#1 Cách đọc số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh | https://illuminatiwe.com – Món Miền Trung

#1 Cách đọc số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh | https://illuminatiwe.com – Món Miền Trung
Cách đọc số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh | monmientrung.com

I. BẢNG PHÂN BIỆT SỐ ĐẾM, SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ANH.

Số Số Đếm Số thứ tự Viết tắt 1 One First st 2 Two Second nd 3 Three Third rd 4 Four Fourth th 5 Five Fifth th 6 Six Sixth th 7 Seven Seventh th 8 Eight Eighth th 9 Nine Ninth th 10 Ten Tenth th 11 Eleven Eleventh th 12 Twelve Twelfth th 13 Thirteen Thirteenth th 14 Fourteen Fourteenth th 15 Fifteen Fifteenth th 16 Sixteen Sixteenth th 17 Seventeen Seventeenth th 18 Eighteen Eighteenth th 19 Nineteen Nineteenth th 20 Twenty Twentieth th 21 Twenty-one Twenty-firth th … … … th 30 Thirty Thirtieth th … … th 90 Ninety Ninetieth th 100 One hundred One hundredth th 1.000 One thousand One thousandth th 1 triệu One million One millionth th 1 tỷ One billion One billionth th

II. SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH

  • Từ 1 đến 10: One, two, three…ten.
  • Từ 11 đến 20: Eleven, twelve…twenty.
  • Từ 20 đến 90: twenty, thirty…ninety.

Ngoài ra, đối với các số:

  • 21: twenty one
  • 32: thirty two
  • 101: one hundred and one
  • 121: one hundred twenty one……

Đối với những số như vậy những bạn chỉ cần cộng thêm phần đuôi vào thôi nhé !

3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Khóa học: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

– Cách dùng của số đếm trong tiếng anh.

1. Dùng để đếm số lượng

  • I have seven pens: Tôi có 7 cái bút.
  • My family has four people: Gia đình tôi có 4 người.

2. Nói số điện thoại:

  • My phone number is one-nine-seven, nine-four-six, three-eight-two. Số điện thoại của tôi là: 097.946.382

3. Chỉ độ tuổi:

  • I am nineteen years old: Tôi 19 tuổi.

4. Chỉ năm:

  • He was born in nineteen ninety-four: Anh ấy sinh năm 1994.

III. SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ANH

Số thứ tự trong tiếng Anh được hình thành bằng cách lấy số đếm cộng thêm đuôi “th”.

Ví dụ :

  • four – fourth (4th),
  • ninety – ninetieth (90th ).

Ngoại trừ 3 trường hợp sau : firth ( 1 st ), second ( 2 nd ), third ( 3 rd ) .

– Cách dùng số thứ tự trong tiếng anh.

1. Khi muốn nói đến ngày sinh nhật:

  • Last year was my 19th birthday Năm ngoái là sinh nhật lần thứ 19 của tôi.

2. Xếp hạng:

  • Philippines come first in Miss Universe 2015. Philipine trở thành hoa hậu hoàn vũ năm 2015

3. Số tầng trong một tòa nhà:

  • My office is on the seventh floor: Văn phòng của tôi nằm ở tầng 17 của tòa nhà.

​ Để học Ngữ pháp tiếng Anh một cách hiệu suất cao. Các bạn hãy tìm hiểu và khám phá và học theo giải pháp của VOCA Grammar .

VOCA Grammar áp dụng quy trình 3 bước học bài bản, bao gồm: Học lý thuyết, thực hành và kiểm tra cung cấp cho người học đầy đủ về kiến thức ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao. Phương pháp học thú vị, kết hợp hình ảnh, âm thanh, vận động kích thích tư duy não bộ giúp người học chủ động ghi nhớ, hiểu và nắm vững kiến thức của chủ điểm ngữ pháp.

Cuối mỗi bài học, người học có thể tự đánh giá kiến thức đã được học thông qua một game trò chơi thú vị, lôi cuốn, tạo cảm giác thoải mái cho người học khi tham gia. Bạn có thể tìm hiểu phương pháp này tại: grammar.vn, sau đó hãy tạo cho mình một tài khoản Miễn Phí để trải nghiệm phương pháp học tuyệt vời này của VOCA Grammar nhé.

VOCA hy vọng những kỹ năng và kiến thức ngữ pháp này sẽ mạng lưới hệ thống, bổ trợ thêm những kỹ năng và kiến thức về tiếng Anh cho bạn ! Chúc những bạn học tốt ! ^ ^

See more articles in category: Wiki

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *