smell trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

smell trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Some people find that certain smells can make them feel worse ( such as car air fresheners, perfumes, smoke and food ) .

Một số người cho rằng có những mùi khiến họ cảm thấy say xe nhiều hơn ( như là chất làm thơm xe, dầu thơm, mùi khói, và mùi thức ăn ) .

EVBNews

How beautiful you are, how good you smell and beautiful lips and eyes and.. perfect, you are perfect.

Làm thế nào đẹp bạn đang , làm thế nào bạn ngửi thấy mùi và đôi môi xinh đẹp và đôi mắt và.. hoàn hảo, bạn là hoàn hảo.

QED

Smells like perfume.

Mùi gì như kiểu nước hoa ấy nhể?

OpenSubtitles2018. v3

By the door he first noticed what had really lured him there: it was the smell of something to eat.

By cửa lần đầu tiên ông nhận thấy những gì đã thực sự thu hút anh ta ở đó: nó là mùi của một cái gì đó để ăn.

QED

I was wondering if you could smell some perspiration for me.

Tôi đang thắc mắc cô có thể ngửi mồ hôi dùm tôi không.

OpenSubtitles2018. v3

You don’t smell too hot.

Làm gì bốc mùi lắm đâu.

OpenSubtitles2018. v3

I smell a hero.

Ta ngửi thấy mùi một anh hùng.

OpenSubtitles2018. v3

Smelling around.

Chúng đang đánh hơi.

OpenSubtitles2018. v3

Compost that is ready to be used as an additive is dark brown or even black with an earthy smell.

Phân hữu cơ được sẵn sàng để được sử dụng như là một chất dinh dưỡng có màu nâu tối hoặc màu đen với một mùi giống đất.

WikiMatrix

I’M STARTING TO SMELL THE IRONY.

Bắt đầu ngửi thấy mùi trớ trêu rồi đây.

OpenSubtitles2018. v3

Wherever I go, I see the fire and smell the flesh.

Dù tôi đi tới đâu, tôi thấy lửa và mùi xác thịt.

OpenSubtitles2018. v3

I could smell it off you the minute I met you.

Tôi có thể cảm nhận, khi lần đầu gặp cậu.

OpenSubtitles2018. v3

Philosophical attempts to rationalize why different substances have different properties (color, density, smell), exist in different states (gaseous, liquid, and solid), and react in a different manner when exposed to environments, for example to water or fire or temperature changes, led ancient philosophers to postulate the first theories on nature and chemistry.

Những triết gia cổ đại trong khi cố gắng hợp lý hóa những vấn đề, chẳng hạn tại sao các chất khác nhau thì có đặc tính (màu, mùi, mật độ) khác nhau, cũng tồn tại ở những trạng thái (khí, lỏng, rắn) khác nhau, đồng thời có phản ứng khác nhau lúc tiếp xúc với môi trường (nước, lửa, nhiệt độ thay đổi) xung quanh, đã đưa ra lý thuyết sơ khởi về tự nhiên hay cụ thể là về hóa học.

WikiMatrix

I don’ t like the smell of this one, my Lord

Ta không thích thế này, thưa chủ nhân

opensubtitles2

Neighbors reported to the press that they had smelled a gas leak several hours before the explosion and had called Litoral Gas.

Những người hàng xóm đã báo cáo với báo chí rằng họ đã ngửi thấy khí rò rỉ vài giờ trước khi vụ nổ và đã gọi Litoral Gas.

WikiMatrix

If he smells heat, he’ll bolt.

Nếu hắn thấy bóng, hắn sẽ chuồn.

OpenSubtitles2018. v3

I didn’t smell anything when I was in there.

Em chẳng ngửi thấy gì khi em đến đó.

OpenSubtitles2018. v3

[ Speaking French ] It smells like a whorehouse.

Có mùi gái điếm ở đây.

OpenSubtitles2018. v3

The ripe fruit smells of apples.

Etyl Isovalerat có mùi táo.

WikiMatrix

In the bright midmorning sun, the eldest son begins the cremation procedure by lighting the logs of wood with a torch and pouring a sweet-smelling mixture of spices and incense over his father’s lifeless body.

Dưới ánh nắng buổi sáng chói lọi, người con trai cả bắt đầu nghi lễ hỏa táng bằng cách dùng ngọn đuốc châm lửa vào đống củi, và đổ nước hoa và hương thơm trên tử thi của cha.

jw2019

They have a strong, aromatic smell and normally reach a size of up to 10 cm (3.9 in).

Chúng có mùi thơm, mạnh và thường đạt kích thước lên tới 10 cm (3,9 in).

WikiMatrix

The smell of your weird is actually affecting my vocal cords, so I’m gonna need you to scoot.

Cái giọng bốc mùi quái đản của cậu làm hư thanh quản tôi rồi đấy, nên tôi muốn cậu biến ngay đi.

OpenSubtitles2018. v3

Their blood smells like tar.

Máu của chúng có mùi như hắc ín

OpenSubtitles2018. v3

True, and you’re the only one who looks and smells like a hunted animal.

Đúng vậy, và anh là người duy nhất có vẻ ngoài và có mùi như động vật bị săn vậy.

OpenSubtitles2018. v3

It’s also tastes and smells.

Còn cả khứu giácvị giác.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *