small intestine trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

small intestine trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Small intestine looks clean.

Ruột non không có gì.

OpenSubtitles2018. v3

Once in the small intestine, the enzyme enteropeptidase activates trypsinogen into trypsin by proteolytic cleavage.

Khi ở trong ruột non, enzyme enteropeptidase hoạt hóa trypsinogen thành trypsin bằng phân tách protein.

WikiMatrix

Aspartame is rapidly hydrolyzed in the small intestines.

Aspartame được thủy phân nhanh chóng trong ruột non.

WikiMatrix

The majority of lipid digestion and absorption, however, occurs once the fats reach the small intestines.

Tuy nhiên, phần lớn sự tiêu hóa và hấp thu lipid xảy ra một khi chất béo đi tới ruột non.

WikiMatrix

Typically, about 50% of the excreted cholesterol is reabsorbed by the small intestine back into the bloodstream.

Khoảng 50% lượng cholesterol bài tiết được tái hấp thu ở ruột non vào hệ tuần hoàn.

WikiMatrix

Inflammation usually occurs in sections of the jejunum, midsection of the small intestine.

Viêm thường xuất hiện ở các phần của ruột chay, vùng giữa của ruột non.

WikiMatrix

Lactase is an enzyme that some people are unable to produce in their small intestine.

Lactase là một loại enzyme mà không phải ai cũng có thể sản xuất trong ruột non của họ.

WikiMatrix

I took the three elements — stomach, small intestine and colon.

Tôi gộp 3 yếu tố lại — dạ dày, đại tràng và kết tràng.

ted2019

It has also been used to treat small intestinal bacterial overgrowth.

Thuốc này cũng đã được sử dụng để điều trị sự phát triển quá mức của các vi khuẩn ruột non.

WikiMatrix

The pulverised pieces then pass into your small intestine where they get broken down even further.

Rồi những mảnh đã nghiền đi vào ruột non của bạn nơi chúng bị vỡ nhỏ hơn nữa.

OpenSubtitles2018. v3

In the small intestines, the ATP7A protein helps control the absorption of copper from food.

Trong ruột non, protein ATP7A giúp kiểm soát sự hấp thu đồng từ thực phẩm.

WikiMatrix

95% of absorption of nutrients occurs in the small intestine.

95% sự hấp thụ các chất dinh dưỡng xảy ra trong ruột non.

WikiMatrix

These cells are then partially digested in the small intestines, allowing cattle to gain a high-quality protein source.

Các tế bào này sau đó một phần bị bò tiêu hóa, được cho phép tạo ra một nguồn protein chất lượng cao .

WikiMatrix

In the small intestine, any carbohydrates you’ve eaten are rapidly taken up and converted into a simple sugar – glucose.

Trong ruột non, bất cứ carbonhydrate nào bạn đã ăn nhanh chóng bị bắt lấy và chuyển đổi thành một loại đường đơn giản – glucose.

OpenSubtitles2018. v3

Trypsin is formed in the small intestine when its proenzyme form, the trypsinogen produced by the pancreas, is activated.

Trypsin được tạo thành trong ruột non trong khi dạng tiền-enzyme của nó, trypsinogen-được tiết ra bởi tuyến tụy, được hoạt hóa.

WikiMatrix

Ingested cholesterol is not broken down by the lipases and stays intact until it enters the epithelium cells of small intestine.

Cholesterol thì không bị phá vỡ bởi lipase và vẫn còn nguyên vẹn cho đến khi nó đi vào các tế bào biểu mô của ruột non.

WikiMatrix

The duodenum is a short section of the small intestine located between the stomach and the rest of the small intestine.

Tá tràng là một phần ngắn của ruột non nằm giữa dạ dày và phần còn lại của ruột non.

WikiMatrix

Most lipases act at a specific position on the glycerol backbone of a lipid substrate (A1, A2 or A3)(small intestine).

Hầu hết lipase hoạt động ở một vị trí cụ thể trên “mạch xương sống” glycerol của cơ chất lipid (A1, A2 hoặc A3) (trong ruột non).

WikiMatrix

Copper accumulates in some tissues, such as the small intestine and kidneys, while the brain and other tissues have unusually low levels.

Đồng tích tụ trong một số mô, chẳng hạn như ruột non và thận, trong khi não và các mô khác có mức độ thấp bất thường.

WikiMatrix

In the small bowel, this causes an inflammatory reaction and may produce shortening of the villi lining the small intestine (villous atrophy).

Trong ruột non, điều này gây ra phản ứng viêm và có thể tạo ra sự rút ngắn villi lining the small intestine (teo lông nhung).

WikiMatrix

* An upper endoscopy allows the doctor to look at the esophagus, stomach, and part of the small intestines using a tiny camera .

* Nội soi phần trên của đường tiêu hoá, bằng cách sử dụng một máy nội soi nhỏ, bác sĩ có thể nhìn thấy được thực quản, dạ dày, và một phần của ruột non .

EVBNews

If you haven’t ordered yet, I generally find the rigatoni with the spicy tomato sauce goes best with diseases of the small intestine.

Nếu bạn chưa gọi món thì tôi thấy mì ống với sốt cà chua cay ăn kèm tuyệt nhất là với những căn bệnh của ruột non.

ted2019

Tryptic digestion is a necessary step in protein absorption, as proteins are generally too large to be absorbed through the lining of the small intestine.

Tiêu hóa bởi trypsin là một bước cần thiết trong sự hấp thụ protein, vì protein thường quá lớn để hấp thụ vào máu qua lớp niêm mạc ruột non.

WikiMatrix

For the next two decades, attempts at transplanting the small intestine in humans were met with universal failure, and patients died of technical complications, sepsis, or graft rejection.

Trong hai thập kỷ tiếp theo, những nỗ lực cấy ghép ruột non ở người đã gặp phải thất bại trên toàn cầu và bệnh nhân đã chết vì các biến chứng kỹ thuật, nhiễm trùng huyết hoặc cơ thể từ chối ruột ghép.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.