slept tiếng Anh là gì?

slept tiếng Anh là gì?
slept tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng slept trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ slept tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm slept tiếng Anh
slept
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ slept

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: slept tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

slept tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ slept trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ slept tiếng Anh nghĩa là gì.

slept /sli:p/

* danh từ
– giấc ngủ; sự ngủ
=in one’s sleep+ trong khi ngủ
=the sleep of just+ giấc ngủ ngon
=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu
=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc
=to go to sleep+ đi ngủ
=to fall on sleep+ (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
– sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
– sự chết

* nội động từ slept
– ngủ
=to sleep like a log (top)+ ngủ say
– ngủ giấc ngàn thu
– ngủ trọ, ngủ đỗ
=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ
– (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)
=to sleep around+ ăn nằm lang chạ
– nằm yên
=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao

* ngoại động từ
– ngủ (một giấc ngủ)
=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon
– có đủ chỗ ngủ cho
=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
!to sleep away
– ngủ cho qua (ngày giờ)
=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ
!to sleep in nh to live in
– (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ
=to be slep in+ dùng để ngủ; có người ngủ
=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi
!to sleep off
– ngủ đã sức
– ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu
=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu
!to sleep on; to sleep upon; to sleep over
– gác đến ngày mai
=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai
!let sleeping dogs lie
– (xem) dog
!the top sleeps
– con cù quay títsleep /sli:p/

* danh từ
– giấc ngủ; sự ngủ
=in one’s sleep+ trong khi ngủ
=the sleep of just+ giấc ngủ ngon
=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu
=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc
=to go to sleep+ đi ngủ
=to fall on sleep+ (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
– sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
– sự chết

* nội động từ slept
– ngủ
=to sleep like a log (top)+ ngủ say
– ngủ giấc ngàn thu
– ngủ trọ, ngủ đỗ
=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ
– (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)
=to sleep around+ ăn nằm lang chạ
– nằm yên
=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao

* ngoại động từ
– ngủ (một giấc ngủ)
=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon
– có đủ chỗ ngủ cho
=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
!to sleep away
– ngủ cho qua (ngày giờ)
=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ
!to sleep in nh to live in
– (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ
=to be slep in+ dùng để ngủ; có người ngủ
=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi
!to sleep off
– ngủ đã sức
– ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu
=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu
!to sleep on; to sleep upon; to sleep over
– gác đến ngày mai
=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai
!let sleeping dogs lie
– (xem) dog
!the top sleeps
– con cù quay tít

Thuật ngữ liên quan tới slept

Tóm lại nội dung ý nghĩa của slept trong tiếng Anh

slept có nghĩa là: slept /sli:p/* danh từ- giấc ngủ; sự ngủ=in one’s sleep+ trong khi ngủ=the sleep of just+ giấc ngủ ngon=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc=to go to sleep+ đi ngủ=to fall on sleep+ (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết- sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng- sự chết* nội động từ slept- ngủ=to sleep like a log (top)+ ngủ say- ngủ giấc ngàn thu- ngủ trọ, ngủ đỗ=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ- (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)=to sleep around+ ăn nằm lang chạ- nằm yên=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao* ngoại động từ- ngủ (một giấc ngủ)=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon- có đủ chỗ ngủ cho=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người!to sleep away- ngủ cho qua (ngày giờ)=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ!to sleep in nh to live in- (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ=to be slep in+ dùng để ngủ; có người ngủ=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi!to sleep off- ngủ đã sức- ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu!to sleep on; to sleep upon; to sleep over- gác đến ngày mai=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai!let sleeping dogs lie- (xem) dog!the top sleeps- con cù quay títsleep /sli:p/* danh từ- giấc ngủ; sự ngủ=in one’s sleep+ trong khi ngủ=the sleep of just+ giấc ngủ ngon=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc=to go to sleep+ đi ngủ=to fall on sleep+ (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết- sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng- sự chết* nội động từ slept- ngủ=to sleep like a log (top)+ ngủ say- ngủ giấc ngàn thu- ngủ trọ, ngủ đỗ=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ- (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)=to sleep around+ ăn nằm lang chạ- nằm yên=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao* ngoại động từ- ngủ (một giấc ngủ)=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon- có đủ chỗ ngủ cho=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người!to sleep away- ngủ cho qua (ngày giờ)=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ!to sleep in nh to live in- (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ=to be slep in+ dùng để ngủ; có người ngủ=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi!to sleep off- ngủ đã sức- ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu!to sleep on; to sleep upon; to sleep over- gác đến ngày mai=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai!let sleeping dogs lie- (xem) dog!the top sleeps- con cù quay tít

Đây là cách dùng slept tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ slept tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

slept /sli:p/* danh từ- giấc ngủ tiếng Anh là gì?
sự ngủ=in one’s sleep+ trong khi ngủ=the sleep of just+ giấc ngủ ngon=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc=to go to sleep+ đi ngủ=to fall on sleep+ (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) đi ngủ tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) chết- sự nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
sự tĩnh dưỡng- sự chết* nội động từ slept- ngủ=to sleep like a log (top)+ ngủ say- ngủ giấc ngàn thu- ngủ trọ tiếng Anh là gì?
ngủ đỗ=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ- (+ with) ngủ tiếng Anh là gì?
ăn nằm (với ai)=to sleep around+ ăn nằm lang chạ- nằm yên=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao* ngoại động từ- ngủ (một giấc ngủ)=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon- có đủ chỗ ngủ cho=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người!to sleep away- ngủ cho qua (ngày giờ)=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ!to sleep in nh to live in- (Ê-cốt) ngủ muộn tiếng Anh là gì?
ngủ quên tiếng Anh là gì?
ngủ quá giờ=to be slep in+ dùng để ngủ tiếng Anh là gì?
có người ngủ=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi!to sleep off- ngủ đã sức- ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu!to sleep on tiếng Anh là gì?
to sleep upon tiếng Anh là gì?
to sleep over- gác đến ngày mai=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai!let sleeping dogs lie- (xem) dog!the top sleeps- con cù quay títsleep /sli:p/* danh từ- giấc ngủ tiếng Anh là gì?
sự ngủ=in one’s sleep+ trong khi ngủ=the sleep of just+ giấc ngủ ngon=sleep that knows no breaking+ giấc ngàn thu=broken sleep+ giấc ngủ trằn trọc=to go to sleep+ đi ngủ=to fall on sleep+ (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) đi ngủ tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) chết- sự nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
sự tĩnh dưỡng- sự chết* nội động từ slept- ngủ=to sleep like a log (top)+ ngủ say- ngủ giấc ngàn thu- ngủ trọ tiếng Anh là gì?
ngủ đỗ=to sleep at a boarding-house+ ngủ ở nhà trọ- (+ with) ngủ tiếng Anh là gì?
ăn nằm (với ai)=to sleep around+ ăn nằm lang chạ- nằm yên=sword sleeps in scabbard+ gươm nằm yên trong bao* ngoại động từ- ngủ (một giấc ngủ)=to sleep the sleep of the just+ ngủ một giấc ngủ ngon- có đủ chỗ ngủ cho=this lodging sleeps 50 men+ chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người!to sleep away- ngủ cho qua (ngày giờ)=to sleep hours away+ ngủ cho qua giờ!to sleep in nh to live in- (Ê-cốt) ngủ muộn tiếng Anh là gì?
ngủ quên tiếng Anh là gì?
ngủ quá giờ=to be slep in+ dùng để ngủ tiếng Anh là gì?
có người ngủ=the bed had not been slept in for months+ giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi!to sleep off- ngủ đã sức- ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)=to sleep off one’s headache+ ngủ cho hết nhức đầu=to sleep it off+ ngủ cho giã rượu!to sleep on tiếng Anh là gì?
to sleep upon tiếng Anh là gì?
to sleep over- gác đến ngày mai=to sleep on a question+ gác một vấn đề đến ngày mai!let sleeping dogs lie- (xem) dog!the top sleeps- con cù quay tít

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.