sitting tiếng Anh là gì?

sitting tiếng Anh là gì?
sitting tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng sitting trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ sitting tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm sitting tiếng Anh
sitting
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sitting

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: sitting tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

sitting tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sitting trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sitting tiếng Anh nghĩa là gì.

sitting /’sitiɳ/

* danh từ
– sự ngồi; sự đặt ngồi
– buổi họp
– lần, lúc, lượt (ngồi)
=room where 200 people can be served at a sitting+ phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
– sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ
– ghế dành riêng (trong nhà thờ)
– ổ trứng, lứa trứngsit /sit/

* nội động từ sat
– ngồi
=to sit round the fire+ ngồi xung quanh lửa
=to sit still+ ngồi yên
=to sit in state+ ngồi chễm chệ, ngồi oai vệ
=to sit tight+ (thông tục) ngồi lỳ; không lay chuyển, không nhượng bộ; nghiến răng rán sức
=to sit for an examination+ đi thi
– đậu (chim)
– ấp (gà mái)
=sitting hen+ gà đang ấp
=the hen wants to sit+ gà muốn ấp
– họp, nhóm họp
=Parliament is sitting+ quốc hội đang họp
– vừa, hợp (quần áo)
=dress sits well+ quần áo vừa vặn

* ngoại động từ
– ngồi, cưỡi
=to sit a horse well+ ngồi vững trên lưng ngựa
– đặt (đứa trẻ) ngồi
=to sit a child on the table+ đặt đứa bé ngồi lên bàn
!to sit down
– ngồi xuống
!to sit for
– đại diện cho
=to sit for Hanoi+ đại diện cho Hà nội (quốc hội)
– ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ)
!to sit in
– tham gia, dự vào
– (thông tục) trông trẻ
– biểu tình ngồi
!to sit on (upon)
– ngồi họp bàn về
!to sit on (upon)
– (từ lóng) trấn áp, đàn áp
!to sit out
– không tham gia (nhảy…)
– ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình…)
!to sit over
– (đánh bài) ngồi tay trên
– ở thế lợi
!to sit under
– ngồi nghe giảng đạo
!to sit up
– ngồi dậy
– đứng lên hai chân sau (chó)
– (thông tục) giật mình, ngạc nhiên
!to sit at home
– ngồi nhà; ăn không ngồi rồi
!to sit down hard on a plan
– cương quyết chống một kế hoạch
!to sit down under a abuse
– cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt
!to sit somebody out
– ngồi lâu hơn ai
!to sit up late
– thức khuya
!to make somebody sit up
– (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên
!to sit up and take notice
– (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý
!to sit well
– ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
!food sits heavily on the stomach
– thức ăn lâu tiêu
!his principles sit loosely on him
– anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình
!sits the wind there?
– có phải ở đấy không?
– có phải tình hình như thế không?

Thuật ngữ liên quan tới sitting

Xem thêm: Get on là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sitting trong tiếng Anh

sitting có nghĩa là: sitting /’sitiɳ/* danh từ- sự ngồi; sự đặt ngồi- buổi họp- lần, lúc, lượt (ngồi)=room where 200 people can be served at a sitting+ phòng có thể phục vụ được 200 người một lần- sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ- ghế dành riêng (trong nhà thờ)- ổ trứng, lứa trứngsit /sit/* nội động từ sat- ngồi=to sit round the fire+ ngồi xung quanh lửa=to sit still+ ngồi yên=to sit in state+ ngồi chễm chệ, ngồi oai vệ=to sit tight+ (thông tục) ngồi lỳ; không lay chuyển, không nhượng bộ; nghiến răng rán sức=to sit for an examination+ đi thi- đậu (chim)- ấp (gà mái)=sitting hen+ gà đang ấp=the hen wants to sit+ gà muốn ấp- họp, nhóm họp=Parliament is sitting+ quốc hội đang họp- vừa, hợp (quần áo)=dress sits well+ quần áo vừa vặn* ngoại động từ- ngồi, cưỡi=to sit a horse well+ ngồi vững trên lưng ngựa- đặt (đứa trẻ) ngồi=to sit a child on the table+ đặt đứa bé ngồi lên bàn!to sit down- ngồi xuống!to sit for- đại diện cho=to sit for Hanoi+ đại diện cho Hà nội (quốc hội)- ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ)!to sit in- tham gia, dự vào- (thông tục) trông trẻ- biểu tình ngồi!to sit on (upon)- ngồi họp bàn về!to sit on (upon)- (từ lóng) trấn áp, đàn áp!to sit out- không tham gia (nhảy…)- ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình…)!to sit over- (đánh bài) ngồi tay trên- ở thế lợi!to sit under- ngồi nghe giảng đạo!to sit up- ngồi dậy- đứng lên hai chân sau (chó)- (thông tục) giật mình, ngạc nhiên!to sit at home- ngồi nhà; ăn không ngồi rồi!to sit down hard on a plan- cương quyết chống một kế hoạch!to sit down under a abuse- cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt!to sit somebody out- ngồi lâu hơn ai!to sit up late- thức khuya!to make somebody sit up- (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên!to sit up and take notice- (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý!to sit well- ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)!food sits heavily on the stomach- thức ăn lâu tiêu!his principles sit loosely on him- anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình!sits the wind there?- có phải ở đấy không?- có phải tình hình như thế không?

Đây là cách dùng sitting tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sitting tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

sitting /’sitiɳ/* danh từ- sự ngồi tiếng Anh là gì?
sự đặt ngồi- buổi họp- lần tiếng Anh là gì?
lúc tiếng Anh là gì?
lượt (ngồi)=room where 200 people can be served at a sitting+ phòng có thể phục vụ được 200 người một lần- sự ngồi làm mẫu vẽ tiếng Anh là gì?
buổi ngồi làm mẫu vẽ- ghế dành riêng (trong nhà thờ)- ổ trứng tiếng Anh là gì?
lứa trứngsit /sit/* nội động từ sat- ngồi=to sit round the fire+ ngồi xung quanh lửa=to sit still+ ngồi yên=to sit in state+ ngồi chễm chệ tiếng Anh là gì?
ngồi oai vệ=to sit tight+ (thông tục) ngồi lỳ tiếng Anh là gì?
không lay chuyển tiếng Anh là gì?
không nhượng bộ tiếng Anh là gì?
nghiến răng rán sức=to sit for an examination+ đi thi- đậu (chim)- ấp (gà mái)=sitting hen+ gà đang ấp=the hen wants to sit+ gà muốn ấp- họp tiếng Anh là gì?
nhóm họp=Parliament is sitting+ quốc hội đang họp- vừa tiếng Anh là gì?
hợp (quần áo)=dress sits well+ quần áo vừa vặn* ngoại động từ- ngồi tiếng Anh là gì?
cưỡi=to sit a horse well+ ngồi vững trên lưng ngựa- đặt (đứa trẻ) ngồi=to sit a child on the table+ đặt đứa bé ngồi lên bàn!to sit down- ngồi xuống!to sit for- đại diện cho=to sit for Hanoi+ đại diện cho Hà nội (quốc hội)- ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ)!to sit in- tham gia tiếng Anh là gì?
dự vào- (thông tục) trông trẻ- biểu tình ngồi!to sit on (upon)- ngồi họp bàn về!to sit on (upon)- (từ lóng) trấn áp tiếng Anh là gì?
đàn áp!to sit out- không tham gia (nhảy…)- ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình…)!to sit over- (đánh bài) ngồi tay trên- ở thế lợi!to sit under- ngồi nghe giảng đạo!to sit up- ngồi dậy- đứng lên hai chân sau (chó)- (thông tục) giật mình tiếng Anh là gì?
ngạc nhiên!to sit at home- ngồi nhà tiếng Anh là gì?
ăn không ngồi rồi!to sit down hard on a plan- cương quyết chống một kế hoạch!to sit down under a abuse- cúi đầu chịu nhục tiếng Anh là gì?
ngậm bồ hòn làm ngọt!to sit somebody out- ngồi lâu hơn ai!to sit up late- thức khuya!to make somebody sit up- (thông tục) bắt ai làm việc vất vả tiếng Anh là gì?
làm cho ai đau tiếng Anh là gì?
làm ai phải ngạc nhiên!to sit up and take notice- (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý!to sit well- ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)!food sits heavily on the stomach- thức ăn lâu tiêu!his principles sit loosely on him- anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình!sits the wind there?- có phải ở đấy không?- có phải tình hình như thế không?

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.