silent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

silent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The game sold over two million copies, which gained Silent Hill a place in the American PlayStation Greatest Hits budget releases.

Trò chơi đã bán được hơn hai triệu bản, xếp Silent Hill trở thành một trong những game bán chạy nhất trên hệ máy PlayStation ở Mỹ.

WikiMatrix

I will be silent, but you must endure your captivity quietly.

Tôi sẽ câm miệng, nhưng bà, bà hãy chịu đựng cảnh giam cầm một cách bình tĩnh.

Literature

While there is some benefit in silently reviewing what you are going to say, many find it more helpful to rehearse their presentation out loud.

Mặc dù ôn thầm những gì mình định nói cũng có lợi, nhưng nhiều người thấy tập lớn tiếng lời trình bày sẽ giúp ích nhiều hơn.

jw2019

Every day your body wages war against enemies that are silent and unseen but potentially deadly.

Hàng ngày, cơ thể bạn phải chiến đấu với những kẻ thù thầm lặng và vô hình, nhưng có thể gây chết người.

jw2019

Since I didn’t know what to say, I remained silent.

không biết nên nói gì thì được, cho nên tôi đã im lặng.

Tatoeba-2020. 08

The modern spelling results from the deletion of the silent dh in the middle of Gaedhilge, whereas Goidelic, used to refer to the language family including Irish, is derived from the Old Irish term.

Cách viết hiện đại bắt nguồn từ việc bỏ hai ký tự dh câm trong Gaedhilge, còn tên của nhóm ngôn ngữ Goidel, nhóm ngôn ngữ bao hàm tiếng Ireland, bắt nguồn từ tiếng Ireland cổ.

WikiMatrix

It is seen as a silent weapon in gaining control over another nation with the use of non-violent methods to perpetrate a relationship of mutual understanding and support among the countries involved.

Nó được xem như là một vũ khí im lặng trong việc đạt được quyền kiểm soát một quốc gia khác bằng việc sử dụng các phương pháp bất bạo động để gây ra một mối quan hệ hiểu biết lẫn nhau cũng như đạt được sự hỗ trợ giữa các nước liên quan.

WikiMatrix

You are free to remain silent until you have seen your lawyer.

Anh có quyền im lặng cho tới khi anh gặp luật sư của mình.

OpenSubtitles2018. v3

When they reached Paris, the crowd was silent.

Khi họ đến Paris, quần chúng nhân dân đã im hơi lặng tiếng.

WikiMatrix

Tel Arad Bears Silent Witness

Tel Arad—Bằng chứng thầm lặng

jw2019

But she learned how to be active in her silent, dark environment .

Nhưng cô ấy cũng học cách chủ động trong môi trường tối tăm và lặng im ấy .

EVBNews

You must not remain silent when your servant is without his garment.”

Xin ông đừng im tiếng khi đầy tớ ông không có áo mặc”.

jw2019

It offers us the hope that our silent spring could be replaced by a raucous summer.

Nó cho chúng ta hi vọng rằng mùa xuân lặng lẽ của chúng ta có thể được thay thế bằng một mùa hè khò khè.

ted2019

The young man stood silently with tears running down his cheeks .

Chàng trai đứng im với dòng lệ lăn dài trên má .

EVBNews

You have the right to remain silent.

Ông có quyền giữ im lặng.

OpenSubtitles2018. v3

Our Creator can hear even silent prayers.

Đấng Tạo Hóa thậm chí lắng nghe những lời cầu nguyện thầm (1 Sa-mu-ên 1:12, 13).

jw2019

You know what a silent ” K ” is?

Mấy người có biết âm ” K ” câm là gì không?

OpenSubtitles2018. v3

Felton’s orders were obeyed with a silent speed that gave a good idea of how strictly he maintained discipline.

Mệnh lệnh của Felten được thi hành mau lẹ và lặng lẽ, chứng tỏ viên trung úy duy trì kỷ luật rất tốt.

Literature

If you feel nervous when an opportunity arises to give a witness concerning your faith, do not neglect your opportunity to offer a silent prayer.

Nếu cảm thấy ngần ngại khi có cơ hội làm chứng về đức tin, đừng bỏ qua cơ hội cầu nguyện thầm.

jw2019

It is the fifth film adaptation of the 1880 novel Ben-Hur: A Tale of the Christ by Lew Wallace following the 1907 silent short film, the 1925 silent film, the Academy Award-winning 1959 film and the 2003 animated film of the same name.

Đây là phim chuyển thể thứ năm từ tiểu thuyết năm 1880 có tựa đề Ben-Hur: A Tale of the Christ của Lew Wallace, sau các bộ phim như phim câm ngắn năm 1907, phim câm ngắn năm 1925, phim điện ảnh năm 1959 giành giải Oscar và phim hoạt hình năm 2003 cùng tên.

WikiMatrix

5 If only you would keep absolutely silent,

5 Phải chi các anh cứ nín lặng

jw2019

” The new aspect of this study of memory loss in the elderly is that it examines silent strokes and hippocampal shrinkage simultaneously. ”

” Các khía cạnh mới của nghiên cứu về mất trí nhớ ở người cao tuổi này là nó kiểm tra đột quỵ thầm lặng và sự co rút của vùng đồi thị cùng một lúc. “

EVBNews

On rare occasions, a silent clock is used.

Trong những dịp hiếm hoi, đồng hồ im lặng được sử dụng.

WikiMatrix

So here you have it, grid- level storage: silent, emissions- free, no moving parts, remotely controlled, designed to the market price point without subsidy.

Vậy là bạn có nó, giữ cân bằng lưới điện yên lặng, không bức xạ, không có những bộ phận di động, được kiểm soát từ xa, phù hợp với điểm chỉ giá thị trường không cần tiền trợ cấp.

QED

‘Down there everything is so still and silent that it lulls me to sleep.

Ở dưới đó, mọi vật quá êm đềm và tĩnh lặng để ru tôi vào giấc ngủ.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.