‘side plate’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

‘side plate’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” side plate “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ side plate, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ side plate trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. On each side was a divider bar and a large plate .
Trên mỗi bên là một thanh chia và một tấm mề đai lớn .

2. At this time, a spreading center between the Pacific Plate and the Farallon Plate (which is now mostly subducted, with remnants including the Juan de Fuca Plate, Rivera Plate, Cocos Plate, and the Nazca Plate) was beginning to reach the subduction zone off the western coast of North America.

Vào lúc đó, TT tách giãn giữa mảng Thái Bình Dương và mảng Farallon ( hiện đã bị hút chìm gần hết trong khi những mảng khác còn lại gồm mảng Juan de Fuca, mảng Rivera, mảng Cocos, và mảng Nazca ) đã khởi đầu chạm tới đới hút chìm ngoài khơi bờ biển tây của Bắc Mỹ .
3. Are side by side
♪ Nằm kề bên nhau
4. California plate number 50KF272 .
Biển ĐK bang California, số hiệu 50KF272 .
5. Seeking virtue side by side .
Đều quyết chí sống đức hạnh luôn .
6. Plate 20 of the engravings .
Nhụy gồm tới 20 lá noãn .
7. This plate belongs to Elias ?
Ý anh nói là bảng số xe này của Elias ?
8. I’ve lost a wing plate !
Tôi mất một lá chắn rồi !
9. I can’t run a plate .
Tôi không hề tra biển số xe được .
10. It’s just a licence plate .
Chỉ là một tấm sắt kẽm kim loại .
11. Two trains running — running side by side
Hai con tàu đang chạy — kề cạnh bên nhau
12. Starting tomorrow, We ride side to side .
Vậy mở màn từ ngày mai, toàn bộ mọi người … đều phải cưỡi ngựa một bên .

13. Grandfather fought side by side with Mao.

Ông ngoại từng sát cánh với Mao .
14. I know your license plate, asshole !
Tao biết biển số mày rồi chó đ *
15. Press your thumb to the plate .
Để tay cháu lên cái bảng hiệu đó .
16. Tull, have we not fought side by side ?
Tull, tất cả chúng ta có từng kề vai sát cánh không ?
17. Look at this plate bouncy thing .
Hãy nhìn cái thứ nảy nảy xem này .
18. They embraced and walked away side by side .
Họ ôm lấy nhau và bước tiến sóng đôi bên nhau .
19. Pure content and pure form, side by side .
Thuần túy nội dung và hình thức, bên cạnh nhau .
20. We were neighbors once, living side by side .
Chúng ta đã từng là đồng loại, kề vai sát cánh bên nhau .
21. Hatteberg is mobbed at home plate .
Hatteberg đang được cả đội vây quanh ở khu đội nhà .
22. Stranger, eat from your own plate !
Đừng lấy cái dĩa đó .
23. The whole Pacific plate is destabilizing .
Cả thềm Thái Bình Dương đang mất không thay đổi .

24. Another plate holds neck bones fast—

Một miếng sắt kẽm kim loại khác giữ cho xương cổ được chắc như đinh —
25. As you move side to side, it moves off .
Khi bạn chuyển dời sang bên cạnh, nhiệt giảm dần .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.