show up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

show up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Cat’s gonna fire her unless she shows up for work.

Cat sẽ sa thải con bé nếu nó không tới chỗ làm trong 1 giờ nữa.

OpenSubtitles2018. v3

But I didn’t show up at Thordis’s door.

Nhưng tôi đã không đến nhà Thordis.

ted2019

He seemed to think that showing up for his mission would be sufficient.

Em ấy dường như nghĩ rằng chỉ cần đi truyền giáo là đủ.

LDS

Let’s get out of here before more droids show up.

Hãy ra khỏi đây trước khi có nhiều người máy nữa đến.

OpenSubtitles2018. v3

You show up in Svalbard…

Anh mà xuất hiện ở Svalbard…

OpenSubtitles2018. v3

Everything made sense until you showed up.

Mọi thứ đều hợp lý cho đến khi anh xuất hiện.

OpenSubtitles2018. v3

The six-pointed stars in particular show up in all kinds of places.

Các ngôi sao sáu cánh xuất hiện ở gần như tất cả mọi nơi.

ted2019

What you think gonna happen if I show up to the ER with a gunshot wound?

Em nghĩ chuyện gì sẽ xảy ra nếu anh đến phòng cấp cứu với vết bắn?

OpenSubtitles2018. v3

Read through the entire document to make sure that your products show up on Google Shopping.

Hãy đọc qua hàng loạt tài liệu để bảo vệ mẫu sản phẩm của bạn hiển thị trên Google Mua sắm .

support.google

Any changes you make on your computer will show up in the app.

Mọi đổi khác bạn triển khai trên máy tính sẽ hiển thị trong ứng dụng này .

support.google

One day, these men show up.

Rồi một ngày, đám người đó tới.

OpenSubtitles2018. v3

Three of them never showed up.

Ba công ty trong số đó không khi nào xuất hiện thêm .

QED

He’ll show up.

Nó sẽ xuất hiện.

OpenSubtitles2018. v3

However, Lauren showed up at the chapel the night before their wedding.

Tuy nhiên, Doraemon đã ấn nhầm nút đi đến đêm trước ngày cưới.

WikiMatrix

What time does he show up?

Mấy giờ nó đến?

OpenSubtitles2018. v3

There was the problem of Jem showing up some pants in the morning.

Đó là vấn đề Jem bày ra cái quần nào đó vào buổi sáng.

Literature

He would show up here right away!

Ổng có thể xuất hiện ngay bây giờ.

OpenSubtitles2018. v3

That’s why you all are showing up.

Đó là lý do mọi người cùng xuất hiện.

OpenSubtitles2018. v3

You showed up in the background of six different photos, two continents, with aliens.

Cậu xuất hiện trong 6 bức hình khác nhau, 2 châu lục, với người ngoài hành tinh.

OpenSubtitles2018. v3

One day almost three years later, Ciro was surprised to have the man show up at his door.

Một ngày nọ, gần như ba năm sau, anh Ciro ngạc nhiên khi thấy người đàn ông này xuất hiện ở cửa nhà anh.

jw2019

Just don’t show up tomorrow.

Chỉ đừng làm điều đó vào sáng mai.

OpenSubtitles2018. v3

We called the rat people and these guys showed up.

Chúng tôi gọi công ty trừ chuột và chúng nó đến.

OpenSubtitles2018. v3

Showing up at your wedding fucking paralyzed and shit?

Nhiều người sẽ xuất hiện tại đám cưới và mang theo quà?

OpenSubtitles2018. v3

For this party, if Seung Jo doesn’t show up it becomes a real problem.

Bữa tiệc này, nếu mà Seung Jo không đến sẽ là một yếu tố nghiêm trọng

QED

The drunken master just showed up.

Chỗ sư phụ túy quyền vừa xuất hiện.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.