shake off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

shake off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

2 Shake off the dust, rise and take a seat, O Jerusalem.

2 Hãy giũ bụi, trỗi dậy và ngồi lên, hỡi Giê-ru-sa-lem!

jw2019

And it ‘s trying to shake off the ” bloatware ” label some attach to Firefox .

Và nó đang cố gắng rũ bỏ mác ” phần mếm lớn ” gắn cho Firefox .

EVBNews

Shake off the chill.

Chắc ngoài lạnh lắm.

OpenSubtitles2018. v3

Mr 6:11 —What does it mean to “shake off the dirt that is on your feet”?

Mác 6:11—Hành độnggiũ đất nơi chân mình” có nghĩa gì?

jw2019

Oh, are you sure you don’t wanna come by Hollis’with me and shake off the adrenaline?

Oh, em có chắc là không muốn đến chỗ Hollis cùng anh và trút bỏ lượng adrenaline?

OpenSubtitles2018. v3

To live, the bull must somehow shake off the lioness.

Để sống còn, con trâu phải thoát khỏi bầy sư tử.

OpenSubtitles2018. v3

Am I dull, or is dullness only a condition which I can shake off?

Tôi ngu dốt, hay trạng thái ngu dốt chỉ là một quy định mà tôi có thể cởi bỏ?

Literature

let me shake it off like a donkey would shake off something it doesn’t like.

Hãy để tôi lắc nó như một con lừa sẽ lắc ra một cái gì đó nó không thích

QED

Shaking off the heavy one

rũ bỏ sự nặng nề .

QED

He promised to shake off “the yoke of alien domination in business, trade, commerce and industry.”

Ông hứa hẹn sẽ tống khứ “cái ách thống trị của nước ngoài đối với kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp và công nghiệp.”

WikiMatrix

And Baʹshan and Carʹmel shake off their leaves.

Ba-san và Cạt-mên trụi hết lá.

jw2019

33 He will be like a vine that shakes off its unripe grapes,

33 Hắn sẽ như cây nho rũ bỏ trái non,

jw2019

(“shake off the dirt that is on your feet” study note on Mr 6:11, nwtsty)

(thông tin học hỏi “giũ đất nơi chân mình” nơi Mác 6:11, nwtsty)

jw2019

They believe that society needs to shake off certain moral fetters and superstitions and reach out to attain mankind’s tremendous potential through education.

Họ tin rằng xã hội cần giũ bỏ một số ràng buộc về đạo đức và mê tín dị đoan để đạt đến những khả năng to lớn của con người thông qua giáo dục.

jw2019

My mind appeared to strive in vain to shake off the heavy darkness of the sleep from which I could not rouse myself.

Đầu óc em như thể vật lộn một cách vô ích để xua đi những bóng tối nặng nề của giấc ngu mà em vẫn chưa thể dứt ra hẳn.

Literature

At this point, Jackson was successfully “shaking off the experience of being a shadow Jackson child”, becoming “an artist in her own right”.

Đến lúc này, Jackson đã thành công trong việc “rũ bỏ cái bóng của một đứa trẻ nhà Jackson” và trở thành “một nghệ sĩ đúng nghĩa”.

WikiMatrix

See the article “Shaking Off the Yoke of Spiritism” in the September 1, 1987, issue of our companion magazine, The Watchtower, published by Jehovah’s Witnesses.

Xin xem bài “Vứt bỏ gông cùm của ma thuật” trong tạp chí Tháp Canh (Anh ngữ), song hành với tạp chí này, số ra ngày 1-9-1987, do Nhân Chứng Giê-hô-va xuất bản.

jw2019

Shaking off the sleet from my ice- glazed hat and jacket, I seated myself near the door, and turning sideways was surprised to see Queequeg near me.

Bắt mưa đá từ mũ băng bằng kính và áo khoác của tôi, tôi ngồi bản thân mình gần cửa, và chuyển sang một bên rất quá bất ngờ khi thấy Queequeg gần tôi .

QED

+ 11 And wherever a place will not receive you or listen to you, on going out from there, shake off the dirt that is on your feet for a witness to them.”

+ 11 Nơi nào không tiếp đón hoặc lắng nghe anh em thì khi ra khỏi đó, hãy giũ đất nơi chân mình* để làm bằng chứng cho họ”.

jw2019

45 O, my beloved brethren, turn away from your sins; shake off the achains of him that would bind you fast; come unto that God who is the brock of your salvation.

45 Hỡi đồng bào yêu dấu của tôi, hãy lánh xa tội lỗi của mình; hãy cởi bỏ anhững xiềng xích của kẻ muốn trói chặt các người, hãy đến với Đấng Thượng Đế là tảng bđá cứu rỗi của các người.

LDS

Shake it off.

Lấyxuống.

OpenSubtitles2018. v3

Can you shake him off?

Mày lắc cho nó rơi được không?

OpenSubtitles2018. v3

Internationally, “Love Story” became Swift’s first number one single in Australia, followed by “Shake It Off” in 2014.

Trên bình diện quốc tế, “Love Story” trở thành đĩa đơn quán quân đầu tiên của Swift tại Úc, tiếp theo là “Shake It Off” năm 2014.

WikiMatrix

Just shake it off; it’s all in your head.”

Chỉ cần bỏđi; đó chỉ do tưởng tượng thôi.”

ted2019

Shake him off!

Lắc cho nó rơi!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *