shake trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

shake trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The daughter of Jerusalem shakes her head at you.

Con gái của Giê-ru-sa-lem lắc đầu nhìn ngươi.

jw2019

The solid shading of traditional animation has been replaced by very sophisticated virtual lighting in computer animation, and computer animation can take advantage of many camera techniques used in live-action filmmaking (i.e., simulating real-world “camera shake” through motion capture of a cameraman’s movements).

Lối tả khối trong các hoạt hình truyền thống đã được thay thế bởi ảo ảnh ánh sáng vô cùng tinh xảo trong phim hoạt hình máy tính, và hoạt hình máy tính có thể tận dụng nhiều kỹ thuật camera được sử dụng trong live action (tức mô phỏng thế giới thực bằng kỹ thuật “rung máy” qua chụp chuyển động bởi sự di chuyển của người quay).

WikiMatrix

Yeah, I’m gonna shake it!

Đó, tôi sẽ lắc hàng!

OpenSubtitles2018. v3

Mary’s heart began to thump and her hands to shake a little in her delight and excitement.

Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.

QED

And when they do, it’s always because the American public shakes them.

Và họ chỉ nhận ra khi người dân Mỹ lay động họ thức tỉnh.

ted2019

And I wanted to really shake the lapels of world leaders to get them to understand what is happening.

Và tôi muốn đánh động tới những nhà chỉ huy quốc tế cho họ hiểu điều gì đang xảy ra .

QED

The meeting called for equal treatment for Kamsky and Karpov, the restoration of the traditional FIDE cycle of qualifying contests leading to the world title match, and a shake-up in FIDE.

Cuộc họp lôi kéo đối xử bình đẳng dành cho Kamsky và Karpov, phục sinh quy trình những cuộc tranh tài vòng loại truyền thống lịch sử của FIDE dẫn đến trận đấu tranh chức danh hiệu quốc tế, và là sự cải tổ tổng lực bên trong FIDE .

WikiMatrix

Well, it’s just a feeling that I can’t shake.

Chỉ là một cảm giác tôi không thể rũ bỏ.

OpenSubtitles2018. v3

The initial death toll will shake world governments to their core.

Số người chết ban đầu sẽ làm các chính phủ quốc tế run rẩy tận tâm can.

OpenSubtitles2018. v3

So when you shake the chain, it then folds up into any configuration that you’ve programmed in — so in this case, a spiral, or in this case, two cubes next to each other.

Khi bạn lắc cái chuỗi, nó sẽ xoắn lại thành bất kỳ hình dạng nào mà bạn đã lập trình như trong trường hợp này là hình xoắn ốc, hay trong trường hợp này là hai khối hộp kề nhau.

ted2019

Tonight, let us shake this cave.

Đêm nay… Hãy rung chuyển hang động này.

OpenSubtitles2018. v3

There was a gleam of light when the brother of Bicky’s pawnbroker offered ten dollars, money down, for an introduction to old Chiswick, but the deal fell through, owing to its turning out that the chap was an anarchist and intended to kick the old boy instead of shaking hands with him.

Có một tia ánh sáng khi anh trai của chủ tiệm cầm đồ Bicky được cung cấp mười đô la, tiền xuống, đối với một giới thiệu về tuổi Chiswick, nhưng thỏa thuận này đã giảm, do của nó quay ra rằng các chap là một vô chính phủ và có ý định đá cậu bé tuổi thay vì bắt tay với anh ta.

QED

No matter how much the mother and sister might at that point work on him with small admonitions, for a quarter of an hour he would remain shaking his head slowly, his eyes closed, without standing up.

Không có vấn đề bao nhiêu người mẹ và em gái có thể làm việc điểm trên anh ta với nhỏ lời nhắc nhở, cho 1 / 4 của một giờ, ông sẽ vẫn lắc đầu từ từ, của mình mắt nhắm lại, mà không cần đứng lên.

QED

They worked carefully, for a jar would shake the beans out of the dry pods and waste them.

Họ làm rất cẩn thận vì một rung động mạnh có thể làm văng hạt đậu ra khỏi những lớp vỏ khô và rớt mất.

Literature

The vibration of the propellers would shake the boat almost to pieces before it slid down the other side.

Mấy cái chân vịt rung mạnh đến nỗi chiếc tàu muốn vỡ tung ra từng mảnh trước khi rơi xuống phía bên kia.

LDS

So, JoJo, what’s shaking?

JoJo, có chuyện gì không?

OpenSubtitles2018. v3

We felt the house shake.

Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.

Tatoeba-2020. 08

Shake it off.

Lấy nó xuống.

OpenSubtitles2018. v3

After half an hour of this, he began to shake with the cold.

Sau nửa giờ chơi trò chơi này, ông bắt đầu run vì lạnh.

LDS

When he shakes his mane we shall have spring again.

Khi mà ông lắc cái bờm chúng ta lại có mùa xuân trở lại

OpenSubtitles2018. v3

Your new joint venture partner might shake your hand, celebrate, go out to dinner with you and then leak an expression of anger.

Đối tác liên doanh mới của bạn có thể bắt tay, ăn mừng, ra ngoài ăn tối với bạn và sau đó lộ ra sự giận dữ.

QED

Shake it!

Lắc nào!

OpenSubtitles2018. v3

A couple of hundred years ago, he made this extraordinary projection: “China is a sleeping lion, and when she awakes, the world will shake.”

Vài trăm năm trước, ông đã đưa ra một lời dự đoán thần kỳ: “Trung Quốc là một con sư tử ngủ say, khi nó tỉnh giấc, cả thế giới sẽ rung chuyển.”

ted2019

On the day of her husband’s second departure to England, Vilate Kimball was so weak, trembling so severely with ague, that she could do nothing more than weakly shake hands with her husband when he came in tears to say good-bye.

Vào ngày mà người chồng của mình ra đi lần thứ nhì đến nước Anh, Vilate Kimball rất yếu, run rẩy nhiều với cơn sốt, đến nỗi bà không thể làm gì hơn là nắm lấy tay chồng mình một cách yếu ớt khi ông nói lời từ giã trong nước mắt.

LDS

One minute before the earthquake was felt in Tokyo, the Earthquake Early Warning system, which includes more than 1,000 seismometers in Japan, sent out warnings of impending strong shaking to millions.

Một phút trước khi ảnh hưởng của động đất được cảm nhận ở Tokyo, hệ thống cảnh báo sớm động đất được liên kết từ hơn 1.200 địa chấn kế ở Nhật Bản đã gởi tín hiệu cảnh báo lên trên truyền hình về nguy hiểm của trận động đất đến hàng triệu người.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.