settle tiếng Anh là gì?

settle tiếng Anh là gì?
settle tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng settle trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ settle tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm settle tiếng Anh
settle
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ settle

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: settle tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

settle tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ settle trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ settle tiếng Anh nghĩa là gì.

settle /’setl/

* danh từ
– ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)

* động từ
– giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
=to settle a dispute+ dàn xếp một mối bất hoà
=to settle a doubts+ giải quyết những mối nghi ngờ
=to settle one’s affairs+ giải quyết công việc (thường là làm chúc thư)
– ngồi đậu
=to settle oneself in an armchair+ ngồi vào ghế bành
=bird settles on trees+ chim đậu trên cành cây
=to settle down to dinner+ ngồi vào bàn ăn
=to settle down to reading+ sửa soạn đọc sách
– để, bố trí
=to settle a unit in a village+ bố trí đơn vị ở một làng
=to plant’s root well down in ground+ để rễ cây ăn sâu xuống đất
– làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư
=to marry and settle down+ lấy vợ và ổn định cuộc sống
=to settle down to a married life+ yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đình
– lắng xuống, đi vào nền nếp
=things will soon settle into shape+ mọi việc sẽ đâu vào đấy
– chiếm làm thuộc địa
– để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống
=the rain will settle the dust+ mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống
=ship settles+ tàu bắt đầu chìm
– kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ
=I shall settle up with you next month+ tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh
– nguội dần, dịu dần
=anger settles down+ cơn giận nguôi dần
– để lại cho, chuyển cho
=to settle one’s property on somebody+ để của cải cho ai
– (y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)
!to settle someone’s hash (business)
– trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai
!cannot settle to work
!cannot settle to anything
– không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì
!that settles the matter (question)
– thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)

Thuật ngữ liên quan tới settle

Tóm lại nội dung ý nghĩa của settle trong tiếng Anh

settle có nghĩa là: settle /’setl/* danh từ- ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)* động từ- giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải=to settle a dispute+ dàn xếp một mối bất hoà=to settle a doubts+ giải quyết những mối nghi ngờ=to settle one’s affairs+ giải quyết công việc (thường là làm chúc thư)- ngồi đậu=to settle oneself in an armchair+ ngồi vào ghế bành=bird settles on trees+ chim đậu trên cành cây=to settle down to dinner+ ngồi vào bàn ăn=to settle down to reading+ sửa soạn đọc sách- để, bố trí=to settle a unit in a village+ bố trí đơn vị ở một làng=to plant’s root well down in ground+ để rễ cây ăn sâu xuống đất- làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư=to marry and settle down+ lấy vợ và ổn định cuộc sống=to settle down to a married life+ yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đình- lắng xuống, đi vào nền nếp=things will soon settle into shape+ mọi việc sẽ đâu vào đấy- chiếm làm thuộc địa- để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống=the rain will settle the dust+ mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống=ship settles+ tàu bắt đầu chìm- kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ=I shall settle up with you next month+ tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh- nguội dần, dịu dần=anger settles down+ cơn giận nguôi dần- để lại cho, chuyển cho=to settle one’s property on somebody+ để của cải cho ai- (y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)!to settle someone’s hash (business)- trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai!cannot settle to work!cannot settle to anything- không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì!that settles the matter (question)- thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)

Đây là cách dùng settle tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ settle tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

settle /’setl/* danh từ- ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)* động từ- giải quyết tiếng Anh là gì?
ổn định tư tưởng tiếng Anh là gì?
dàn xếp tiếng Anh là gì?
hoà giải=to settle a dispute+ dàn xếp một mối bất hoà=to settle a doubts+ giải quyết những mối nghi ngờ=to settle one’s affairs+ giải quyết công việc (thường là làm chúc thư)- ngồi đậu=to settle oneself in an armchair+ ngồi vào ghế bành=bird settles on trees+ chim đậu trên cành cây=to settle down to dinner+ ngồi vào bàn ăn=to settle down to reading+ sửa soạn đọc sách- để tiếng Anh là gì?
bố trí=to settle a unit in a village+ bố trí đơn vị ở một làng=to plant’s root well down in ground+ để rễ cây ăn sâu xuống đất- làm ăn tiếng Anh là gì?
sinh sống tiếng Anh là gì?
ổn định cuộc sống tiếng Anh là gì?
an cư lạc nghiệp tiếng Anh là gì?
định cư=to marry and settle down+ lấy vợ và ổn định cuộc sống=to settle down to a married life+ yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đình- lắng xuống tiếng Anh là gì?
đi vào nền nếp=things will soon settle into shape+ mọi việc sẽ đâu vào đấy- chiếm làm thuộc địa- để lắng tiếng Anh là gì?
làm lắng xuống tiếng Anh là gì?
làm chìm xuống tiếng Anh là gì?
lắng xuống tiếng Anh là gì?
lún xuống tiếng Anh là gì?
chìm xuống=the rain will settle the dust+ mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống=ship settles+ tàu bắt đầu chìm- kết thúc (công việc) tiếng Anh là gì?
thanh toán tiếng Anh là gì?
trả dứt nợ=I shall settle up with you next month+ tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh- nguội dần tiếng Anh là gì?
dịu dần=anger settles down+ cơn giận nguôi dần- để lại cho tiếng Anh là gì?
chuyển cho=to settle one’s property on somebody+ để của cải cho ai- (y học) định vị tiếng Anh là gì?
khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)!to settle someone’s hash (business)- trị cho ai một trận tiếng Anh là gì?
sửa cho ai một trận tiếng Anh là gì?
thịt ai!cannot settle to work!cannot settle to anything- không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì!that settles the matter (question)- thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.