setting tiếng Anh là gì?

setting tiếng Anh là gì?
setting tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng setting trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ setting tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm setting tiếng Anh
setting
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ setting

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: setting tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

setting tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ setting trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ setting tiếng Anh nghĩa là gì.

setting /’setiɳ/

* danh từ
– sự đặt, sự để
– sự sắp đặt, sự bố trí
– sự sửa chữa
– sự mài sắc, sự giũa
– sự sắp chữ in
– sự quyết định (ngày, tháng)
– sự nắn xương, sự bó xương
– sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
– sự se lại, sự khô lại
– sự ra quả
– sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
– khung cảnh, môi trường
– sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
– (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
– ổ trứng ấpset /set/

* danh từ
– bộ
=a set of chair+ một bộ ghế
=a set of artificial teeth+ một bộ răng giả
=a carpentry set+ một bộ đồ mộc
– (toán học) tập hợp
=set of points+ tập hợp điểm
– (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt…)
=to win the first set+ thắng ván đầu
– bọn, đám, đoàn, lũ, giới
=literary set+ giới văn chương, làng văn
=political set+ giới chính trị, chính giới
– cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
– (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
=set of day+ lúc chiều tà
– chiều hướng, khuynh hướng
=the set of the public feeling+ chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
– hình thể, dáng dấp, kiểu cách
=the set of the hills+ hình thể những quả đồi
– lớp vữa ngoài (của tường)
– cột gỗ chống hâm (mỏ than)
– lứa trứng
– tảng đá (để lát đường)
– (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
– (sân khấu) cảnh dựng
– máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)

* ngoại động từ set
– để, đặt
=to set foot on+ đặt chân lên
=to set someone among the great writers+ đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
=to set pen to paper+ đặt bút lên giấy
=to set a glass to one’s lips+ đưa cốc lên môi
– bố trí, để, đặt lại cho đúng
=to set the (a) watch+ bố trí sự canh phòng
=to set one’s clock+ để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
=to set alarm+ để đồng hồ báo thức
=to set a hen+ cho gà ấp
=to set eggs+ để trứng gà cho ấp
=to set [up] type+ sắp chữ
– gieo, trồng
=to set send+ gieo hạt giống
=to set plant+ trồng cây
– sắp, dọn, bày (bàn ăn)
=to set things in order+ sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
=to set the table+ bày bàn ăn
– mài, giũa
=to set a razor+ liếc dao cạo
!to set a chisel
– màu đục
=to set saw+ giũa cưa
– nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
=to set a bone+ nắn xương
=to set a joint+ nắn khớp xương
=to set a fracture+ bó chỗ xương gãy
=to set a stake in ground+ đóng cọc xuống đất
=to set one’ heart (mind, hopes) on+ trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
=to set price on+ đặt giá, định giá
=to set September 30 as the dead-line+ định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
=to set one’s teeth+ nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
=to set a scene+ dựng cảnh (trên sân khấu)
– sửa, uốn (tóc)
– cho hoạt động
=to set company laughing; to set company on [in] a roar+ làm cho mọi người cười phá lên
– bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
=to set somebody to a task+ ốp ai làm việc; giao việc cho ai
=to set to work+ bắt tay vào việc
=to set somebody to work at his English+ bắt ai phải chăm học tiếng Anh
– nêu, giao, đặt
=to set a good example+ nêu gương tốt
=to set someone a problem+ nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
=to set the fashion+ đề ra một mốt (quần áo)
=to set paper+ đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
– phổ nhạc
=to set a poem to music+ phổ nhạc một bài thơ
– gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
=to set gold with gems+ dát đá quý lên vàng
=to set top of wall with broken glass+ gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường

* nội động từ
– kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình…)
=blossom sets+ hoa kết thành quả
=trees set+ cây ra quả
=plaster sets+ thạch cao se lại
=the jelly has set+ thạch đã đông lại
=his character has set+ tính tình anh ta đã ổn định
=face sets+ mặt nghiêm lại
– lặn
=sun sets+ mặt trời lặn
=his star has set+ (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
– chảy (dòng nước)
=tide sets in+ nước triều lên
=current sets strongly+ dòng nước chảy mạnh
– bày tỏ (ý kiến dư luận)
=opinion is setting against it+ dư luận phản đối vấn đề đó
– vừa vặn (quần áo)
– định điểm được thua
– ấp (gà)
=to set about+ bắt đầu, bắt đầu làm
!to set against
– so sánh, đối chiếu
– làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
!to set apart
– dành riêng ra, để dành
– bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
!to set at
– xông vào, lăn xả vào
!to set back
– vặn chậm lại (kim đồng hồ)
– ngăn cản, cản trở bước tiến của
!to set by
– để dành
!to set down
– đặt xuống, để xuống
– ghi lại, chép lại
– cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
!to set forth
– công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
– lên đường
!to set forwart
– giúp đẩy mạnh lên
!to set in
– bắt đầu
=winter has set in+ mùa đông đã bắt đầu
=it sets in to rain+ trời bắt đầu mưa
– trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
– đã ăn vào, đã ăn sâu vào
– thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
!to set off
– làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
– bắt đầu lên đường
!to set on
– khích, xúi
– tấn công
!to set out
– tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
– bắt đầu lên đường
!to set to
– bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
!to set up
– yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
– đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)
– gây dựng, cung cấp đầy đủ
=his father will set him up as an engineer+ cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư
=I am set up with necessary books fot the school year+ tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm
– bắt đầu (kêu la, phản đối)
– bình phục
– tập tành cho nở nang
!to set up for
– (thông tục) làm ra vẻ
=he sets up for a scholar+ anh ta làm ra vẻ học giả
!to set upon nh to set on to set at defiance
– (xem) defiance
!to set someone at ease
– làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
!to set liberty
!to set free
– thả, trả lại tự do
!to set at nought
– chế giễu, coi thường
!to set the axe to
– bắt đầu phá, bắt đầu chặt
!to set by
!to set store by
!to set much by
– đánh giá cao
!to set oneself to do something
– quyết tâm làm việc gì
!to set one’s face like a flint
– vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
!to set one’s hand to a document
– ký một văn kiện
!to set one’s hand to a task
– khởi công làm việc gì
!to set one’s life on a chance
– liều một keo
!to set someone on his feet
– đỡ ai đứng dậy
– (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
!to set on foot
– phát động (phong trào)
!to set the pace
– (xem) pace
!to set by the ears (at variance; at loggerheads)
– làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
!to set price on someone’s head
– (xem) price
!to set right
– sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
!to set shoulder to wheel
– (xem) shoulder
!to set someone’s teeth on edge
– (xem) edge
!to set the Thames on fire
– (xem) fire
!to set one’s wits to another’s
– đấu trí với ai
!to set one’s wits to a question
– cố gắng giải quyết một vấn đề

* tính từ
– nghiêm nghị, nghiêm trang
=a set look+ vẻ nghiêm trang
– cố định, chầm chậm, bất động
=set eyes+ mắt nhìn không chớp
– đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
=set purpose+ mục đích nhất định
=set time+ thời gian đã định
– đã sửa soạn trước, sẵn sàng
=a set speech+ bài diễn văn đã soạn trước
=set forms of prayers+ những bài kinh viết sẵn
=to get set+ chuẩn bị sẵn sàng
– đẹp
=set fair+ đẹp, tốt (thời tiết)

set
– tập hợp
– s. of equations hệ phương trình
– s. of points tập hợp điểm
– admisble s. tập hợp chấp nhận được
– analytic s. tập hợp giải tích
– basic s. (giải tích) tập hợp cơ sở
– border s. tập hợp biên
– bounded s. tập hợp bị chặn
– closed s. tập hợp đóng
– cluster s. tập hợp giới hạn
– complementary s. tập hợp bù
– connected s. tập hợp liên thông
– contiguous s.s các tập hợp cận tiếp
– countable s. tập hợp đếm được
– creative s. tập hợp sáng tạo
– cylindrical s. tập hợp trụ
– dendritic s. tập hợp hình cây
– dense s. tập hợp trù mật
– denumerable s. tập hợp đếm được
– derivative s. tập hợp dẫn suất
– derived s. (tô pô) tập hợp có hướng
– discontinuous s. tập hợp gián đoạn
– discrete s. tập hợp rời rạc
– empty s. tập hợp rỗng
– enumerable s. các tập hợp tương đương
– finite s. tập hợp hữu hạn
– frontier s. tập hợp biên
– general recursive s. tập hợp tổng đệ quy
– infinite s. tập hợp vô hạn
– invariant s. tập hợp bất biến
– isolated s. tập hợp cô lập
– isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu
– limiting s. (tô pô) tập hợp giới hạn
– measurable s. tập hợp đo được
– minimal s. tập hợp cực tiểu
– mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau
– mutually separated s. các tập hợp rời nhau
– nodal s. tập hợp nút
– non-dense s. tập hợp không trù mật
– non-enumerable s. tập hợp không đếm được
– non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời
– nhau
– null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không
– open s. tập hợp mở
– ordering s. tập hợp có thứ tự
– orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn
– overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau
– paraconvex s. (giải tích) tập hợp para lồi
– partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận
– perfect s. tập hợp hoàn toàn
– polyadic s. tập hợp đa ađic
– proper s. tập hợp chân chính
– quotient s. tập thương
– recursive s. tập hợp đệ quy
– reducible s. tập hợp khả quy
– reference s. (thống kê) tập hợp các kết cụ sơ cấp
– residual s. tập hợp dư
– resolvent s. tập hợp giải
– scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)
– separated s. tập hợp tách
– simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản
– ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

Thuật ngữ liên quan tới setting

Tóm lại nội dung ý nghĩa của setting trong tiếng Anh

setting có nghĩa là: setting /’setiɳ/* danh từ- sự đặt, sự để- sự sắp đặt, sự bố trí- sự sửa chữa- sự mài sắc, sự giũa- sự sắp chữ in- sự quyết định (ngày, tháng)- sự nắn xương, sự bó xương- sự lặn (mặt trời, mặt trăng)- sự se lại, sự khô lại- sự ra quả- sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)- khung cảnh, môi trường- sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát- (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ- ổ trứng ấpset /set/* danh từ- bộ=a set of chair+ một bộ ghế=a set of artificial teeth+ một bộ răng giả=a carpentry set+ một bộ đồ mộc- (toán học) tập hợp=set of points+ tập hợp điểm- (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt…)=to win the first set+ thắng ván đầu- bọn, đám, đoàn, lũ, giới=literary set+ giới văn chương, làng văn=political set+ giới chính trị, chính giới- cành chiết, cành giăm; quả mới đậu- (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn=set of day+ lúc chiều tà- chiều hướng, khuynh hướng=the set of the public feeling+ chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng- hình thể, dáng dấp, kiểu cách=the set of the hills+ hình thể những quả đồi- lớp vữa ngoài (của tường)- cột gỗ chống hâm (mỏ than)- lứa trứng- tảng đá (để lát đường)- (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị- (sân khấu) cảnh dựng- máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)* ngoại động từ set- để, đặt=to set foot on+ đặt chân lên=to set someone among the great writers+ đặt ai vào hàng những nhà văn lớn=to set pen to paper+ đặt bút lên giấy=to set a glass to one’s lips+ đưa cốc lên môi- bố trí, để, đặt lại cho đúng=to set the (a) watch+ bố trí sự canh phòng=to set one’s clock+ để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ=to set alarm+ để đồng hồ báo thức=to set a hen+ cho gà ấp=to set eggs+ để trứng gà cho ấp=to set [up] type+ sắp chữ- gieo, trồng=to set send+ gieo hạt giống=to set plant+ trồng cây- sắp, dọn, bày (bàn ăn)=to set things in order+ sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp=to set the table+ bày bàn ăn- mài, giũa=to set a razor+ liếc dao cạo!to set a chisel- màu đục=to set saw+ giũa cưa- nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định=to set a bone+ nắn xương=to set a joint+ nắn khớp xương=to set a fracture+ bó chỗ xương gãy=to set a stake in ground+ đóng cọc xuống đất=to set one’ heart (mind, hopes) on+ trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được=to set price on+ đặt giá, định giá=to set September 30 as the dead-line+ định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng=to set one’s teeth+ nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm=to set a scene+ dựng cảnh (trên sân khấu)- sửa, uốn (tóc)- cho hoạt động=to set company laughing; to set company on [in] a roar+ làm cho mọi người cười phá lên- bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)=to set somebody to a task+ ốp ai làm việc; giao việc cho ai=to set to work+ bắt tay vào việc=to set somebody to work at his English+ bắt ai phải chăm học tiếng Anh- nêu, giao, đặt=to set a good example+ nêu gương tốt=to set someone a problem+ nêu cho ai một vấn đề để giải quyết=to set the fashion+ đề ra một mốt (quần áo)=to set paper+ đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)- phổ nhạc=to set a poem to music+ phổ nhạc một bài thơ- gắn, dát, nạm (lên bề mặt)=to set gold with gems+ dát đá quý lên vàng=to set top of wall with broken glass+ gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường* nội động từ- kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình…)=blossom sets+ hoa kết thành quả=trees set+ cây ra quả=plaster sets+ thạch cao se lại=the jelly has set+ thạch đã đông lại=his character has set+ tính tình anh ta đã ổn định=face sets+ mặt nghiêm lại- lặn=sun sets+ mặt trời lặn=his star has set+ (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt- chảy (dòng nước)=tide sets in+ nước triều lên=current sets strongly+ dòng nước chảy mạnh- bày tỏ (ý kiến dư luận)=opinion is setting against it+ dư luận phản đối vấn đề đó- vừa vặn (quần áo)- định điểm được thua- ấp (gà)=to set about+ bắt đầu, bắt đầu làm!to set against- so sánh, đối chiếu- làm cho chống lại với, làm cho thù địch với!to set apart- dành riêng ra, để dành- bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ!to set at- xông vào, lăn xả vào!to set back- vặn chậm lại (kim đồng hồ)- ngăn cản, cản trở bước tiến của!to set by- để dành!to set down- đặt xuống, để xuống- ghi lại, chép lại- cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho!to set forth- công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày- lên đường!to set forwart- giúp đẩy mạnh lên!to set in- bắt đầu=winter has set in+ mùa đông đã bắt đầu=it sets in to rain+ trời bắt đầu mưa- trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu- đã ăn vào, đã ăn sâu vào- thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)!to set off- làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú- bắt đầu lên đường!to set on- khích, xúi- tấn công!to set out- tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày- bắt đầu lên đường!to set to- bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)!to set up- yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên- đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)- gây dựng, cung cấp đầy đủ=his father will set him up as an engineer+ cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư=I am set up with necessary books fot the school year+ tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm- bắt đầu (kêu la, phản đối)- bình phục- tập tành cho nở nang!to set up for- (thông tục) làm ra vẻ=he sets up for a scholar+ anh ta làm ra vẻ học giả!to set upon nh to set on to set at defiance- (xem) defiance!to set someone at ease- làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng!to set liberty!to set free- thả, trả lại tự do!to set at nought- chế giễu, coi thường!to set the axe to- bắt đầu phá, bắt đầu chặt!to set by!to set store by!to set much by- đánh giá cao!to set oneself to do something- quyết tâm làm việc gì!to set one’s face like a flint- vẻ mặt cương quyết, quyết tâm!to set one’s hand to a document- ký một văn kiện!to set one’s hand to a task- khởi công làm việc gì!to set one’s life on a chance- liều một keo!to set someone on his feet- đỡ ai đứng dậy- (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai!to set on foot- phát động (phong trào)!to set the pace- (xem) pace!to set by the ears (at variance; at loggerheads)- làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau!to set price on someone’s head- (xem) price!to set right- sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề!to set shoulder to wheel- (xem) shoulder!to set someone’s teeth on edge- (xem) edge!to set the Thames on fire- (xem) fire!to set one’s wits to another’s- đấu trí với ai!to set one’s wits to a question- cố gắng giải quyết một vấn đề* tính từ- nghiêm nghị, nghiêm trang=a set look+ vẻ nghiêm trang- cố định, chầm chậm, bất động=set eyes+ mắt nhìn không chớp- đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi=set purpose+ mục đích nhất định=set time+ thời gian đã định- đã sửa soạn trước, sẵn sàng=a set speech+ bài diễn văn đã soạn trước=set forms of prayers+ những bài kinh viết sẵn=to get set+ chuẩn bị sẵn sàng- đẹp=set fair+ đẹp, tốt (thời tiết)set- tập hợp- s. of equations hệ phương trình- s. of points tập hợp điểm- admisble s. tập hợp chấp nhận được- analytic s. tập hợp giải tích- basic s. (giải tích) tập hợp cơ sở- border s. tập hợp biên- bounded s. tập hợp bị chặn- closed s. tập hợp đóng- cluster s. tập hợp giới hạn- complementary s. tập hợp bù – connected s. tập hợp liên thông- contiguous s.s các tập hợp cận tiếp- countable s. tập hợp đếm được- creative s. tập hợp sáng tạo- cylindrical s. tập hợp trụ- dendritic s. tập hợp hình cây- dense s. tập hợp trù mật- denumerable s. tập hợp đếm được- derivative s. tập hợp dẫn suất- derived s. (tô pô) tập hợp có hướng- discontinuous s. tập hợp gián đoạn- discrete s. tập hợp rời rạc- empty s. tập hợp rỗng- enumerable s. các tập hợp tương đương- finite s. tập hợp hữu hạn- frontier s. tập hợp biên- general recursive s. tập hợp tổng đệ quy- infinite s. tập hợp vô hạn- invariant s. tập hợp bất biến- isolated s. tập hợp cô lập- isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu – limiting s. (tô pô) tập hợp giới hạn- measurable s. tập hợp đo được- minimal s. tập hợp cực tiểu- mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau- mutually separated s. các tập hợp rời nhau- nodal s. tập hợp nút- non-dense s. tập hợp không trù mật- non-enumerable s. tập hợp không đếm được- non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời- nhau – null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không – open s. tập hợp mở- ordering s. tập hợp có thứ tự- orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn- overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau- paraconvex s. (giải tích) tập hợp para lồi- partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận- perfect s. tập hợp hoàn toàn- polyadic s. tập hợp đa ađic- proper s. tập hợp chân chính- quotient s. tập thương- recursive s. tập hợp đệ quy- reducible s. tập hợp khả quy- reference s. (thống kê) tập hợp các kết cụ sơ cấp- residual s. tập hợp dư- resolvent s. tập hợp giải- scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)- separated s. tập hợp tách- simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản- ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

Đây là cách dùng setting tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ setting tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

setting /’setiɳ/* danh từ- sự đặt tiếng Anh là gì?
sự để- sự sắp đặt tiếng Anh là gì?
sự bố trí- sự sửa chữa- sự mài sắc tiếng Anh là gì?
sự giũa- sự sắp chữ in- sự quyết định (ngày tiếng Anh là gì?
tháng)- sự nắn xương tiếng Anh là gì?
sự bó xương- sự lặn (mặt trời tiếng Anh là gì?
mặt trăng)- sự se lại tiếng Anh là gì?
sự khô lại- sự ra quả- sự dàn cảnh một vở kịch tiếng Anh là gì?
phông màn quần áo (của nhà hát)- khung cảnh tiếng Anh là gì?
môi trường- sự dát tiếng Anh là gì?
sự nạm (ngọc tiếng Anh là gì?
kim tiếng Anh là gì?
cương) tiếng Anh là gì?
khung để dát- (âm nhạc) sự phổ nhạc tiếng Anh là gì?
nhạc phổ- ổ trứng ấpset /set/* danh từ- bộ=a set of chair+ một bộ ghế=a set of artificial teeth+ một bộ răng giả=a carpentry set+ một bộ đồ mộc- (toán học) tập hợp=set of points+ tập hợp điểm- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) ván tiếng Anh là gì?
xéc (quần vợt…)=to win the first set+ thắng ván đầu- bọn tiếng Anh là gì?
đám tiếng Anh là gì?
đoàn tiếng Anh là gì?
lũ tiếng Anh là gì?
giới=literary set+ giới văn chương tiếng Anh là gì?
làng văn=political set+ giới chính trị tiếng Anh là gì?
chính giới- cành chiết tiếng Anh là gì?
cành giăm tiếng Anh là gì?
quả mới đậu- (thơ ca) chiều tà tiếng Anh là gì?
lúc mặt trời lặn=set of day+ lúc chiều tà- chiều hướng tiếng Anh là gì?
khuynh hướng=the set of the public feeling+ chiều hướng tiếng Anh là gì?
tình cảm của quần chúng tiếng Anh là gì?
chiều hướng dư luận quần chúng- hình thể tiếng Anh là gì?
dáng dấp tiếng Anh là gì?
kiểu cách=the set of the hills+ hình thể những quả đồi- lớp vữa ngoài (của tường)- cột gỗ chống hâm (mỏ than)- lứa trứng- tảng đá (để lát đường)- (kỹ thuật) máy tiếng Anh là gì?
nhóm máy tiếng Anh là gì?
thiết bị- (sân khấu) cảnh dựng- máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set) tiếng Anh là gì?
máy truyền hình ((cũng) television set)* ngoại động từ set- để tiếng Anh là gì?
đặt=to set foot on+ đặt chân lên=to set someone among the great writers+ đặt ai vào hàng những nhà văn lớn=to set pen to paper+ đặt bút lên giấy=to set a glass to one’s lips+ đưa cốc lên môi- bố trí tiếng Anh là gì?
để tiếng Anh là gì?
đặt lại cho đúng=to set the (a) watch+ bố trí sự canh phòng=to set one’s clock+ để lại đồng hồ tiếng Anh là gì?
lấy lại đồng hồ=to set alarm+ để đồng hồ báo thức=to set a hen+ cho gà ấp=to set eggs+ để trứng gà cho ấp=to set [up] type+ sắp chữ- gieo tiếng Anh là gì?
trồng=to set send+ gieo hạt giống=to set plant+ trồng cây- sắp tiếng Anh là gì?
dọn tiếng Anh là gì?
bày (bàn ăn)=to set things in order+ sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp=to set the table+ bày bàn ăn- mài tiếng Anh là gì?
giũa=to set a razor+ liếc dao cạo!to set a chisel- màu đục=to set saw+ giũa cưa- nắn tiếng Anh là gì?
nối tiếng Anh là gì?
buộc tiếng Anh là gì?
đóng tiếng Anh là gì?
dựng tiếng Anh là gì?
đặt (niềm tin) tiếng Anh là gì?
định tiếng Anh là gì?
quyết định=to set a bone+ nắn xương=to set a joint+ nắn khớp xương=to set a fracture+ bó chỗ xương gãy=to set a stake in ground+ đóng cọc xuống đất=to set one’ heart (mind tiếng Anh là gì?
hopes) on+ trông mong tiếng Anh là gì?
chờ đợi tiếng Anh là gì?
hy vọng tiếng Anh là gì?
quyết đạt cho được tiếng Anh là gì?
quyết lấy cho được=to set price on+ đặt giá tiếng Anh là gì?
định giá=to set September 30 as the dead-line+ định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng=to set one’s teeth+ nghiến răng tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) quyết chí tiếng Anh là gì?
quyết tâm=to set a scene+ dựng cảnh (trên sân khấu)- sửa tiếng Anh là gì?
uốn (tóc)- cho hoạt động=to set company laughing tiếng Anh là gì?
to set company on [in] a roar+ làm cho mọi người cười phá lên- bắt làm tiếng Anh là gì?
ốp (ai) làm (việc gì) tiếng Anh là gì?
giao việc tiếng Anh là gì?
xắn tay áo bắt đầu (làm việc)=to set somebody to a task+ ốp ai làm việc tiếng Anh là gì?
giao việc cho ai=to set to work+ bắt tay vào việc=to set somebody to work at his English+ bắt ai phải chăm học tiếng Anh- nêu tiếng Anh là gì?
giao tiếng Anh là gì?
đặt=to set a good example+ nêu gương tốt=to set someone a problem+ nêu cho ai một vấn đề để giải quyết=to set the fashion+ đề ra một mốt (quần áo)=to set paper+ đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)- phổ nhạc=to set a poem to music+ phổ nhạc một bài thơ- gắn tiếng Anh là gì?
dát tiếng Anh là gì?
nạm (lên bề mặt)=to set gold with gems+ dát đá quý lên vàng=to set top of wall with broken glass+ gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường* nội động từ- kết lị tiếng Anh là gì?
se lại tiếng Anh là gì?
đặc lại tiếng Anh là gì?
ổn định (tính tình…)=blossom sets+ hoa kết thành quả=trees set+ cây ra quả=plaster sets+ thạch cao se lại=the jelly has set+ thạch đã đông lại=his character has set+ tính tình anh ta đã ổn định=face sets+ mặt nghiêm lại- lặn=sun sets+ mặt trời lặn=his star has set+ (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt- chảy (dòng nước)=tide sets in+ nước triều lên=current sets strongly+ dòng nước chảy mạnh- bày tỏ (ý kiến dư luận)=opinion is setting against it+ dư luận phản đối vấn đề đó- vừa vặn (quần áo)- định điểm được thua- ấp (gà)=to set about+ bắt đầu tiếng Anh là gì?
bắt đầu làm!to set against- so sánh tiếng Anh là gì?
đối chiếu- làm cho chống lại với tiếng Anh là gì?
làm cho thù địch với!to set apart- dành riêng ra tiếng Anh là gì?
để dành- bãi tiếng Anh là gì?
bãi bỏ tiếng Anh là gì?
xoá bỏ tiếng Anh là gì?
huỷ bỏ!to set at- xông vào tiếng Anh là gì?
lăn xả vào!to set back- vặn chậm lại (kim đồng hồ)- ngăn cản tiếng Anh là gì?
cản trở bước tiến của!to set by- để dành!to set down- đặt xuống tiếng Anh là gì?
để xuống- ghi lại tiếng Anh là gì?
chép lại- cho là tiếng Anh là gì?
đánh giá là tiếng Anh là gì?
giải thích là tiếng Anh là gì?
gán cho!to set forth- công bố tiếng Anh là gì?
đưa ra tiếng Anh là gì?
đề ra tiếng Anh là gì?
nêu ra tiếng Anh là gì?
trình bày- lên đường!to set forwart- giúp đẩy mạnh lên!to set in- bắt đầu=winter has set in+ mùa đông đã bắt đầu=it sets in to rain+ trời bắt đầu mưa- trở thành cái mốt tiếng Anh là gì?
trở thành thị hiếu- đã ăn vào tiếng Anh là gì?
đã ăn sâu vào- thổi vào bờ (gió) tiếng Anh là gì?
dâng lên (thuỷ triều)!to set off- làm nổi sắc đẹp tiếng Anh là gì?
làm tăng lên tiếng Anh là gì?
làm nổi bật lên tiếng Anh là gì?
làm ai bật cười tiếng Anh là gì?
làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú- bắt đầu lên đường!to set on- khích tiếng Anh là gì?
xúi- tấn công!to set out- tô điểm tiếng Anh là gì?
sắp đặt tiếng Anh là gì?
trưng bày tiếng Anh là gì?
phô trương tiếng Anh là gì?
phô bày tiếng Anh là gì?
bày tỏ tiếng Anh là gì?
trình bày- bắt đầu lên đường!to set to- bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận tiếng Anh là gì?
cuộc đấu tranh)!to set up- yết lên tiếng Anh là gì?
nêu lên tiếng Anh là gì?
dựng lên tiếng Anh là gì?
giương lên- đưa ra (một thuyết) tiếng Anh là gì?
bắt đầu (một nghề) tiếng Anh là gì?
mở (trường học) tiếng Anh là gì?
thành lập (một uỷ ban tiếng Anh là gì?
một tổ chức)- gây dựng tiếng Anh là gì?
cung cấp đầy đủ=his father will set him up as an engineer+ cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư=I am set up with necessary books fot the school year+ tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm- bắt đầu (kêu la tiếng Anh là gì?
phản đối)- bình phục- tập tành cho nở nang!to set up for- (thông tục) làm ra vẻ=he sets up for a scholar+ anh ta làm ra vẻ học giả!to set upon nh to set on to set at defiance- (xem) defiance!to set someone at ease- làm cho ai yên tâm tiếng Anh là gì?
làm cho ai đỡ ngượng!to set liberty!to set free- thả tiếng Anh là gì?
trả lại tự do!to set at nought- chế giễu tiếng Anh là gì?
coi thường!to set the axe to- bắt đầu phá tiếng Anh là gì?
bắt đầu chặt!to set by!to set store by!to set much by- đánh giá cao!to set oneself to do something- quyết tâm làm việc gì!to set one’s face like a flint- vẻ mặt cương quyết tiếng Anh là gì?
quyết tâm!to set one’s hand to a document- ký một văn kiện!to set one’s hand to a task- khởi công làm việc gì!to set one’s life on a chance- liều một keo!to set someone on his feet- đỡ ai đứng dậy- (nghĩa bóng) dẫn dắt ai tiếng Anh là gì?
kèm cặp ai!to set on foot- phát động (phong trào)!to set the pace- (xem) pace!to set by the ears (at variance tiếng Anh là gì?
at loggerheads)- làm cho mâu thuẫn với nhau tiếng Anh là gì?
làm cho cãi nhau!to set price on someone’s head- (xem) price!to set right- sắp đặt lại cho ngăn nắp tiếng Anh là gì?
sửa sang lại cho chỉnh tề!to set shoulder to wheel- (xem) shoulder!to set someone’s teeth on edge- (xem) edge!to set the Thames on fire- (xem) fire!to set one’s wits to another’s- đấu trí với ai!to set one’s wits to a question- cố gắng giải quyết một vấn đề* tính từ- nghiêm nghị tiếng Anh là gì?
nghiêm trang=a set look+ vẻ nghiêm trang- cố định tiếng Anh là gì?
chầm chậm tiếng Anh là gì?
bất động=set eyes+ mắt nhìn không chớp- đã định tiếng Anh là gì?
cố ý tiếng Anh là gì?
nhất định tiếng Anh là gì?
kiên quyết tiếng Anh là gì?
không thay đổi=set purpose+ mục đích nhất định=set time+ thời gian đã định- đã sửa soạn trước tiếng Anh là gì?
sẵn sàng=a set speech+ bài diễn văn đã soạn trước=set forms of prayers+ những bài kinh viết sẵn=to get set+ chuẩn bị sẵn sàng- đẹp=set fair+ đẹp tiếng Anh là gì?
tốt (thời tiết)set- tập hợp- s. of equations hệ phương trình- s. of points tập hợp điểm- admisble s. tập hợp chấp nhận được- analytic s. tập hợp giải tích- basic s. (giải tích) tập hợp cơ sở- border s. tập hợp biên- bounded s. tập hợp bị chặn- closed s. tập hợp đóng- cluster s. tập hợp giới hạn- complementary s. tập hợp bù – connected s. tập hợp liên thông- contiguous s.s các tập hợp cận tiếp- countable s. tập hợp đếm được- creative s. tập hợp sáng tạo- cylindrical s. tập hợp trụ- dendritic s. tập hợp hình cây- dense s. tập hợp trù mật- denumerable s. tập hợp đếm được- derivative s. tập hợp dẫn suất- derived s. (tô pô) tập hợp có hướng- discontinuous s. tập hợp gián đoạn- discrete s. tập hợp rời rạc- empty s. tập hợp rỗng- enumerable s. các tập hợp tương đương- finite s. tập hợp hữu hạn- frontier s. tập hợp biên- general recursive s. tập hợp tổng đệ quy- infinite s. tập hợp vô hạn- invariant s. tập hợp bất biến- isolated s. tập hợp cô lập- isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu – limiting s. (tô pô) tập hợp giới hạn- measurable s. tập hợp đo được- minimal s. tập hợp cực tiểu- mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau- mutually separated s. các tập hợp rời nhau- nodal s. tập hợp nút- non-dense s. tập hợp không trù mật- non-enumerable s. tập hợp không đếm được- non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau tiếng Anh là gì?
các tập hợp rời- nhau – null s. tập hợp rỗng tiếng Anh là gì?
tập hợp có độ đo không – open s. tập hợp mở- ordering s. tập hợp có thứ tự- orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn- overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau- paraconvex s. (giải tích) tập hợp para lồi- partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận- perfect s. tập hợp hoàn toàn- polyadic s. tập hợp đa ađic- proper s. tập hợp chân chính- quotient s. tập thương- recursive s. tập hợp đệ quy- reducible s. tập hợp khả quy- reference s. (thống kê) tập hợp các kết cụ sơ cấp- residual s. tập hợp dư- resolvent s. tập hợp giải- scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)- separated s. tập hợp tách- simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản- ternary s. tập hợp tam phân tiếng Anh là gì?
tập hợp Canto

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.