Các mẫu câu có từ ‘apart’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Các mẫu câu có từ ‘apart’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Together but Apart

Gần nhau nhưng lại xa cách

2. Never apart anymore

Mãi mãi không phải xa rời!

3. Tearing families apart.

Chia lìa những mái ấm gia đình .

4. Rip this ship apart!

Xẻ bán sắt vụn đê !

5. Families were split apart!

Bao nhiêu mái ấm gia đình ly tán !

6. It’s all falling apart.

Giờ là lúc lật ngửa ván bài .

7. Take apart the cars!

Tháo hết xe hơi ra nữa !

8. Hercules’strength set him apart.

Sức mạnh của Hercules khiến anh ấy điển hình nổi bật .

9. My mama’d fall apart.

Mẹ tôi tan nát cả cõi lòng rồi

10. Life pulls us apart again.

Cuộc đời lại chia rẽ tất cả chúng ta lần nữa .

11. Nothing can keep us apart.

Không gì chia lìa được tất cả chúng ta .

12. The whole infrastructure falls apart.

Cơ sở hạ tầng sụp đổ .

13. You’ll never keep us apart!

Các người không hề chia rẽ chúng tôi đâu !

14. ‘Not Made Perfect Apart From Us’

“ Ngoài tất cả chúng ta ra họ không đạt đến sự trọn-vẹn ”

15. It strips that gas cloud apart.

Nó chuyển đám mây khí đó cách xa nhau .

16. We can’t fall apart now. Gia:

Chúng ta không hề gục ngã vào lúc này .

17. Pulled us apart like cotton candy.

Chúng ta bị xé ra như kẹo bông .

18. A-team, rip apart the rectory.

Nhóm A, lùng sục nhà linh mục đi .

19. And then he drove us apart.

Và rồi để tất cả chúng ta chia cắt nhau .

20. ● Why do friends sometimes drift apart?

● Tại sao đôi lúc bè bạn dần xa cách nhau ?

21. Take it apart with your kid, or send him to my school, and we’ll take it apart with them.

Hãy tháo dỡ nó ra với con bạn, hoặc gửi nó cho trường học của con bạn và tháo nó ra cùng chúng

22. Now, spread your legs shoulder width apart.

Nào, dang 2 chân rộng bằng vai

23. My heart feels like it’s breaking apart.

Trái tim em như vỡ ra từng mảnh .

24. “My mate and I are growing apart.”

“ Vợ chồng tôi như hai người lạ lẫm ” .

25. We lived disconnected… and apart from things.

Chúng tôi sống cách biệt và xa lìa vật chất .

26. Apart from pointing fingers and assigning blame?

Ngoài việc chỉ tay 5 ngón và đổ lỗi ?

27. Together, you are more powerful than apart.

Hợp lực cùng nhau, những con sẽ can đảm và mạnh mẽ hơn là tách ra .

28. Having the world means no family apart

Để cốt nhục không còn phân ly

29. Or maybe it’ll rip this thing apart!

Không thì tôi sẽ xé toác nó ra .

30. I would never tear a family apart.

Tôi không khi nào chia lìa một mái ấm mái ấm gia đình cả .

31. Did he want to tear me apart?

Hắn muốn xé tôi ra à ?

32. They look like they’re about a century apart.

Trông họ giống như xa nhau cả thế kỷ vậy .

33. Could man rule himself successfully apart from God?

Đức Chúa Trời có công bình không khi yên cầu sự vâng phục quyền thống trị của Ngài ?

34. You shake it hard and it breaks apart.

Bạn lắc nó thật mạnh và nó bị gẫy ra .

35. Apart from Atticus, the fathers described are abusers.

Ngoài ông Atticus, những người cha trong truyện đều được miêu tả là những người bẳn tính .

36. ♫ to tear apart a love so pure?

♫ chia cắt một tình yêu thuần khiết ?

37. Well, every continent had one, apart from Antarctica.

Vâng, mỗi lục địa đã từng có một hệ như vậy, trừ châu Nam Cực .

38. And then I fell apart. Lost my clients.

Và rồi gia tài bị chia Mất người mua

39. Morris and Golda grew apart, but never divorced.

Morris và Golda dần xa nhau, nhưng không khi nào ly hôn .

40. Apart from me and the canary, no-one.

Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết .

41. At that he tore apart the bowstrings, just as easily as a thread of flax* comes apart when it touches fire.

Ông liền bứt đứt những dây cung, thuận tiện như sợi lanh đứt lìa khi gặp lửa .

42. To stop the wars tearing your lands apart.

Đều là vì giang sơn Đại Hán .

43. We’ve been together longer than we’ve been apart.

Bố mẹ đã sống chung còn lâu hơn thời độc thân rồi đấy .

44. Now be sure and take the two pieces apart.

Giờ thì dứt khoát kéo hai mảnh ra khỏi nhau nhé .

45. Apart from that great big river that connects us.

Trừ con sông lớn liên kết tất cả chúng ta .

46. During the war, the Chechen economy fell apart hard.

Trong cuộc chiến tranh, nền kinh tế tài chính Chechnya đã sụp đổ .

47. The fabric and the stitching could just pull apart.

Vải và chỉ khâu hoàn toàn có thể bị kéo ra xa nhau .

48. And none of its ropes will be torn apart.

Dây buộc cũng không cái nào bị đứt .

49. (It would fall apart and render the wheel useless.)

( Nó sẽ rơi ra từng mảnh và làm cho cái bánh xe trở nên vô dụng. )

50. Every time we got torn apart and beaten down?

Mỗi lần bọn em bị chia cắt và vùi dập ?

51. How people came together, how they were torn apart.

Làm sao họ đến với nhau, và làm thế nào họ tan rã .

52. You can’t take apart my ship without asking me!

Sao cậu lại tháo dỡ tàu tôi ra mà không hỏi quan điểm tôi !

53. Even though we have every reason to stay apart

Dù cho chúng tôi có nhiều nguyên do để hoàn toàn có thể rời xa nhau .

54. The demon of slavery is tearing our country apart.

Con quỷ của chính sách nô lệ đang cấu xé quốc gia của tất cả chúng ta ra thành từng mảnh .

55. It’ll bind the Democrats together, not pull us apart.

Nó sẽ khiến Đảng Dân chủ càng thêm đoàn kết chứ không phải là chia rẽ .

56. We ran every diagnostic test apart from human trials.

Có thể cậu sẽ chết khi cố làm chuyện này .

57. I’m falling apart at home and you’re closing roads?

Em đang đau buồn ở nhà còn anh thì đang phong toả đường ?

58. Today, they do look four inches apart in height.

Hôm nay, 10 cm chiều cao trông khác hẳn .

59. Have you objections apart from your belief in my indifference?

Bố có nguyên do nào khác để chống đối ngọai trừ việc bố tin rằng con dửng dưng so với anh ấy ?

60. He rips his garments apart and covers himself with sackcloth.

Ông xé áo ngoài và quấn bao gai .

61. You can’t help but actually ripping that spider web apart.

Bạn không hề tránh để không xé rách nát cái mạng nhện rác rưởi .

62. He’d be torn apart by the bitter divisiveness of sectarianism.

Ông có lẽ rằng sẽ nhói lòng bởi sự chia rẽ đầy cay đắng của chủ nghĩa bè đảng

63. Why don’t we keep them apart until I get back?

Các cậu hãy tách họ ra cho đến khi tôi quay lại nhé .

64. I told you people would try to keep us apart.

Em đã bảo anh sẽ có người muốn chia lìa đôi ta .

65. In many lands, families are being torn apart by divorce.

Tại nhiều xứ, nhiều mái ấm gia đình lâm vào cảnh tan đàn xẻ nghé bởi nạn ly dị .

66. Neither this world nor the next shall keep us apart.

Dù kiếp này hay kiếp sau cũng không hề chia cách đôi ta .

67. A place where the soul exists apart from the body.

Nơi linh hồn thoát ly thân thể .

68. It says the victims were abducted about 3 months apart.

Cứ cho nạn nhân bị bắt cóc cách nhau 3 tháng .

69. How can a couple keep debts from driving them apart?

Vậy, vợ chồng hoàn toàn có thể làm gì để việc nợ nần không chia rẽ họ ?

70. it is man’s ability to remember that sets us apart.

Đó là năng lực của con người, ghi nhớ những gì gạt tất cả chúng ta sang một bên .

71. The ravenry was falling apart the last time I checked.

Lần cuối tôi kiểm tra thì cuộc tàn sát đã giảm bớt .

72. You want me to just watch my family fall apart?

Em muốn anh chỉ giương mắt ra nhìn mái ấm gia đình mình tan rã ?

73. Apart from my mortgage, I don’t have any other debts.

Ngoài lương, không có bổng lộc .

74. So at least apart we know what the odds are.

Vậy thì tối thiểu, tất cả chúng ta rời xa họ, tất cả chúng ta biết cái gì gọi là chênh lệch .

75. You know Ultron is trying to tear us apart, right?

Anh biết Ultron đang cố làm tất cả chúng ta tan rã, đúng không ?

76. 12 The lion tore apart enough prey for his cubs

12 Trước đây, sư tử đực xé đủ mồi cho con ,

77. During the setting apart, I had a feeling of confidence.

Nhưng khi tôi được làm lễ phong nhiệm thì tôi có một cảm nghĩ đầy tin cậy .

78. Every time you say, ” Be safe, ” it tears me apart.

Mỗi lần em nói, ” An toàn nhé, ” là lại khiến anh chùn bước .

79. My hands were full keeping these guys from tearing you apart.

Đáng tiếc hôm đó tôi đã cố ngăn cản họ xé xác anh ra .

80. If everyone acts like you, the martial world will fall apart.

Nếu như mọi người đều học theo ngươi, võ lâm chánh đạo sẽ loạn cả lên .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.