Các mẫu câu có từ ‘sense of humor’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Các mẫu câu có từ ‘sense of humor’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Weird sense of humor.

Có một kiểu khôi hài rất kỳ lạ .

2. Keep a sense of humor.

Giữ tính khôi hài.

3. Where’s your sense of humor?

Óc vui nhộn của cô đâu rồi ?

4. You never lose your sense of humor.

Anh không khi nào mất đầu óc khôi hài .

5. You’ve got one fantastic sense of humor.

Cô có một khiếu vui nhộn kỳ lạ .

6. A good sense of humor also works wonders.

Tính khôi hài cũng giúp ích .

7. Come on, man, where’s your sense of humor?

Thôi nào, khiếu vui nhộn của anh đâu rồi ?

8. She had a good sense of humor though.

Dù sao, cô ta cũng có một bộ óc vui nhộn .

9. You actually do have a sense of humor.

Cậu cũng thực sự hóm hỉnh đấy chứ .

10. She had a good sense of humor, though

Dù sao, cô ta cũng có môt bộ óc vui nhộn

11. (Laughter) You’ve got a cruel sense of humor, TED.

( Cười ) Này TED, bạn có khiếu vui nhộn tồi thật đấy .

12. A good sense of humor greatly helped these zealous colporteurs!

Tính khôi hài đã giúp ích rất nhiều cho những người phân phát sách đạo sốt sắng này !

13. Well, Maggott, I see you’ve got a sense of humor.

Sao, Maggott, tôi thấy anh có khiếu vui nhộn đó .

14. His associates particularly valued his orderliness, his modesty, and his sense of humor.

Những người cộng tác đặc biệt quan trọng quý trọng tính ngăn nắp, nhã nhặn và khôi hài của anh .

15. Conditions were not always pleasant, but it helped to have a sense of humor.

Dù điều kiện kèm theo không luôn luôn tốt, nhưng tính khôi hài đã giúp tôi đối phó .

16. Chandler is known for his sarcastic sense of humor and bad luck in relationships.

Chandler biết đến bởi nét vui nhộn mỉa mai và vận rủi trong những mối quan hệ .

17. We appreciate a good sense of humor and treasure unstructured time with friends and family.

Chúng ta biết ơn tính hóm hỉnh và quý trọng thời hạn từ tốn với bè bạn và mái ấm gia đình .

18. (1 Samuel 16:7) Often a quiet exterior masks deep feelings or a delightful sense of humor.

Đôi khi tính trầm lặng vẻ bên ngoài hoàn toàn có thể che đậy những xúc cảm sâu xa hoặc tính dí dỏm biết vui nhộn .

19. Yet, Grandpa kept his sense of humor, referring to the jail as “Hôtel de Raymondie,” noting, “I shall leave here the moment my board is up.”

Thế nhưng, ông nội đã giữ được tính khôi hài, gọi nhà tù là “ Hôtel de Raymondie ” và nói : “ Tôi sẽ rời khỏi đây khi mãn nhiệm kỳ ” .

20. Although he was not familiar with Doc Ock, Molina found one element of the comics that he wanted to maintain, and that was the character’s cruel, sardonic sense of humor.

Mặc dù Molina không hề quen thuộc với Doc Ock, ông tìm thấy một yếu tố trong truyện tranh mà ông muốn duy trì, đó là khiếu vui nhộn gian ác và mỉa mai của nhân vật .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.