self-sufficient trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

self-sufficient trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

What was the secret of Paul’s selfsufficiency?

Bí quyết thỏa lòng của Phao-lô là gì?

jw2019

Learning the Secret of SelfSufficiency

Học bí quyết thỏa lòng

jw2019

Approximately 77 percent of Lao farm households are selfsufficient in rice.

Khoảng 77% nông hộ Lào tự cung cấp gạo.

WikiMatrix

But our goal is to make this class selfsufficient.

Nhưng mục tiêu của chúng tôi là để làm cho lớp này tự túc.

QED

Most participants had a healthy lifestyle, and around three quarters were financially selfsufficient .

Hầu hết những người tham dự có lối sống lành mạnh, và khoảng 3/4 độc lập về tài chính .

EVBNews

It was selfsufficiency.

Đó là sự tự túc.

ted2019

However, she adds, “We have learned that we are not selfsufficient.

Tuy nhiên, chị cho biết thêm: “Chúng tôi nhận ra mình cần người khác giúp đỡ.

jw2019

Paraguay produces enough basic food to be largely selfsufficient.

Paraguay sản xuất đủ lương thực cơ bản được chủ yếu là tự túc.

WikiMatrix

The cattle is also still kept by a very small numbers of selfsufficient people in Shetland.

Bò Shetland cũng vẫn được chăn nuôi bởi một số lượng rất nhỏ người tự cung tự cấp ở Shetland.

WikiMatrix

Note that Paul associated selfsufficiency with godly devotion.

Hãy lưu ý là Phao-lô liên kết sự thỏa lòng với sự tin kính.

jw2019

Although selfsufficient in rice production, Taiwan imports large amounts of wheat, mostly from the United States.

Mặc dù tự cung tự cấp trong sản xuất gạo, Đài Loan nhập khẩu một lượng lớn lúa mì, chủ yếu là từ Hoa Kỳ.

WikiMatrix

Ridley said: “She’s completely selfsufficient and does everything for herself, until she meets and an adventure begins.”

Ridley nói: “Cô ấy hoàn toàn tự lập và sẽ làm hết tất cả mọi thứ cho bản thân mình, cho đến khi cô gặp được và một cuộc phiêu lưu mới được bắt đầu.”

WikiMatrix

Monica is a selfsufficient, together lady.

Monica là 1 cô gái độc lập.

OpenSubtitles2018. v3

Because of the vast distances involved, the first settlers were selfsufficient farmers.

Do khoảng cách xa xôi, những người định cư đầu tiên là các nông dân tự cung cấp.

WikiMatrix

The inclusion of King Bhumibol’s theory of a selfsufficient economy in the preamble.

Việc đưa lý thuyết Vua Bhumibol một nền kinh tế tự cung tự cấp trong lời mở đầu.

WikiMatrix

The communes were relatively selfsufficient co-operatives where wages and money were replaced by work points.

Các công xã tương đối là các hợp tác xã tự lực cánh sinh nơi mà tiền lương và tiền được ấn định bằng công điểm (work points).

WikiMatrix

Only Pakistan remains selfsufficient.

Chỉ Pakistan vẫn còn khả năng tự cung cấp.

WikiMatrix

This meant the Saints needed to learn skills that would allow them to become selfsufficient.

Điều này có nghĩa là Các Thánh Hữu cần học các kỹ năng mà sẽ cho phép họ trở nên tự lực.

LDS

The country is not selfsufficient in most areas of agriculture.

Đất nước này tuy nhiên không phải tự cung tự cấp trong hầu hết các lĩnh vực nông nghiệp.

WikiMatrix

What is the meaning of “selfsufficiency” as used at 1 Timothy 6:6-8?

Sự “thỏa lòng” được đề cập đến nơi 1 Ti-mô-thê 6:6- 8 có nghĩa gì?

jw2019

It was selfsufficiency.

Đó là sự tự túc.

QED

This is the best example which illustrates modernity and selfsufficiency of modern poetry.

Đây là thí dụ tốt nhất minh họa tính hiện đại và tự mãn của thi ca đời mới.

OpenSubtitles2018. v3

It was a hippie journal of selfsufficiency.

Đó là một tờ báo nhân nổi loạn.

ted2019

This is the opposite of what we were built on: independence, selfsufficiency, autonomy.

Đây là cái đối lập với nền móng đã có của chúng ta độc lập, tự lo liệu, tự chủ.

ted2019

Money has a tendency to create feelings of selfsufficiency.

Tiền bạc thường có khuynh hướng tạo cảm giác tự mãn.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.