scratching tiếng Anh là gì?

scratching tiếng Anh là gì?
scratching tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng scratching trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ scratching tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm scratching tiếng Anh
scratching
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ scratching

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: scratching tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

scratching tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ scratching trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ scratching tiếng Anh nghĩa là gì.

scratch /skrætʃ/

* tính từ
– hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
=a scratch group of people+ một nhóm người linh tinh
=a scratch team+ (thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh
=a scratch dinner+ một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)

* danh từ
– tiếng sột soạt (của ngòi bút)
– sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
=to get off with a scratch or two+ thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
– vạch xuất phát (trong cuộc đua)
– sự gãi, sự cào
– (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)
– bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)
– (như) scratch race
!a scratch of the pen
– chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho
!to toe (come to, come up to) the scratch
– có mặt đúng lúc, không trốn tránh
!from (at, on) scratch
– (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)
– từ con số không, từ bàn tay trắng
!up to scratch
– (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu
– (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn

* động từ
– cào, làm xước da
– thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)
– nạo kèn kẹt, quẹt
=to scratch a match on the wall+ quẹt cái diêm vào tường
– ((thường) + out) gạch xoá đi
=to scratch out words+ gạch đi mấy chữ
– viết nguệch ngoạc
– gãi
=to scratch one’s head+ gãi đầu, gãi tai (lúng túng)
– bới, tìm
=to scratch about for evidence+ tìm chứng cớ
– dành dụm, tằn tiện
– xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua…); rút lui (khỏi cuộc đua…)
!to scratch along
– (nghĩa bóng) xoay sở để sống
!to scratch at oneself
– tự lo liệu tự xoay xở

* danh từ
– old Scratch quỷ sứ

Thuật ngữ liên quan tới scratching

Tóm lại nội dung ý nghĩa của scratching trong tiếng Anh

scratching có nghĩa là: scratch /skrætʃ/* tính từ- hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa=a scratch group of people+ một nhóm người linh tinh=a scratch team+ (thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh=a scratch dinner+ một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)* danh từ- tiếng sột soạt (của ngòi bút)- sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ=to get off with a scratch or two+ thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ- vạch xuất phát (trong cuộc đua)- sự gãi, sự cào- (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)- bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)- (như) scratch race!a scratch of the pen- chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho!to toe (come to, come up to) the scratch- có mặt đúng lúc, không trốn tránh!from (at, on) scratch- (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)- từ con số không, từ bàn tay trắng!up to scratch- (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu- (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn* động từ- cào, làm xước da- thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)- nạo kèn kẹt, quẹt=to scratch a match on the wall+ quẹt cái diêm vào tường- ((thường) + out) gạch xoá đi=to scratch out words+ gạch đi mấy chữ- viết nguệch ngoạc- gãi=to scratch one’s head+ gãi đầu, gãi tai (lúng túng)- bới, tìm=to scratch about for evidence+ tìm chứng cớ- dành dụm, tằn tiện- xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua…); rút lui (khỏi cuộc đua…)!to scratch along- (nghĩa bóng) xoay sở để sống!to scratch at oneself- tự lo liệu tự xoay xở* danh từ- old Scratch quỷ sứ

Đây là cách dùng scratching tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ scratching tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

scratch /skrætʃ/* tính từ- hỗn tạp tiếng Anh là gì?
linh tinh tiếng Anh là gì?
không chọn lựa=a scratch group of people+ một nhóm người linh tinh=a scratch team+ (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh=a scratch dinner+ một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)* danh từ- tiếng sột soạt (của ngòi bút)- sự sầy da tiếng Anh là gì?
vết xây sát tiếng Anh là gì?
vết xước tiếng Anh là gì?
vết thương nhẹ=to get off with a scratch or two+ thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ- vạch xuất phát (trong cuộc đua)- sự gãi tiếng Anh là gì?
sự cào- (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)- bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)- (như) scratch race!a scratch of the pen- chữ ký để xin tiếng Anh là gì?
lệnh viết dễ cho!to toe (come to tiếng Anh là gì?
come up to) the scratch- có mặt đúng lúc tiếng Anh là gì?
không trốn tránh!from (at tiếng Anh là gì?
on) scratch- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)- từ con số không tiếng Anh là gì?
từ bàn tay trắng!up to scratch- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) sẵn sàng xuất phát tiếng Anh là gì?
sẵn sàng bước vào cuộc đấu- (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn* động từ- cào tiếng Anh là gì?
làm xước da- thảo luận qua loa tiếng Anh là gì?
bàn sơ qua (một vấn đề)- nạo kèn kẹt tiếng Anh là gì?
quẹt=to scratch a match on the wall+ quẹt cái diêm vào tường- ((thường) + out) gạch xoá đi=to scratch out words+ gạch đi mấy chữ- viết nguệch ngoạc- gãi=to scratch one’s head+ gãi đầu tiếng Anh là gì?
gãi tai (lúng túng)- bới tiếng Anh là gì?
tìm=to scratch about for evidence+ tìm chứng cớ- dành dụm tiếng Anh là gì?
tằn tiện- xoá tên tiếng Anh là gì?
xoá sổ tiếng Anh là gì?
rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua…) tiếng Anh là gì?
rút lui (khỏi cuộc đua…)!to scratch along- (nghĩa bóng) xoay sở để sống!to scratch at oneself- tự lo liệu tự xoay xở* danh từ- old Scratch quỷ sứ

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.