savings trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

savings trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

How long shall I call to you for aid from violence, and you do not save?

Tôi kêu-van mà Ngài không nghe tôi cho đến chừng nào?

jw2019

If savings is current pain in exchange for future pleasure, smoking is just the opposite.

Nếu tiết kiệm là nỗi đau hiện tại đổi lại niềm vui tương lai thì hút thuốc là ngược lại.

ted2019

Gimp Gains Mixer File to Save

Tập tin hoà khuếch đại GIMP cần lưu

KDE40. 1

“That through him all might be saved whom the Father had put into his power and made by him” (D&C 76:40–42).

“Rằng nhờ Ngài mà tất cả đều có thể được cứu rỗi, những người mà Đức Chúa Cha đã đặt vào quyền năng của Ngài và đã do Ngài tạo ra” (GLGƯ 76:40–42).

LDS

It’ll save time.

Sẽ đỡ tốn thời gian.

OpenSubtitles2018. v3

This message, this word, can come out that this is not an old-fashioned way of doing business; it’s a brilliant way of saving your child’s life.

Thông điệp này, câu nói này có thể được hiểu rằng đây không phải là cách làm truyền thống; mà là một cách thông minh để cứu cuộc đời đứa trẻ của bạn.

ted2019

What wasn’t saved was the coins.

Điều không thể cứu được, là thùng tiền.

OpenSubtitles2018. v3

You stepped in front of a bus to save a little boy?

Anh bước ra trước xe buýt để cứu một thằng bé?

OpenSubtitles2018. v3

I am here to save his son.

Tôi tới đây để cứu con trai ảnh.

OpenSubtitles2018. v3

Helm’s Deep has saved them in the past.

Helm’s Deep đã từng cứu họ trong quá khứ.

OpenSubtitles2018. v3

It’s not a child’s place to save his country.

Cứu nước không phải việc của những đứa trẻ.

OpenSubtitles2018. v3

She was a damn fine nurse, but nothing could have saved this man.

Bà ấy quả là một y tá giỏi, nhưng không gì có thể cứu được gã này.

OpenSubtitles2018. v3

“Nothing can hinder Jehovah from saving by many or by few,” said Jonathan.

Giô-na-than nói: “Đức Giê--va khiến cho số ít người được thắng cũng như số đông người vậy”.

jw2019

What does it mean to “hand [the wicked] man over to Satan for the destruction of the flesh, in order that the spirit may be saved”?

Nơi Phi-líp 1:3-7, sứ đồ Phao-lô khen các anh em vì những lý do nào, và làm thế nào chúng ta có thể được lợi ích từ gương mẫu của họ?

jw2019

His Norwegian maternal grandmother, Aase-Grethe, was in the Norwegian resistance during World War II, and saved Norwegian Jewish children by moving them into neutral Sweden; because of these activities, she was imprisoned in a concentration camp.

Bà ngoại của Elgort, Aase-Grethe, vốn nằm trong đội du kích Na Uy trong suốt Chiến tranh thế giới thứ hai, giải cứu những trẻ em Do Thái Na Uy bằng cách đưa chúng tới Thụy Điển; chính bởi vì những hoạt động này, bà đã bị bắt giam trong một trại tập trung.

WikiMatrix

The client pays the ESCO its regular energy cost (or a large fraction of it), but the energy savings enable the ESCO to pay only a fraction of that to their energy supplier.

Khách hàng trả ESCO chi phí năng lượng thông thường (hoặc một phần lớn) của nó, nhưng tiết kiệm năng lượng cho phép ESCO chỉ phải trả một phần nhỏ trong số đó cho nhà cung cấp năng lượng của họ.

WikiMatrix

Only the timely intervention of the police saved us from a severe beating.

Chỉ nhờ cảnh sát can thiệp đúng lúc, chúng tôi mới thoát khỏi một trận đánh tơi bời.

jw2019

You can automatically sign in to sites and apps using info that you’ve saved.

Bạn hoàn toàn có thể tự động hóa đăng nhập vào những website và ứng dụng bằng thông tin mình đã lưu .

support.google

” A penny saved is a penny earned. ”

” Tiết kiệm đồng nào hay đồng nấy ” .

EVBNews

The Dark One… that’s the only way I’ll save my grandson.

Chúa tể Bóng Tối… đó là cách duy nhất ta cứu cháu mình.

OpenSubtitles2018. v3

When O’Donnell leaves, Dawn chastises Beth for forcing her hand but gives her the key to the drug locker so she can save Carol.

Sau khi O’Donnell rời khỏi, Dawn quay ra nói với Beth rằng cô không thể làm gì để giúp Carol, nhưng Beth thì có thể.

WikiMatrix

So we find some investors, and they pay for a set of services, and if those services are successful, then they improve outcomes, and with those measured reductions in re-offending, government saves money, and with those savings, they can pay outcomes.

Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư

ted2019

I could have saved her.

Lẽ ra tao có thể cứu nó.

OpenSubtitles2018. v3

Incorporating these data-security measures may add some complexity, but the protections would wind up saving the organization money in the event of a data breach, Mattsson said .

Kết hợp các biện pháp bảo mật dữ liệu này có thể tạo ra nhiều phức tạp, tuy nhiên sự bảo vệ này sẽ tiết kiệm tiền bạc cho tổ chức trong trường hợp xâm phạm dữ liệu, Mattsson đã cho biết .

EVBNews

If he could save himself, even all alone, he did because that’s what I feel.

Nếu ảnh có thể cứu được chính mình, ngay cả chỉ một mình, thì ảnh đã làm bởi vì con cảm thấy vậy.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *