sau này trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sau này trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau này còn thiếu gì thời giờ để kể.

There’ll be plenty of time for that later.

OpenSubtitles2018. v3

Ông bị giam giữ như một tù binh chiến tranh, và sau này bị đưa về Mỹ.

He was detained as a prisoner of war, and later taken to the United States.

WikiMatrix

Sau này ông học nhạc tại Mozarteum ở Salzburg.

Later she studied at the Mozarteum in Salzburg, Austria.

WikiMatrix

Alain, cám ơn ông về việc khuấy động rất nhiều những cuộc đàm luận về sau này

Alain, thank you for sparking many conversations later.

QED

Sau này, tuyệt đối sẽ không xảy ra chuyện đó nữa.

This sort of thing won’t happen again .

QED

Và nó thành hoang vu hoàn toàn vào nhiều thế kỷ sau này.

And her final desolation came centuries later.

jw2019

Tiểu Hoa, sau này chúng ta sẽ không rời xa nữa.

Little Flora, we won’t separate ever after .

OpenSubtitles2018. v3

8 Văn chương huyền bí Do Thái sau này, tức là Cabala, còn dạy cả đầu thai nữa.

8 Later Jewish mystical literature, the Cabala, even goes as far as to teach reincarnation.

jw2019

Sau này sẽ đi theo anh.

We will be your followers.

OpenSubtitles2018. v3

Tại nhiều xứ, có lẽ tình trạng sẽ còn tồi tệ hơn trong những năm sau này.

In many lands the situation may even worsen in the years to come.

jw2019

Sau này, Giô-na kể lại cảm giác của ông lúc ấy.

Jonah later described how he felt at this time.

jw2019

Đây là quyết định sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống sau này của chúng ta.

This is a decision that will affect the rest of our lives.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng chúng ta sẽ học biết nhiều hơn nữa về việc ấy sau này.

But we will learn more about this later.

jw2019

Nhưng đó là chuyện sau này.

He would do so later.

WikiMatrix

Một số thay đổi lúc đầu có vẻ bất lợi, nhưng sau này lại mang lại lợi ích.

And some changes that at first seem to be bad might turn out to be advantageous .

jw2019

Cậu rất nhanh, nhanh hơn cả tôi và sẽ còn nhanh hơn tôi sau này nhiều.

You are fast, faster than I ever was and better than I ever will be.

OpenSubtitles2018. v3

Sau này thì sao?

What about the future?

OpenSubtitles2018. v3

Kerr có một em trai tên là Edmund (“Teddy”), người sau này trở thành một nhà báo.

Kerr had a younger brother, Edmund ( ” Teddy ” ), who became a journalist .

WikiMatrix

Serie đầu tiên có sức chứa tới 64 hành khách, và sau này tăng lên tới 72 người.

The first series could seat up to 64 passengers, and this was later increased to 72 passengers.

WikiMatrix

Chị nói: “Ở trường, điểm của tôi từng xếp loại yếu, sau này đã lên được loại giỏi”.

“ At school, my grades went from D’s and F’s to A’s and B’s, ” she said .

jw2019

sau này trở thành Vương hậu của Syria, vợ của Antiochus IX Cyzicenus.

She later became queen consort of Syria as the wife of Antiochus IX Cyzicenus.

WikiMatrix

Sau này chỉ cần trị liệu thêm vài lần nữa là sẽ khỏi.

She’d feel even better if I do it to her a few more times.

OpenSubtitles2018. v3

Sau này Serafin cũng đã trở thành người cố vấn và giúp đỡ cho Callas.

Serafin thereafter served as Callas’s mentor and supporter.

WikiMatrix

(Ê-sai 43:1-4) Điều này sẽ xảy ra sau này.

(Isaiah 43:1-4) This will take place later.

jw2019

Sau này, A-sáp kết luận rằng họ đang ở trên “nơi trơn trượt”.—Thi thiên 73:18.

Asaph later concluded that they were on “slippery ground.” —Psalm 73:18.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *