sao chổi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sao chổi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Với hình ảnh của sao chổi, tôi xin chào tạm biệt.

With this image of the comet, I would like to leave you.

ted2019

Và chúng trở thành sao chổi như chúng ta thấy trên bầu trời.

And they then become the comets as we see them in the sky.

ted2019

Vào đầu tháng 12, sao chổi cách 2.5 AU từ Mặt Trời và 1.7 AU từ Trái Đất.

In early December the comet was 2.5 AU from the Sun and 1.7 AU from the Earth.

WikiMatrix

Các lần tiếp cận gần Trái Đất của sao chổi này thường xảy ra sau mỗi 33 năm.

Close approaches to Earth usually occur every 33 years .

WikiMatrix

Sao chổi C/1999 F1 có cùng thời kỳ.

Comet C/1999 F1 has a similar period.

WikiMatrix

Quỹ đạo của vài sao chổi

Orbits of several comets

jw2019

Đôi khi, một sao chổi không đạt một tiêu chí vẫn rất ấn tượng.

Sometimes, a comet failing on one criterion will still be extremely impressive.

WikiMatrix

Năm 1857, Karl Christian Bruhns tìm thấy một sao chổi vào ngày 18 tháng 3 năm 1857.

In 1857, Karl Christian Bruhns found a comet on 18 March 1857.

WikiMatrix

Chúng ta chỉ ở cách xa sao chổi khoảng 20, 30, 40 kilomet

We are only 20, 30, 40 kilometers away from the comet.

ted2019

Sao Chổi Halley vào năm 1910

Halley’s Comet in 1910

jw2019

Tớ đang định làm một cái to hơn để có thể nhìn thấy sao chổi Hyakutake.

I’m planning on building a larger one so I can see the comet Hyakutake.

OpenSubtitles2018. v3

Ông tiên đoán là sao chổi này sẽ trở lại năm 1758.

He predicts that the comet will return again in 1758.

WikiMatrix

Thám hiểm sao chổi

Exploring Comets

jw2019

Sao chổi Halley trở lại.

Halley’s Comet returns.

WikiMatrix

Đó là một ngày sao chổi.

This is a comet day.

ted2019

Sao Chổi mang đến sự bất ngờ cho hệ Mặt Trời.

The Comet brings surprise to the solar system.

WikiMatrix

Ta không thể tìm được Aang và chỉ còn hai ngày nữa là sao chổi tới.

Aang is nowhere to be found and the comet is only two days away.

OpenSubtitles2018. v3

Cùng với đó, ông còn phát hiện 27 tiểu hành tinh và một sao chổi.

Along with this, he discovered twenty-seven minor planets and one comet.

WikiMatrix

Đối với một sao chổi trở nên nổi bật, nó cũng cần phải đi sát qua Trái Đất.

For a comet to become spectacular, it also needs to pass close to the Earth if it is to be easily seen.

WikiMatrix

Nó bắn một vật phóng vào thân của sao chổi này để làm hỗn loạn bề mặt ngoài .

It fired a projectile at the body toàn thân to disturb the surface .

EVBNews

Đây là sao chổi thứ ba được phát hiện bởi Terry Lovejoy.

It is the fourth comet discovered by Terry Lovejoy.

WikiMatrix

Cái sao chổi này quay quanh mặt trời với tốc độ 10, 20 dặm một giây.

This thing is orbiting the sun at 10 miles per second, 20 miles per second .

QED

Tớ muốn chắc rằng tớ sẽ không bao giờ bỏ lỡ sao chổi Halley.

I wanna make sure I’ll never ever miss out on Hailie’s comet.

OpenSubtitles2018. v3

Dự đoán về sự trở lại của sao chổi Halley không ảnh hưởng tới quỹ đạo của nó.

Predictions of the return of Halley’s comet do not influence its orbit.

WikiMatrix

Trong trường hợp của các sao chổi bị mất này là đặc biệt phức tạp.

In the case of lost comets this is especially tricky.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *