sáng tạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sáng tạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãy minh họa quyền năng sáng tạo của thánh linh Đức Giê-hô-va.

Illustrate the creative power of Jehovah’s holy spirit.

jw2019

Sự sáng tạo.

Creativity.

QED

Tất cả nhân loại—nam lẫn nữ—đều được sáng tạo theo hình ảnh của Thượng Đế.

All human beings—male and female—are created in the image of God.

LDS

Cha mẹ tôi rất vui mừng khi được xem phim “Hình ảnh về sự sáng tạo” (Anh ngữ).

When my parents saw the “Photo-Drama of Creation,” they were thrilled.

jw2019

* Chúa Giê Su Ky Tô sáng tạo trời đất, GLGƯ 14:9.

* Jesus Christ created the heavens and the earth, D&C 14:9.

LDS

Phim sáng tạo dựa trên các ghi chép và tư liệu có thật.

Based on actual data and documents.

WikiMatrix

Ngài là Đấng Sáng Tạo của chúng ta.

He is our Creator.

LDS

Sự sáng tạo trưng ra bằng chứng hiển nhiên về sự nhân từ của Đức Chúa Trời

Creation gives evidence of God’s abundant goodness

jw2019

Và họ đánh giá cao sự sáng tạo.

And they value creativity.

QED

ISBN 978-2-234-05934-4 Droit d’inventaires (Quyền sáng tạo), những cuộc phỏng vấn với Pierre Favier, Le Seuil, 2009.

ISBN 978 – 2-234 – 05934 – 4 Droit d’inventaires ( Rights of inventory ), interviews with Pierre Favier, Le Seuil, 2009 .

WikiMatrix

Đến ‘ngày sáng tạo’ thứ ba, Ngài làm đất khô nhô lên khỏi mặt ‘nước ở dưới trời’.

Now, on the third ‘creative day,’ he proceeded to raise the dry land out of ‘the waters beneath the expanse.’

jw2019

* Làm thế nào những sự sáng tạo của Thượng Đế cho thấy Ngài yêu thương chúng ta?

* How do God’s creations show that He loves us?

LDS

Ông nghĩ, vậy Sáng tạo cũng chẳng thể khác được?

So how, he reasoned, could Creation be anything less?

OpenSubtitles2018. v3

Cha cháu bảo không thể có vua… trong vườn của Đấng Sáng Tạo.

My father says there can be no king in The Creator’s garden.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi họ ra công để sáng tạo chữ viết, và dạy dân cách đọc.

Then they labored to develop a written form, and after that they taught the people how to read the script.

jw2019

Tôi đã sáng tạo ra nó.

I’ve created it.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng thật ra bạn đang cảm thấy hiệu quả quyền năng sáng tạo của Đức Giê-hô-va.

Really, though, you are feeling the results of Jehovah’s creative power.

jw2019

* Phải ghi chép những điều đã được tiết lộ cho ông biết về sự Sáng Tạo, MôiSe 2:1.

* Was to write the things revealed to him concerning the creation, Moses 2:1.

LDS

Đây là nghịch lý và phép lạ của Sự Sáng Tạo.

This is the paradox and the miracle of the Creation.

LDS

Chúng cũng gặp khó khăn trong việc mạo hiểm và sáng tạo.

They also have problems taking risks and being creative.

Literature

Sứ Mệnh Thiêng Liêng của Chúa Giê Su Ky Tô: Đấng Sáng Tạo

The Divine Mission of Jesus Christ: Creator

LDS

V’Ger muốn điều gì ở Đấng sáng tạo?

What does V’Ger want with the creator?

OpenSubtitles2018. v3

Bà có chương trình riêng phát trên Trạm quốc gia Constantine, mang tựa đề “Cổng sáng tạo“.

She got her own show on the National Station of Constantine, entitled “Ports of Creativity“.

WikiMatrix

[ William Anders ] Vào khởi nguyên, Thiên Chúa đã sáng tạo trời và đất.

In the beginning, God created the heaven and the earth.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã bước vào thực tế của hệ sinh thái sáng tạo này vào tuần trước.

I tripped on the reality of this ecology of creativity just last week.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.