Cách phát âm chữ S trong tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Cách phát âm chữ S trong tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Cách phát âm chữ S trong tiếng Anh cho người học tiếng anh

Chữ S và cách đọc làm thế nào cho đúng vẫn luôn là điều khó khăn vất vả với nhiều người Nước Ta khi học. Vậy làm thế nào để biết chữ S trong trường hợp nào sẽ có cách đọc khác nhau .
Dưới đây là một số ít trường hợp phổ cập khi phát âm chữ S mà bạn nên chú ý quan tâm để biết cách đọc từ nhé .

Cách phát âm chữ S trong tiếng Anh

Chữ S được phát âm là /s/ và Chữ s thường được phát âm là /s/

– fiscal /ˈfɪskl/(adj) thuộc về tài chính

– handsome / ˈhænsəm / ( adj ) đẹp trai
– industry / ˈɪndəstri / ( n ) nền công nghiệp
– pest / pest / ( n ) vật phá hoại
– silent / ˈsaɪlənt / ( a ) lạng lẽ
– sister / ˈsɪstər / ( n )
– slave / sleɪv / ( n ) nô lệ
– social / ˈsəʊʃəl / ( a ) mang tính xã hội
– summer / ˈsʌmər / ( n ) mùa hè
– taste / teɪst / ( n ) mùi vị

Hai chữ S cũng được phát âm là /s/

– assail / əˈseɪl / ( v ) tiến công
– blossom / ˈblɑːsəm / ( v ) nở hoa
– boss / bɑːs / ( n ) ông chủ
– bossy / ˈbɑːsi / ( adj ) hách dịch, hống hách
– glasses / ˈglæsɪz / ( n ) kính
– mass / mæs / ( n ) đống
– messy / ˈmesi / ( adj ) bừa bãi
– missing / ˈmɪsɪŋ / ( adj ) mất tích
– pussy / ˈpʊsi / ( n ) mèo
– tassel / ˈtæsl / ( n ) núm tua

Chữ S đứng trước C (sc) thì S cũng được phát âm là /s/

– scab / skæb / ( n ) bệnh ghẻ
– scar / skɑːr / ( n ) vết sẹo
– scene / siːn / ( n ) cảnh sắc
– scent / sent / ( n ) mùi thơm
– science / saɪənts / ( n ) khoa học
– scion / ˈsaɪən / ( n ) chồi ghép
– scold / skəʊld / ( v ) mắng
– score / skɔːr / ( n ) điểm
– scull / skʌl / ( n ) máichèo
– sculpture / ˈskʌlptʃər / ( n ) điêu khắc

Chữ s đứng sau các âm vô thanh f, gh, k, p, t, thì được phát âm là /s/

– chefs / ʃefs / ( n-pl ) đầu bếp
– coughs / kɑːfs / ( v ) ho
– laughs / læfs / ( v ) cười
– books / bʊks / ( v ) sách
– brakes / breɪks / ( n-pl ) phanh xe
– cooks / kʊks / ( v ) nấu ăn
– makes / meɪks / ( v ) làm
– stops / stɑːps / ( v ) dừng lại
– lets / lets / ( v ) để
– puts / pʊts / ( v ) đặt

S được phát âm là /z/ sau nguyên âm và các âm hữu thanh

– cars / kɑːrz / ( n ) xe hơi
– dreams / driːmz / ( n ) giấc mơ
– drums / drʌmz / ( n ) cái trống
– eyes / aɪz / ( n ) mắt
– fans / fænz / ( n ) quạt trần trên nhà
– finds / faɪndz / ( v ) tìm
– hands / hændz / ( n ) tay
– is / ɪz / động từ to be
– kings / kɪŋz / ( n ) vua
– plays / pleɪz / ( v ) chơi
– rides / raɪd / ( v ) lái
– runs / rʌnz / ( v ) chạy
– says / sez / ( v ) nói
– schools / skuːlz / ( n ) trường

– ties /taɪz/ (n) cà vạt

– was / wɑːz / động từ to be
– wears / werz / ( v ) mặc
– wins / wɪnz / ( v ) thắng lợi
– words / wɜːrdz / ( n ) từ

Chữ S được đọc là /z/ khi đứng giữa hai nguyên âm

– because / bɪˈkɑːz / ( conjunction ) chính do
– business / ˈbɪznɪs / ( n ) kinh doanh thương mại
– busy / ˈbɪzi / ( adj ) bận rộn
– desert / ˈdezərt / ( n ) sa mạc
– desire / dɪˈzaɪr / ( v ) khao khát
– easy / ˈiːzi / ( adj ) thuận tiện
– fuse / fjuːz / ( n ) cầu chì
– lose / luːz / ( v ) mất
– music / ˈmjuːzɪk / ( n ) âm nhạc
– noisy / ˈnɔɪzi / ( adj ) ồn ào
– nose / nəʊz / ( n ) mũi
– organisation / ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən / ( n ) tổ chức triển khai
– pose / pəʊz / ( v ) đặt yếu tố
– raise / reɪz / ( v ) nâng cao
– reason / ˈriːzən / ( n ) nguyên do
– refuse / rɪˈfjuːz / ( v ) khước từ
– rise / raɪz / ( v ) tăng
– season / ˈsiːzən / ( n ) mùa
– these / ðiːz / ( determiner ) này
– visible / ˈvɪzɪbl ̩ / ( adj ) hoàn toàn có thể nhìn thấy
– visit / ˈvɪzɪt / ( n ) chuyến thăm
Exceptions ( Ngoại lệ )
– blouse / blaʊs / ( n ) áo cánh
– goose / ɡuːs / ( n ) con ngỗng
– house / ˈhɑʊs / ( n ) ngôi nhà
– loose / luːs / ( adj ) lỏng lẻo
– louse / laʊs / ( n ) con rận
– moose / muːs / ( n ) con nai sừng tấm

Chữ S thường được phát âm là /z/ khi đứng sau đuôi ‘the’ hoặc khi nó đứng trước ‘m’

– alcoholism / ˈælkəhɑːlɪzəm / ( n ) chứng nghiện rượu
– bathes / beɪðz / ( v ) tắm biển
– breathes / briːðz / ( v ) hít thở
– clothes / kləʊðz / ( n ) quần áo
– criticism / ˈkrɪtɪsɪzəm / ( n ) sự chỉ trích
– materialism / məˈtɪriəlɪzəm / ( n ) chủ nghĩa duy vật
– organism / ˈɔːrɡənɪzəm / ( n ) sinh vật
– socialism / ˈsəʊʃəlɪzəm / ( n ) chủ nghĩa xã hội
– symbolism / ˈsɪmbəlɪzəm / ( n ) chủ nghĩa tượng trưng
– terrorism / ˈterərɪzəm / ( n ) chủ nghĩa khủng bố

Chữ S trong đuôi –sion, sẽ được phát âm là /ʒ/ hoặc /ʃ/

Với trường hợp này tùy vào âm đứng trước – sion là âm vô thanh hay hữu thanh. Nếu âm đứng trước là âm vô thanh ( p, t, k, s, θ, f ) thì âm s ở đuôi – sion sẽ phát âm là / ʃ /, nếu là âm hữu thanh ( những âm còn lại ) thì sẽ phát âm là / ʒ /
– conclusion / kənˈkluːʒən / ( n ) Kết luận
– vision / ˈvɪʒən / ( n ) tầm nhìn
– decision / dɪˈsɪʒən / ( n ) quyết định hành động
– illusion / ɪˈluːʒən / ( n ) ảo vọng
– fusion / ˈfjuːʒən / ( n ) sự hợp nhất
– passion / ˈpæʃən / ( n ) đam mê
– mansion / ˈmæntʃ ə n / ( n ) dinh thự
Học cách phát âm chữ S qua video sẽ giúp bạn nắm rõ hơn đó. Chúc bạn rèn luyện hiệu suất cao nhé

Cach-phat-am-chu-S-trong-tieng-Anh

>> 6 quy tắc giúp bạn phát âm chữ N trong tiếng anh cực chuẩn

========

Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấn:

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.