‘rút gọn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘rút gọn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rút gọn “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rút gọn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rút gọn trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Thử tính nhẩm xem, xem có rút gọn được hok nhá

Let’s see if we can simplify that at all .

2. Lọt vào danh sách rút gọn đề cử giải Fields những 4 lần rồi.

He’s been short-listed for the Fields Prize four times .

3. Tới Giáng sinh, họ phác thảo danh sách ca khúc rút gọn xuống còn 14 bài.

By Christmas, they had narrowed the track listing to 14 songs .

4. Tôi sẽ phân tích biểu thức này bằng cách có lẽ tôi sẽ rút gọn nó.

So I want to rewrite this expression in a way that maybe I can simplify it .

5. Những điều trên lấy từ sách cầu nguyện của Do Thái giáo đã được rút gọn lại.

The above text is condensed from how they appear in the Jewish prayer book .

6. Ngoài thị trường châu Á, phiên bản rút gọn dài 148 phút được công chiếu vào năm 2009.

Outside Asia, a cut-down single 148 minute version was released in 2009 .

7. Zimbalist đã thuê một số nhà viết kịch bản rút gọn câu chuyện và viết thành kịch bản.

Zimbalist hired a number of screenwriters to cut the story down and turn the novel into a script .

8. Kế hoạch kinh doanh sau đó được rút gọn lại vào tháng 9 và được cấp lại vào 8/10/1982.

The business plan was again refined in September and reissued on October 8, 1982 .

9. Mỗi quy tắc của luật truyền khẩu được rút gọn thành những câu ngắn, dễ học thuộc lòng, thường được phổ nhạc.

Each ruling of the oral law was reduced to short, easily memorized phrases, often set to a melody .

10. Năm đó, cô lọt vào danh sách rút gọn và giành giải thưởng Kỹ sư phụ nữ trẻ của năm của IET.

That year, she was shortlisted and won the IET Young Woman Engineer of the Year Award .

11. Biệt danh rút gọn với thân từ được biến đổi thân mật hơn so với những biệt danh từ tên riêng đầy đủ.

Hypocoristics with modified stems are more intimate than those based on the full given name .

12. Tuy nhiên, sau khi tham khảo ý kiến, một kế hoạch rút gọn với các phần mở rộng cho Rotherham và Broomhill đang được xem xét.

However, following consultations, a reduced scheme with extensions to Rotherham and Broomhill is being considered .

13. (Vỗ tay) Tất cả những bí quyết này có thể rút gọn lại thành một nguyên tắc cơ bản, đó là: Hãy quan tâm đến người khác.

( Applause ) All of this boils down to the same basic concept, and it is this one : Be interested in other people .

14. Trên bề mặt của các đồng tiền vàng được chạm chữ “ta”, viết rút gọn của “tail” hay “tahil” một đơn vị tiền tệ ở Java cổ.

On the surface of the gold coins engraved with a script ” ta “, a short form of ” tail ” or ” tahil ” a unit of currency in ancient Java .

15. Bích rút gọn tên của chính ông thành thương hiệu Bic năm 1953, và đây trở thành thương hiệu bút bi được biết đến trên toàn cầu hiện nay.

Bich shortened his name to Bic in 1953, becoming the ballpoint brand now recognised globally .

16. Matariki là phiên bản rút gọn của Ngā mata o te ariki o Tāwhirimātea, hay “đôi mắt của thần Tāwhirimātea”, nhưng đôi khi nó được dịch không chính xác là “đôi mắt nhỏ”.

Matariki is a shortened version of Ngā mata o te ariki o Tāwhirimātea, or ” the eyes of the god Tāwhirimātea “, but it is sometimes incorrectly translated as ” little eyes ” .

17. Cuối năm này, cô có tên trong danh sách rút gọn cho giải thưởng BBC Young Sports Personality of the Year, nhưng để lỡ vào tay vận động viên bơi khuyết tật Eleanor Simmonds.

At the end of the year, she was shortlisted for the Đài truyền hình BBC Young Sports Personality of the Year, but lost out to Paralympic swimmer Eleanor Simmonds .

18. Trong phương trình trên, các hiệu ứng của rút gọn khối lượng đạt được bằng cách sử dụng bước sóng Compton được nâng lên, mà chỉ là các bước sóng Compton của electron và proton cộng lại.

In the above equation, the effect of the reduced mass is achieved by using the increased Compton wavelength, which is just the Compton wavelengths of the electron and the proton added together .

19. Mô tả rút gọn như sau: “Hướng dẫn này đề cập đến các tiêu chí, quy trình, và cách tiếp cận tổng quát để xác định khả năng phân hủy các chất dẻo dễ phân huỷ môi trường.”

The withdrawn description was as follows : ” This guide covered suggested criteria, procedures, and a general approach to establish the compostability of environmentally degradable plastics. ”

20. Lars Bo Jensen đã chỉ trích thuyết cho rằng Hans Christian Andersen viết truyện này vì Jenny Lind: “… để đánh giá Andersen chỉ từ một quan điểm về tiểu sử là rút gọn nền văn học lớn và đầy thử thách thành những ghi chú trong sổ ghi chú.

Lars Bo Jensen has criticized the Hans Christian Andersen / Jenny Lind theory : ” … to judge Andersen from a biographical point of view only is to reduce great and challenging literature to casebook notes .

21. 2, x mũ – 1 cùng đơn giản hóa này nào nên chúng ta có giá trị, nó nói là nắp mở nên ko cần vải cho phần trên giá của vải, hoặc chất liệu, trên cái hình hộp này, là, 20x mũ 2 cộng cái gì đây, 12 nhân 5 là 60x mũ – 1 12 nhân 10, 120x mũ – 1, nên ta có thể rút gọn nó thành 20x mũ 2 cộng 180 x mũ

So the cost of putting the fabric, or the material, on this on this open rectangle, is, see, 20 x squared plus, what’s this, 12 times 5 is 60 x to the minus 1, plus, let’s see, 12 times 10, 120 x to the minus one, and so we can further simplify that as 20 x squared plus 180 x to the minus 1 power .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *