Rừng ngập mặn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Rừng ngập mặn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cảng được bao bọc và bảo vệ bởi rừng ngập mặn Sundarban.

The Port is surrounded and protected by the Sundarban mangrove forest.

WikiMatrix

Người ta ước tính rằng Thái Lan năm 1961 đã có 3.500 km2 rừng ngập mặn.

It is estimated that Thailand in 1961 had 3,500 km2 of mangrove forests.

WikiMatrix

Chúng ta mất hàng triệu hecta rừng ngập mặn trong vòng 30 hay 40 năm qua.

We’ve lost millions of acres of coastal mangroves over the last 30 or 40 years.

ted2019

Hiệp định này bảo vệ tất cả rừng ngập mặn ở Sri Lanka theo luật pháp.

This agreement protects all mangrove forests in Sri Lanka by law.

WikiMatrix

Hổ đã giết 129 người trong rừng ngập mặn Sundarbans từ năm 1969 đến 1971.

Tigers killed 129 people in the Sundarbans mangrove forest from 1969 to 1971.

WikiMatrix

Tuy nhiên, rừng ngập mặn rất quan trọng đối với những người sống gần bờ biển.

Mangroves however are very important for people living close to the coast.

WikiMatrix

Và hiện ra sẽ là các rừng ngập mặn

And up will come mangroves, and sea turtles and your own kidneys.

ted2019

Khoảng 75 % rừng ngập mặn trên thế giới được tìm thấy trong chỉ 15 quốc gia.

Approximately 75% of world’s mangroves are found in just 15 countries.

WikiMatrix

Nó bao gồm khoảng 18 km2 (4.448 mẫu Anh) của các rạn san hô, thảm cỏ biển và rừng ngập mặn.

It covers approximately 18 km2 (4,448 acres) of coral reefs, seagrass beds, and mangrove forest.

WikiMatrix

Nó cũng hiện diện ở các cửa sông và rừng ngập mặn nhưng không phải trên bờ biển mở.

It also occurs in estuaries and mangroves but not on the open coast.

WikiMatrix

Rừng ngập mặn chiếm khoảng 331.325 ha đất của bang và chiếm 57% tổng diện tích rừng ngập mặn toàn quốc.

The mangroves cover about 331,325 hectares of the state land and constitute 57% of the total mangroves in the country.

WikiMatrix

Rừng ngập mặn của Sri Lanka, những cây nhỏ phát triển trong nước biển duyên hải đã giảm 70% kể từ năm 1915..

Sri Lanka’s mangrove forests, small trees that grow in coastal water, have been decreased by 70% since 1915.

WikiMatrix

Hơn nữa, rừng ngập mặn rất quan trọng đối với các hệ sinh thái và nuôi động vật như cá, cua và tôm.

Moreover, mangroves are important for other ecosystems and host animals like fish, crab and shrimp.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Các tỷ lệ phần trăm về diện tích lớn nhất của rừng ngập mặn được tìm thấy giữa 5° vĩ Bắc và 5° vĩ Nam.

The largest percentage of mangroves is found between the 5° N and 5° S latitudes.

WikiMatrix

Những khu rừng ngập mặn, cồn cát ven bờ biển, những dòng suối và cả thác nước đều khiến cho du khách thích thú .

Mangrove forests and sand dunes along the coast, streams and even a waterfall added to the enjoyment of trekking .

EVBNews

Malaysia có diện tích rừng ngập mặn lớn thứ năm trên thế giới, tổng diện tích hơn nửa triệu hecta (hơn 1,2 triệu mẫu Anh).

Malaysia has the world’s fifth largest mangrove area, which totals over a half a million hectares (over 1.2 million acres).

WikiMatrix

Các loài mặt đất này sống trong rừng và đầm lầy, bao gồm rừng ngập mặn, của Quần đảo Maluku và Raja Ampat ở Indonesia.

This terrestrial species lives in forests and swamps, including mangroves, of the Maluku and Raja Ampat Islands in Indonesia.

WikiMatrix

Các vấn đề môi trường ở Sri Lanka bao gồm chặt phá rừng lượng lớn, suy thoái rừng ngập mặn, rạn san hô và đất.

Environmental issues in Sri Lanka include large-scale logging of forests and degradation of mangroves, coral reefs and soil.

WikiMatrix

Qua đó có thể tìm ra các giải pháp tiết kiệm chi phí, ví dụ đắp đê bao, xây cống ngăn mặn, trồng rừng ngập mặn.

With this, lower cost solutions can be identified. These may include decisions to build dikes, create sluice gates, or plant mangroves.

worldbank.org

Rừng ngập mặn cũng đóng vai trò là một nơi nuôi cá tự nhiên, cấp dưỡng cho các loài cá ven biển dọc theo vịnh Bengal.

The mangrove forest also acts as a natural fish nursery, supporting coastal fishes along the Bay of Bengal.

WikiMatrix

Năm 1875, một phần lớn của rừng ngập mặn được quản lý như là khu dự trữ, quy định trong văn bản luật (Đạo Luật VIII năm 1865).

In 1875 a large portion of the mangrove forests was declared as reserved forests under the Forest Act, 1865 (Act VIII of 1865).

WikiMatrix

Vườn bách thảo thành phố bị ngập nước, dẫn đến một khu cư ngụ mới của rừng ngập mặn hình thành trong quận Reach của sông Brisbane.

The City Botanic Gardens were inundated, leading to a new colony of mangroves forming in the City Reach of the Brisbane River.

WikiMatrix

Hầu hết các cơ sở cảng đều dưới ba thập kỷ và một số được xây dựng trên rừng ngập mặn và đất ngập nước khai hoang.

Most of the port facilities are less than three decades old and some are built on reclaimed mangroves and wetlands.

WikiMatrix

Đồng bằng ngập nước ở sông Gambia có chứa rừng ngập mặn Guinean gần bờ biển, và trở thành savan tây Sudan ở thượng nguồn nội địa.

The grassy flood plain of the Gambia river contains Guinean mangroves near the coast, and becomes West Sudanian savanna upriver inland.

WikiMatrix

Tại phần phía nam của khu vực là rừng ngập mặn Sundarbans, rừng ngập mặn lớn nhất thế giới và là nơi sinh sống của hổ Bengal.

In the littoral southwest are the Sundarbans, the world’s largest mangrove forest and home of the Bengal tiger.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *