run-off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

run-off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Lawyer’s got this bullshit theory about them staging this and running off with the money.

Tên luật sư kia có giả thuyết điên rồ là họ dàn dựng hiện trường và ôm tiền chạy mất.

OpenSubtitles2018. v3

I could run off them whores.

Tôi có thể tống khứ mấy con điếm đó.

OpenSubtitles2018. v3

He’s run off or dead.

Hoặc nó chạy mất hoặc nó đã chết.

OpenSubtitles2018. v3

He didn’t know whether to hold it, drop it, or run off down the street with it.

Hắn không biết nên cầm nó hay buông, hay là chạy xuống đường.

OpenSubtitles2018. v3

She run off again.

Vẫn là bỏ trốn.

OpenSubtitles2018. v3

I said ” No running off

Vừa mới nói xong.

OpenSubtitles2018. v3

I was just running off at the mouth as usual.

Anh chỉ vừa nói nhảm như thường lệ .

OpenSubtitles2018. v3

Forgive me for running off, but my hairdresser won’t wait.

Thứ lỗi cho tôi phải đi ngay, nhưng thợ làm tóc của tôi đang chờ.

OpenSubtitles2018. v3

Kang kills his wife but a wet nurse runs off with one of his twin daughters.

Kang In Guk đã giết vợ mình nhưng người vú nuôi đã trốn thoát cùng một trong hai đứa đứa con sinh đôi của hắn.

WikiMatrix

Running off a new playbook now.

Giờ ta theo chiến thuật mới.

OpenSubtitles2018. v3

Oddball wouldn’t have just run off somewhere.

Oddball sẽ không chỉ chạy loanh quanh đây đó đâu.

OpenSubtitles2018. v3

In the runoff, all but two of the members who had voted for Salzburg voted for Vancouver.

vòng bỏ phiếu thứ hai, tất cả những thành viên đã bầu cho Salzburg đều dồn phiếu cho Vancouver.

WikiMatrix

You know she’s bound to run off.

Các cậu biết đấy nó rất hiếu động.

OpenSubtitles2018. v3

Never could understand why that woman run off.

Không bao giờ hiểu nổi tại sao người phụ nữ đó lại bỏ trốn.

OpenSubtitles2018. v3

Well, she runs off across the field, screaming.

À, cô ta chạy băng qua cánh đồng, hét lớn.

OpenSubtitles2018. v3

I can’t just go running off into the blue.

Tôi không thể nào dấn thân như vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, must you run off straight away?

Ngài phải đi ngay sao?

OpenSubtitles2018. v3

Where did you run off to again?

Nơi bạn đã chạy để lại ?

QED

If he’s run off?

Nếu như cậu ta bỏ trốn?

OpenSubtitles2018. v3

Lily’s husband had run off with a cowgirl, and they were in the process of a messy divorce.

Chồng của Lily đã bỏ nhà đi với một cô nàng cao bồi, và họ đang tiến hành một vụ ly dị lằng nhằng.

Literature

Yes, but she leaves the carriage and runs off

Vâng, nhưng 1 lát sau thì không thấy cái xe em bé cô ta đẩy đâu nữa .

QED

Always speaking Japanese and running off during meals

Lúc nào cô ta cũng cố nói bằng tiếng Nhật và luôn bỏ đi giữa bữa ăn

opensubtitles2

Please, don’t run off again.

Làm ơn đừng chạy nữa.

OpenSubtitles2018. v3

On March 18, Democratic candidates scored further victories in the runoffs.

Vào ngày 18 tháng 3, những ứng viên đảng Dân chủ đã ghi thêm thắng lợi trong những trận đấu .

WikiMatrix

Run off with that stupid cow?

Chạy đi cùng con bò cái ngu xuẩn ấy à?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *