run-down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

run-down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

“There’s an old drain that runs down to the river.

“Có một đường ống nước cũ kỹ chảy xuống sông.

Literature

I was lying where the water had run down his body… and I found that intensely erotic.

Tôi đang nằm ngay chỗ mà nước đã chảy xuống thân thể anh ấy và tôi nhận thấy điều đó kích thích mãnh liệt.

OpenSubtitles2018. v3

The young man stood silently with tears running down his cheeks .

Chàng trai đứng im với dòng lệ lăn dài trên .

EVBNews

Others were run down by steamers in shipping lanes.”

Những chiếc khác thì bị tàu chạy bằng hơi nước đụng trên đường biển”.

jw2019

The clock’s running down on these guys too.

Thời gian cũng không còn nhiều với họ.

OpenSubtitles2018. v3

And, Mr. Qua, I’ve got to run down to the market while George is asleep.

Và, ông Qua, tôi phải đi chợ trong khi George còn ngủ.

OpenSubtitles2018. v3

All he wants is an old dog to help him to do the running down. ”

Tất cả những gì ông muốn là một con chó cũ để giúp anh ta chạy xuống. ”

QED

John, the thing is running down the…

John, tôi thấy nó chạy

OpenSubtitles2018. v3

Eddie’s taking point while I run down a lead.

Eddie đang điều tra, còn chú đang theo một manh mối.

OpenSubtitles2018. v3

We’re running down every lead.

Chúng tôi đang tìm mọi đầu mối?

OpenSubtitles2018. v3

And be run down by a pack of Orcs?

bị cả trung đội Orc truy đuổi ư?

OpenSubtitles2018. v3

Because of the mountains around Rio, rainwater quickly gathers and runs down into the city, often causing floods.

Vì xung quanh Rio toàn là núi, nước mưa nhanh chóng đổ dồn lại, chảy cuồn cuộn xuống thành phố bên dưới và thường gây lụt lội.

jw2019

Let the water run down your back.

Hãy để nước chảy dọc xuống lưng em.

OpenSubtitles2018. v3

I feel rundown like maybe something big is coming on.

Tôi cảm thấy kiệt sức kiểu như có thứ gì đó kinh khủng đang tới.

OpenSubtitles2018. v3

Said he was running down a hunch.

Cậu ta bảo đang cố tìm linh cảm.

OpenSubtitles2018. v3

Kirsten looked over at her husband and noticed tears running down his cheeks.

Bà Kirsten ngắm gương mặt của chồng và thấy nước mắt ông lặng lẽ chảy dài xuống má.

jw2019

Start running down Cuddy’s list of diseases it’s not.

Bắt đầu xét nghiệm ” danh sách những bệnh vớ vẩn của Cuddy đi “.

OpenSubtitles2018. v3

Against rundown buildings.

Chống nhàtồi tàn.

OpenSubtitles2018. v3

I had a detective agency check that number and run down the registration.

Tôi đã cho một văn phòng thám tử kiểm tra số súng này và đã được biết ai đã đăng ký.

Literature

He didn’t want to be seen by military officers actually running down the hallway.

Ông ta không muốn để các sĩ quan quân sự đang qua lại ngoài hành lang nhìn thấy.

Literature

They criticize and run down others, and by comparison this tends to elevate them above their victims.

Họ chỉ trích và hạ người khác xuống, và do đó gián tiếp so sánh để nâng cao họ lên.

jw2019

I gotta run down to the grocery anyway.

Dù sao tôi cũng phải chạy xuống tiệm tạp hóa.

OpenSubtitles2018. v3

Why’s the place so run down?

Tại sao chỗ này lại hoang tàn thế này?

OpenSubtitles2018. v3

One would think that in this situation the Nazis would give up running down innocent Christians.

Điều hợp là trong tình thế này Quốc Xã sẽ từ bỏ việc săn lùng các tín đồ Đấng Christ vô tội.

jw2019

The video begins with Twice in a rundown hospital filled with zombies.

Video mở đầu bằng cảnh Twice ở trong một bệnh viện chạy đầy zombie chạy trốn.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.