run after trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

run after trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You still want to run after all this?

Vẫn còn muốn chạy àh?

OpenSubtitles2018. v3

They told you I was guilty and right away you start running after me.

Người ta nói với anh là tôi có tội, vậy là ngay lập tức anh săn đuổi tôi.

OpenSubtitles2018. v3

It finished its theatrical run after 26 weeks with a total gross of $22,863,596.

Phim kết thúc đợt chiếu rạp sau 26 tuần với tổng doanh thu 22,863,596 USD.

WikiMatrix

He took a horse and left, and she went running after him.

Nó lấy một con ngựa và ra đi, và cổ chạy theo nó.

OpenSubtitles2018. v3

Now the very easy and simple technology which was developed actually runs after this formula.

Giờ đây chính công nghệ tiên tiến đơn thuần, thuận tiện đã và đang được tăng trưởng rồi quản lý và vận hành dựa trên công thức này .

QED

Panic runs after him.

Trùng Quang Đế chạy sang Lão Qua.

WikiMatrix

Lateef runs after them, struggling with the inspectors while Rahmat flees.

Lateef chạy sau họ, đấu tranh với thanh tra trong khi Rahmat chạy trốn.

WikiMatrix

The Israelites run after them and win the battle.

Quân Y-sơ-ra-ên đuổi theo đánh giết và thắng trận cả thể.

jw2019

Running after it, he called back: “”Atticus is a gentleman, just like me!”

Chạy đuổi theo nó, anh kêu với lại, “Bố Atticus là một quý ông, giống như tao!”

Literature

That’s why I’m not running after this bloody money.

Đó là lý do tại sao tôi không chạy theo thứ tiền tài chết tiệt này.

QED

I know, you’ve been so busy, running after that cousin of yours.

Ồ, bà biết, cháu quá bận rộn, chạy theo sau cái thằng em họ của cháu đó.

OpenSubtitles2018. v3

A few minutes later, the man came running after me with the Kingdom News in his hand.

Vài phút sau, ông cầm trên tay tờ Tin Tức Nước Trời và chạy theo tôi.

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

I’d run after her.

Anh sẽ truy tìm cổ.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t go running after Jessup.

Đừng cô đuổi theo Jessup làm gì.

OpenSubtitles2018. v3

Your ads will run after you’ve made your first payment.

Quảng cáo của bạn sẽ chạy sau khi bạn triển khai thanh toán giao dịch tiên phong .

support.google

Why can’t they run after us?

Tại sao họ không thể chạy sau chúng ta?

OpenSubtitles2018. v3

As surely as Jehovah is living, I will run after him and take something from him.’

Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống, mình sẽ chạy theo ông ta và lấy thứ gì đó”.

jw2019

So I kept running after them and finally I did catch up.

Cho nên tôi tiếp tục đuổi theo chúng và cuối cùng đã đuổi kịp chúng.

OpenSubtitles2018. v3

A pack of spotted hyenas will grunt, snort, and giggle while running after prey.

Một đàn linh cẩu có đốm sẽ gầm gừ, khịt mũi và cười rú lên khi chạy đuổi theo con mồi.

jw2019

I think people came here because they figured it’d keep running after the modern world broke down.

Tôi nghĩ họ tới đây là vì họ biết nó vẫn hoạt động sau khi thế giới hiện đại sụp đổ.

OpenSubtitles2018. v3

He could send riders to run after her.

Có thể ông ta sẽ cho kỵ binh truy lùng ả.

OpenSubtitles2018. v3

We can’t have a department that runs after people and looks after people.

Chúng ta không thể có một bộ phận chạy theo và quản lý con người.

ted2019

Ronnie nods solemnly, and then Veronica is running after Tiffany, saying, “Tiff?

Ronnie gật đầu trịnh trọng, rồi Veronica chạy theo Tiffany và nói, “Tiff?

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.