‘rubbish’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

‘rubbish’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rubbish “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rubbish, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rubbish trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Rubbish.

Láo toét

2. Oh, rubbish.

Ôi, bậy bạ .

3. Don’t talk rubbish.

Đừng nói lằng nhắng thế .

4. Don’t talk rubbish!

Đừng có nói bậy bạ !

5. Spouting that optimistic rubbish.

Hô hào mớ sáng sủa vớ vẩn .

6. ” The Creature is dead! ” Rubbish!

” Con quỷ đã chết ! ” Vớ vẩn !

7. We both know that’s rubbish.

Cả hai ta đều biết đó là chuyện bậy bạ .

8. That was rubbish about the hotel.

Chuyện về khách sạn là bịa đấy .

9. What good does this useless rubbish do us?

Mớ rác vô dụng đó giúp gì được tất cả chúng ta ?

10. Otherwise, we’d be picking from the rubbish pile.

bảo anh ấy rằn mặt giúp anh, bằng không, chỉ có bốc phân ăn vã !

11. Probably because me dad says potions are rubbish.

Cha con đã nói độc dược chỉ là đồ nhảm nhí.

12. Well I say, “Why do you think it’s rubbish?”

Tốt thôi, tôi hỏi rằng, ” Sao những bạn không nghĩ nó thật ngớ ngẩn ? ”

13. Alright, all of this rubbish has to come out.

Tất cả mấy thứ này cần phải bỏ ra ngoài hết .

14. We will collect rubbish and plant trees at our schools .

Chúng em sẽ thu gom rác và trồng thật nhiều cây xanh ở trường học ” .

15. The lack of services such as routine garbage collection allows rubbish to accumulate in huge quantities.

Việc thiếu những dịch vụ như thu gom rác thải một cách liên tục nên dẫn đến rác tích góp với số lượng lớn .

16. The highest elevation is a 110 m high former rubbish dump called Scherbelberg in the southwest of Dessau.

Cao nhất là 110 m, một bãi rác cũ có tên là Scherbelberg ở phía tây nam của Dessau .

17. Others sift through rubbish heaps and trash bins looking for paper, tin cans, and bottles to recycle.

Những người khác thì bới những đống rác hay thùng rác để tìm những hộp giấy, lon thiếc, và những chai, lọ để tái chế .

18. HEARING of my predicament, my brothers-in-law searched local rubbish dumps, trying to find old parts to make a bicycle for me.

NGHE nói tôi gặp khó khăn vất vả, ba người em chồng tôi moi tìm trong những đống rác ở địa phương những bộ phận cũ để ráp thành một chiếc xe đạp điện cho tôi .

19. As I have learned, rubbish may be flushed out of sight, but when the water backs up the drain, it soon comes back to mind.

Như tôi đã học, xả rác xuống cống thì hoàn toàn có thể không thấy nữa, nhưng khi cống nghẹt, tất cả chúng ta sẽ nhớ ngay đến nó .

20. Hundreds of Witnesses ate lunch on the playing field, but when they returned to their seats, I couldn’t see a single piece of rubbish left on the field!

Hàng trăm Nhân Chứng ăn trưa trên sân cỏ, nhưng khi họ trở về chỗ ngồi, tôi không thấy một miếng rác nào !

21. In particular, the Maya of Central America had a fixed monthly ritual, in which the people of the village would gather together and burn their rubbish in large dumps.

Đặc biệt, văn minh Maya ở Trung Mỹ đã có một nghi lễ cố định và thắt chặt hàng tháng, theo đó dân làng thu gom và đốt những đống rác lớn .

22. A field ranger by the name of Musa Mfeka was deployed to Ilanda Wilds in 2009 to prevent grazing of cattle, harvesting of medicinal plants, dumping of rubbish and garden refuse, and to protect the local wildlife.

Một kiểm lâm viên tên Musa Mfeka đã được đưa đến Ilanda Wilds trong năm 2009 để ngăn ngừa việc chăn thả gia súc, thu hoạch cây thuốc quý, đổ rác và rác thải trồng trọt và bảo vệ động vật hoang dã hoang dã địa phương .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *