romantic trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

romantic trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

This mood soon changes, when she finds out that Jeremy, a boy for whom she has romantic feelings for, will be coming to the beach to surf so she decides to stay.

Ý định của Candace sau đó sớm thay đổi, khi cô biết được Jeremy, người mà cô thích, sẽ tới bãi biển này để lướt sóng nên cô quyết định không gọi điện nữa.

WikiMatrix

But I will end by saying that millions of years ago, we evolved three basic drives: the sex drive, romantic love and attachment to a long-term partner.

Nhưng tôi sẽ kết thúc bằng cách nói rằng hàng triệu năm trước, chúng ta tiến hóa cùng với ba ham muốn: ham muốn tình dục, tình yêu lãng mạn và sự gắn bó với một người bạn đời.

ted2019

Coppola has said that she was attracted to the idea of Bob and Charlotte going through stages of a romantic relationship all in one week—in which they have met, courted, hurt each other, and discussed intimate life.

Coppola đã nói rằng cô rất ưng ý với ý tưởng Bob và Charlotte đi qua nhiều cung bậc cảm xúc của tình yêu trong vòng 1 tuần – họ gặp nhau, tán tỉnh nhau, làm đau nhau và trao đổi cuộc sống riêng tư.

WikiMatrix

The Way He Looks (Portuguese: Hoje Eu Quero Voltar Sozinho – literally, “Today I Want to Go Back Alone”) is a 2014 Brazilian coming-of-age romantic drama film based on the 2010 short film I Don’t Want to Go Back Alone (Eu Não Quero Voltar Sozinho).

The Way He Looks (Tạm dịch: Cách anh ấy nhìn thấy; tên tiếng Bồ Đào Nha: Hoje Eu Quero Voltar Sozinho, dịch sang tiếng Anh “Today I Want to go Back Alone”, tên tiếng Việt tại một số trang phát hành phim trực tuyến: Làm lại chính mình) là một bộ phim chính kịch lãng mạn tuổi mới lớn năm 2014 của Brazil dựa trên phim ngắn năm 2010 I Don’t Want to Go Back Alone (Eu Não Quero Voltar Sozinho).

WikiMatrix

Maid Marian – Robin Hood’s romantic interest.

Tiểu thư Marian – người trong mộng của Robin Hood.

WikiMatrix

There are still many questions to be answered and asked about romantic love.

Vẫn còn nhiều câu hỏi cần được giải đáp và cần được hỏi về tình yêu .

QED

She is best known for her romantic comedy films and was nominated three times for the Academy Award for Best Writing: for Silkwood (1983), When Harry Met Sally…

Bà được biết đến với các phim hài lãng mạn của mình và là một người được đề cử ba lần giải Oscar cho kịch bản gốc xuất sắc nhất cho ba bộ phim: Silkwood, When Harry Met Sally… và Sleepless in Seattle..

WikiMatrix

Well, that sounds very romantic.

Cái đó nghe rất lãng mạn.

OpenSubtitles2018. v3

Use scent for romantic atmosphere.

Xõa tóc điệu đàng !

QED

He’s a romantic.

Anh ấy lãng mạng quá!

OpenSubtitles2018. v3

What you do have is a bunch of half-baked romantic notions that some barflies put in your head.

Những gì em có chỉ là mấy cái kẹt tóc lãng mạn rẻ tiền mà em cài lên đầu thôi.

OpenSubtitles2018. v3

We all make decisions every day; we want to know what the right thing is to do — in domains from the financial to the gastronomic to the professional to the romantic.

Hàng ngày tất cả chúng ta phải đưa ra các quyết định, chúng ta muốn biết cái gì là đúng và nên làm — trong các lĩnh vực từ tài chính, ẩm thực, nghề nghiệp cho tới chuyện tình cảm.

ted2019

Breakfast at Tiffany’s, a 1961 American romantic comedy film directed by Blake Edwards and written by George Axelrod, featured Audrey Hepburn window shopping at Tiffany & Co. in the first scene.

Breakfast at Tiffany’s, một bộ phim hài lãng mạn của Mỹ năm 1961 do Blake Edwards đạo diễn và George Axelrod viết kịch bản, nổi bật với cửa hàng Audrey Hepburn mua sắm tại Tiffany & Co. trong cảnh đầu tiên.

WikiMatrix

And that is the wild divergence in how we choose our architects, in trying to decide whether we want architecture from the kind of technocratic solution to everything — that there is a large, technical answer that can solve all problems, be they social, be they physical, be they chemical — or something that’s more of a romantic solution.

Và đó là sự khác biệt phóng đãng trong cách mà chúng ta chọn lựa kiến trúc, trong cách mà chúng ta chọn lựa kiến trúc — từ giải pháp duy lý cho đến mọi thứ khác — rằng có một câu trả lời lớn cho tất cả vấn đề kĩ thuật, dù là xã hội, hoặc vật lý, hay hóa học — hoặc bất cứ gì khác ngoài một giải pháp lãng mạn.

ted2019

Perhaps white sandy beaches, pristine waters, swaying coconut palm trees, and warm nights on lanais lit by romantic tiki torches.

Có lẽ là những bãi biển đầy cát trắng với làn nước trong xanh, những cây dừa đu đưa trong gió và cả những buổi tối ấm cúng dưới mái hiên rộng được thắp sáng bởi những ngọn đuốc đầy lãng mạn.

jw2019

Six months later, after a lovely weekend in New England, Rich made reservations at their favorite romantic restaurant.

Sáu tháng sau, sau một cuối tuần nồng cháy ở New England, Rich đặt bàn ở nhà hàng yêu thích của họ.

ted2019

We had known each other since childhood, but we had never had romantic feelings for one another.

Chúng tôi đã biết nhau từ khi còn nhỏ, nhưng chưa bao giờ có những tình cảm lãng mạn dành cho nhau.

LDS

Dale, that’s–that’s romantic and all… but I can’t leave my sister.

Dale, thật–thật là lãng mạn quá đi đó mà… nhưng em không thể bỏ em gái em được.

OpenSubtitles2018. v3

• What precautions can help one to keep from forming a romantic attachment outside the marriage?

• Để tránh có quan hệ lãng mạn ngoài hôn nhân, những điều nào có thể giúp ích?

jw2019

She is “eternally optimistic and romantic” but is also “very independent and true to her convictions.”

Cô ấy có “sự lạc quan và lãng mạn vĩnh cửu” nhưng cũng rất “độc lập và tin vào niềm tin của mình”.

WikiMatrix

Balian and Sibylla were indeed united in the defence of Jerusalem but no romantic relationship existed between the two.

Balian và Sibylla thực ra đã hội ngộ trong trận phòng thủ Jerusalem, tuy nhiên đã không xuất hiện quan hệ tình cảm nào giữa hai người.

WikiMatrix

Romantic love may play an important part in marriage, and deep affection can develop among members of a family.

Tình yêu lãng mạn có thể đóng vai trò quan trọng trong hôn nhân và sự trìu mến sâu đậm có thể phát triển giữa những người trong gia đình.

jw2019

It’s too romantic for me.

Có vẻ giai điệu này quá lãng mạn với tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Man, isn’t this romantic.

Thế này lãng mạn quá.

OpenSubtitles2018. v3

This, reacting to a world dominated by Enlightenment rationalism, expressed a romantic view of a Golden Age of chivalry.

Chính điều này, đáp trả một thế giới thống trị bởi chủ nghĩa khai sáng duy lý, đã thể hiện quan điểm lãng mạn về Thời kỳ Hoàng kim của hiệp sĩ.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *