roll-call trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

roll-call trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

With rollcall at 9:00 precisely.

Còn điểm danh lúc 9:00 đúng.

OpenSubtitles2018. v3

This is a roll call from February.

Đây là danh sách từ hồi tháng hai.

OpenSubtitles2018. v3

Rollcall?

Điểm danh?

OpenSubtitles2018. v3

I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.

Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.

Tatoeba-2020. 08

As punishment, we did not receive food for days and had to stand at roll calls for hours.

Do đó, chúng tôi bị bỏ đói nhiều ngày, và phải đứng bên ngoài hàng giờ lúc điểm danh.

jw2019

You must get out for roll call!

Các anh phải ra ngoài điểm danh.

OpenSubtitles2018. v3

We had to get up at five o’clock in the morning, and shortly thereafter the roll call began.

Chúng tôi phải dậy lúc 5 giờ sáng, rồi ra điểm danh.

jw2019

Every morning at six on the dot they’d have the Appell – that’s roll call.

Đúng sáu giờ sáng mỗi ngày có một cuộc điểm danh.

OpenSubtitles2018. v3

Roll call, everybody out.

Điểm danh, mọi người ra ngoài.

OpenSubtitles2018. v3

I don’t.. take roll call, Detective.

Tôi đâu có điểm danh, thanh tra.

OpenSubtitles2018. v3

We have monthly check-ups at the local clinic and Sonny takes a rollcall every morning.

Chúng tôi kiểm tra sức khỏe hàng tháng ở phòng khám địa phương… và Sonny đi điểm danh mỗi sáng.

OpenSubtitles2018. v3

Roll call?

Điểm danh?

OpenSubtitles2018. v3

And did you tell them about the rollcall?

Anh kể họ nghe về vụ điểm danh chứ?

OpenSubtitles2018. v3

The next morning I did not report for roll call, remaining in the barracks.

Sáng hôm sau, tôi ở lại trại không ra trình diện lúc điểm danh.

jw2019

I should get to roll call, which way do I…?

Tôi phải đi điểm danh rồi, vậy nên tôi phải đi hướng nào…?

OpenSubtitles2018. v3

Roll call at dusk and dawn.

Điểm danh vào chập tối và bình minh.

OpenSubtitles2018. v3

Sarge, emergency roll call!

Sarge, điểm danh khẩn cấp!

OpenSubtitles2018. v3

Yesterday when we were singing, one voice was missing from the roll call.

Hôm qua khi chúng tôi hát, thiếu vắng mất một giọng.

Literature

One day during roll call, I realized I had forgotten my Bible.

Một ngày kia vào giờ điểm danh, tôi phát hiện mình đã quên mang theo Kinh Thánh.

jw2019

At five o’clock in the afternoon, after a day of hard labor, the rollcall routine was repeated.

Sau một ngày lao động cực nhọc, chúng tôi phải trở lại điểm danh lúc 5 giờ chiều.

jw2019

Now answer the rollcall.

Bây giờ hãy trả lời điểm danh.

OpenSubtitles2018. v3

You missed rollcall.

Anh Iỡ điểm danh.

OpenSubtitles2018. v3

Mousketeer roll call – 59th street?

Mousketeer điểm danh… đường 59?

OpenSubtitles2018. v3

Roll Call Votes 109th Congress – 1st Session on the Amendment (McCain Amdt.

Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2007. ^ “Roll Call Votes 109th Congress – 1st Session on the Amendment (McCain Amdt.

WikiMatrix

Roll call at the barracks.

Điểm danh ở doanh trại.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *