robot trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

robot trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.

Robotic repair and maintenance could extend the lives of hundreds of satellites orbiting around the Earth.

ted2019

(Cười) Chúng ta sẽ thấy ngày càng nhiều hơn loại robot như thế này trong vòng vài năm tới trong các phòng thí nghiệm.

(Laughter) So we’re going to see more and more of this sort of robot over the next few years in labs.

ted2019

Vậy cô là robot sao?

So you are a robot?

QED

Cái tên ngốc đó có biêt con robot này đắt tiền lắm không?

Does that moron know how much this little toy is worth?

OpenSubtitles2018. v3

Họ gọi robot của cháu là ” nhà vô địch quốc dân. ”

They’re already calling your bot ” the people’s champion. “

OpenSubtitles2018. v3

Bắt tên robot và giải toả khu vực này.

Seize the rogue robot and secure the area.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu biết nhảy điệu Robot mà.

You really know how to bust a robot’s groove.

OpenSubtitles2018. v3

Robot này không có các bộ cảm ứng.

So, this does not have any sensors .

QED

Và thực tế cho thấy, đó là một vấn đề cực khó, bởi vì bạn phải tạo ra một con robot nhỏ và linh động nó không chỉ thật sự đủ rẻ, nhưng nó cũng phải là một thứ mà mọi người thực sự muốn mang về nhà và cho lũ trẻ chơi cùng.

And as it turns out, that’s a really hard problem, because you have to build a small, portable robot that’s not only really affordable, but it has to be something that people actually want to take home and have around their kids.

QED

Bây giờ bạn đã thấy trong các ví dụ của tôi các robot xã hội nó ra sao cách tôi đã tìm ra sự sai sót về thiên vị thuật toán.

Now you’ve seen in my examples how social robots was how I found out about exclusion with algorithmic bias .

ted2019

Tuy vậy trong tiếng Hy Lạp ανδροειδής là một tính từ, còn thuật ngữ “android” được sử dụng trong tham chiếu đến robot nhìn giống con người nói chung, và một robot có ngoại hình nữ cũng có thể được gọi là “gynoid”.

While the term “android” is used in reference to human-looking robots in general, a robot with a female appearance can also be referred to as a “gynoid”.

WikiMatrix

Không chỉ có kỹ sư kết cấu và những người làm bảo hiểm mới cần đến con robot này.

But it’s not just structural engineers and insurance people who need this.

ted2019

Cả ba robot đều có độ chính xác 0,1mm, tầm hoạt động 0,6-2m và tải trọng 1–30 kg.

These 3 robots have accuracy measurement of 0,1mm, work range of 0,6-2m and work load of 1–30 kg.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Nhiều trong những thứ NASA làm đó là khám phá robot và chúng tôi có rất nhiều tàu vũ trụ ngoài kia

Well, a lot of what NASA does is robotic exploration, and we have a lot of spacecraft out there.

ted2019

Một phần của kỹ thuật này là xây dựng một cơ chế lau dọn tốt hơn, thực ra phần ‘thông minh’ của robot khá đơn giản.

Part of the trick was building a better cleaning mechanism, actually; the intelligence on board was fairly simple.

ted2019

Năm 2004, robot Opportunity phát hiện khoáng chất jarosit.

In 2004, Opportunity detected the mineral jarosite .

WikiMatrix

Các robot thế này có thể được cử vào trong những tòa nhà bị đổ, để đánh giá thiệt hại sau thảm họa thiên nhiên, hoặc gửi vào lò phản ứng hạt nhân để vẽ bản đồ các mức phóng xạ.

So robots like this could be sent into collapsed buildings, to assess the damage after natural disasters, or sent into reactor buildings, to map radiation levels.

ted2019

và con robot tuyệt vời này chơi cờ cực kỳ giỏi trừ một điều: nó không phải là một con robot

And it’s this amazing robot that plays chess extremely well, except for one thing: it’s not a robot at all.

ted2019

Trong thực tế, Curiosity (tên robot) — đã đi lang thang khắp nơi trong gần ba năm — thực sự cho chúng tôi thấy nó đang ngồi trên một lòng sông cổ, nơi nước đã từng chảy cực mạnh.

And in fact, Curiosity – which has been roving on the surface now for about three years — has really shown us that it’s sitting in an ancient river bed, where water flowed rapidly.

ted2019

Robot làm tất cả những việc mà con người không muốn làm nữa.

Plus, robots do a lot of the things that frankly we just don’t want to do anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không muốn nghe một con robot dạy dỗ.

No, I’m not going to let a machine tell me what’s possible!

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta cần tim ra thằng chế tạo ra lũ robot, là lấy trộm nó của anh ta

We need to find the guy who makes the robots and steal his remotes.

OpenSubtitles2018. v3

Và con robot nhân ra, ah, anh ta ám chỉ rằng tôi muốn đặt mọi thứ xuống.

And the robot figures out, ah, he must mean I want to put stuff down.

QED

Đó là một cánh tay robot 12 độ tự do.

It’s a 12-degrees-of-freedom robotic arm.

ted2019

Đó hoàn toàn là hành vi tự động được thực hiện bởi chính robot.

This is all behavioral autonomy here that’s being conducted by the robot on its own.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.