‘ritual’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

‘ritual’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ritual “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ritual, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ritual trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. The ritual.

Trình tự hành lễ .

2. It’s a courtship ritual.

Bí kíp tán tỉnh đó .

3. I love this tragic ritual.

Tao yêu cái nghi lễ bi thương này quá .

4. You need radiation, not ritual sacrifice.

Cô cần được xạ trị chứ không phải nghi thức quyết tử .

5. And he stole the forbidden ritual, right?

Và hắn đã trộm một nghi thức cấm kỵ đúng không ?

6. Ritual sacrifice of animals was also common.

Các nghi lễ hiến tế động vật hoang dã cũng thông dụng .

7. ” Well you are describing a classic ritual. “

” Ồ anh đang miêu tả lại một nghi lễ tầm cỡ. ”

8. And they did this incredible ritual combat dance.

Và chúng đã thực thi một đại chiến khiêu vũ

9. Whoever built this pyramid believed in ritual sacrifice.

Bất kể là ai xây nơi đây đều tin vào hiến tế cả .

10. After a ritual humiliation, Arslan treated him with generosity.

Sau màn lăng nhục sỉ vả theo nghi lễ, Arslan cư xử với ông rất mực tử tế .

11. You must attend the morning ritual in uniform.

Ông phải xuất hiện trong buổi lễ sáng mai và mặc đồng phục .

12. And I’ll tell you the ritual of the Fountain.

Và em nói cho anh trình tự hành lễ của con suối .

13. The Zhou Ritual madate that Qi Nobles should descent

Cung thỉnh Tề Vương xuống nghênh đón

14. 3 Generally, idolatry involves a ceremony or a ritual.

3 Nói chung, sự thờ hình tượng tương quan đến việc lễ bái hoặc một nghi lễ .

15. They harrass our Wise Men and desecrate their ritual fires.

Chúng quấy rối những nhà thông thái và lăng mạ ngọn lửa ý thức tâm linh của họ .

16. It is still used in Korean court and ritual music.

Hiện tại nó vẫn được dùng trong nhạc lễ và nhạc cung đình Triều Tiên .

17. The military council of Athens offer you this ritual honour.

Hội đồng quân đội của Athens đã trao cho người nghi lễ vinh dư này .

18. The unsub’s ritual was interrupted When he killed sandra davis.

Hành tung của hung thủ bị giáng đoạn khi hắn giết Sandra Davis .

19. Ritual blood sacrifices, bunch of guys in robes chanting prophesies.

Nghi thức hiến máu, một đám người mặc áo choàng cầu tụng lời tiên tri .

20. The ritual of purified blood is the only treatment I know.

Nghi lễ với máu được ban phước là liệu pháp duy nhất mà tôi biết .

21. Another ritual blessing is conducted at the end of the play.

Các nghi lễ tôn giáo khác cũng được thực thi vào cuối của vở kịch .

22. She refused, explaining that the ritual was contrary to God’s law.

Bà khước từ, lý giải là nghi lễ này trái nghịch lại lao lý của Đức Chúa Trời .

23. And that ritual preserved our blood lines, it cleansed it even.

Và nghi lễ ấy duy trì dòng máu của tất cả chúng ta, nó tuyệt đối thuần khiết .

24. So tell me what happened during this ritual, uh… the seance.

Vậy hãy kể cho tôi về những gì đã xảy ra trong suốt vụ cầu hồn đó .

25. As a result, the Bible took a backseat to ritual and tradition.

Kết quả là Kinh-thánh đã trở thành điều phụ, được đặt sau nghi lễ và truyền thống.

26. As if walking were a religious ritual to heal our wounded spirits.

Như thể đi bộ là một nghi lễ để chữa lành tâm hồn tổn thương của chúng tôi .

27. Before the shoes can be worn a secret ritual must be performed.

Trước khi những đứa trẻ được “ tắm ” phân, những bô lão trong làng sẽ thực thi một nghi lễ lạ .

28. I need to trim the grass around it before the memorial ritual.

Em cần phải làm sạch cỏ xung quanh mộ trước khi ngày giỗ đến

29. The pool in question has been identified as a Jewish ritual bath.

Hồ ấy được cho là hồ tắm dùng cho nghi lễ của người Do Thái .

30. Chapter 16 contains the ritual to be observed on the Day of Atonement.

Chương 16 tiềm ẩn những nghi thức được cử hành vào Ngày Lễ Chuộc Tội .

31. They were part of what seems to have been an elaborate burial ritual.

Chúng có lẽ rằng là một phần của một nghi lễ chôn cất trang trọng .

32. Seemed like some kind of throwback ritual That was part of initiation tradition.

Có vẻ như thể một kiểu nghi thức ném bóng một phần của cách kết nạp truyền thống cuội nguồn .

33. Faithful Israelites did not view the offering of incense as an empty ritual.

Những người Y-sơ-ra-ên trung thành với chủ không xem việc dâng hương như thể một nghi lễ tẻ nhạt .

34. And then the third ritual: between all these fires are large piles of clothes.

Cuối cùng, nghi lễ thứ ba : giữa những đám lửa ấy là một chồng quần áo .

35. I will perform a ritual tonight and ask the Loa to rest these spirits.

Đêm nay tôi sẽ triển khai một nghi lễ và nhờ Loa … giúp những linh hồn kia yên nghỉ .

36. Bronze fishing, combat, and ritual tools were excavated on Lantau Island and Lamma Island.

Các công cụ cuộc chiến tranh và đánh những bằng đồng của người Bách Việt Thời kỳ đồ đồng đã được khai thác ở hòn đảo Lantau và hòn đảo Lamma .

37. After each Mass, they began a ritual procession from the church to a nearby park.

Sau mỗi thánh lễ misa, họ khởi đầu rước kiệu từ nhà thời thánh tới khu vui chơi giải trí công viên gần đó .

38. The Inca used chicha for ritual purposes and consumed it in vast quantities during religious festivals.

Người Inca sử dụng Chicha cho mục tiêu nghi lễ và tiêu thụ với số lượng lớn trong những liên hoan tôn giáo .

39. Over a period of time, our service to God could become like a dutiful ritual.

Với thời hạn, việc tất cả chúng ta phụng sự Đức Chúa Trời hoàn toàn có thể trở nên một nghi thức miễn cưỡng .

40. Please remain calm, ladies and gentlemen… for we now come to the climax of this savage ritual.

Xin hãy bình tĩnh, thưa quý bà và quý ông … giờ đây tất cả chúng ta đi tới đỉnh điểm của lễ nghi hoang dã .

41. The worship of the Inca gods of pre-Columbian America involved the ritual killing of thousands.

Hàng ngàn người đã chết trong những lễ hung bạo nhằm mục đích tế thần của dân Inca tại Mỹ Châu trước thời Kha-luân-bố ( Colombo ) .

42. Professional wedding planners, undertakers and other “ritual masters” may also offer guidance on finding the proper mon.

Những người làm nghề tổ chức triển khai hôn lễ, mai táng và những ” chuyên viên về nghi lễ ” khác cũng hoàn toàn có thể phân phối hướng dẫn về việc tìm kiếm những mon thích hợp .

43. We need to perform a full ritual exorcism on this man, but we need time to prepare.

Ta cần triển khai lễ trừ tà cho hắn, nhưng ta cần thời hạn sẵn sàng chuẩn bị .

44. The lintel depicts Bird Jaguar IV and his wife Lady B’alam Mut participating in a bloodletting ritual.

Vòm đá diễn đạt Bird Jaguar IV và vợ Lady B’alam Mut tham gia vào một nghi lễ ngã xuống .

45. It is a ritual of devotion to the Komiya temple god Enoki Daimyojin from the Kan’ei era.

Đây là một nghi thức thờ cúng thần tượng Enoki Enoki Daimyojin từ thời Kan’ei .

46. And when you watch bonobo play, you’re seeing the very evolutionary roots of human laughter, dance and ritual.

Và khi quý vị quan sát tinh tinh lùn chơi đùa, quý vị đang nhìn thấy những nền tảng tiến hóa của tiếng cười, vũ điệu và lễ nghi của con người .

47. I just don’t get why it’s such a big deal that one little ritual goes by the wayside.

Em chỉ không hiểu tại sao cái thông lệ ấy lại quan trọng đến thế .

48. (Matthew 15:2) God never told his people to observe this ritual of ‘washing their hands up to the elbow.’

Chẳng hạn, họ không rửa tay trước khi ăn ” ( Ma-thi-ơ 15 : 2 ) .

49. Males display their feet in an elaborate mating ritual by lifting them up and down while strutting before the female.

Con trốngc bộc lộ đôi chân của mình trong một nghi thức giao phối phức tạp bằng cách nâng chúng lên xuống trong khi sải bước trước con cháu .

50. A long flight of fountains or ritual baths utilizing as many as 19 springs runs between the two groups of buildings.

Một chuyến bay dài của đài phun nước hoặc bồn tắm nghi lễ sử dụng đến 19 lò xo chạy giữa hai nhóm tòa nhà .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *