reversed tiếng Anh là gì?

reversed tiếng Anh là gì?
reversed tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng reversed trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ reversed tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm reversed tiếng Anh
reversed
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ reversed

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: reversed tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

reversed tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reversed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reversed tiếng Anh nghĩa là gì.

reversed

* tính từ
– đảo ngược; nghịch đảoreverse /ri’və:s/

* tính từ
– đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
=in the reverse direction+ ngược chiều
=the reverse side+ mặt trái
=reverse current+ dòng nước ngược

* danh từ
– (the reverse) điều trái ngược
=it is quite the reverse+ hoàn toàn ngược lại
– bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương…)
– sự chạy lùi (ô tô)
=on the reverse+ đang chạy lùi
– sự thất bại; vận rủi, vận bĩ
=to suffer a reverse+ bị thất bại
– miếng đánh trái
– (kỹ thuật) sự đổi chiều

* ngoại động từ
– đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại
=to arms+ mang súng dốc ngược
– đảo lộn (thứ tự)
– cho chạy lùi
=to reverse the engine+ cho máy chạy lùi
– thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến…)
– (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án…)

* nội động từ
– đi ngược chiều
– xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)
– chạy lùi (ô tô)
– đổi chiều (máy)

reverse
– ngược, nghịch đảo

Thuật ngữ liên quan tới reversed

Xem thêm: Get on là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của reversed trong tiếng Anh

reversed có nghĩa là: reversed* tính từ- đảo ngược; nghịch đảoreverse /ri’və:s/* tính từ- đảo, nghịch, ngược lại, trái lại=in the reverse direction+ ngược chiều=the reverse side+ mặt trái=reverse current+ dòng nước ngược* danh từ- (the reverse) điều trái ngược=it is quite the reverse+ hoàn toàn ngược lại- bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương…)- sự chạy lùi (ô tô)=on the reverse+ đang chạy lùi- sự thất bại; vận rủi, vận bĩ=to suffer a reverse+ bị thất bại- miếng đánh trái- (kỹ thuật) sự đổi chiều* ngoại động từ- đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại=to arms+ mang súng dốc ngược- đảo lộn (thứ tự)- cho chạy lùi=to reverse the engine+ cho máy chạy lùi- thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến…)- (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án…)* nội động từ- đi ngược chiều- xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)- chạy lùi (ô tô)- đổi chiều (máy)reverse- ngược, nghịch đảo

Đây là cách dùng reversed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reversed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

reversed* tính từ- đảo ngược tiếng Anh là gì?
nghịch đảoreverse /ri’və:s/* tính từ- đảo tiếng Anh là gì?
nghịch tiếng Anh là gì?
ngược lại tiếng Anh là gì?
trái lại=in the reverse direction+ ngược chiều=the reverse side+ mặt trái=reverse current+ dòng nước ngược* danh từ- (the reverse) điều trái ngược=it is quite the reverse+ hoàn toàn ngược lại- bề trái tiếng Anh là gì?
mặt trái (của đồng tiền tiếng Anh là gì?
tờ giấy tiếng Anh là gì?
huân chương…)- sự chạy lùi (ô tô)=on the reverse+ đang chạy lùi- sự thất bại tiếng Anh là gì?
vận rủi tiếng Anh là gì?
vận bĩ=to suffer a reverse+ bị thất bại- miếng đánh trái- (kỹ thuật) sự đổi chiều* ngoại động từ- đảo ngược tiếng Anh là gì?
lộn ngược tiếng Anh là gì?
lộn (cái áo) lại=to arms+ mang súng dốc ngược- đảo lộn (thứ tự)- cho chạy lùi=to reverse the engine+ cho máy chạy lùi- thay đổi hoàn toàn (chính sách tiếng Anh là gì?
lệnh tiếng Anh là gì?
quyết định tiếng Anh là gì?
ý kiến…)- (pháp lý) huỷ bỏ tiếng Anh là gì?
thủ tiêu (bản án…)* nội động từ- đi ngược chiều- xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)- chạy lùi (ô tô)- đổi chiều (máy)reverse- ngược tiếng Anh là gì?
nghịch đảo

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.