response trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

response trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He was our responsibility.

Cậu ấy là trách nhiệm của chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

Parental Responsibility

Trách nhiệm cha mẹ

jw2019

To me, it underscores our responsibility to deal more kindly with one another and to preserve and cherish the pale blue dot, the only home we’ve ever known. ”

Với tôi, nó nhấn mạnh vấn đề nghĩa vụ và trách nhiệm của tất cả chúng ta đối xử tốt đẹp hơn với người khác và giữ gìn và yêu thương một chấm xanh nhạt ngôi nhà duy nhất mà tất cả chúng ta từng biết ”

QED

Jehovah’s Witnesses have found it a source of joy to help responsive individuals, though realizing that few from among mankind will take the road to life.

Nhân Chứng Giê-hô-va cảm thấy vui mừng khi giúp đỡ những người hưởng ứng, dù họ biết rằng chỉ ít người trong vòng nhân loại sẽ chọn lấy con đường dẫn đến sự sống.

jw2019

Coincidentally, the evening before, I had been accused of being responsible for the plight of the other prisoners because I would not join in their prayers to the Virgin Mary.

Điều đáng chú ý là tối hôm trước, tôi bị buộc tội là người chịu trách nhiệm về cảnh ngộ khốn khổ của các tù nhân khác vì tôi không chịu cùng họ cầu nguyện bà Ma-ri Đồng trinh.

jw2019

The people of this country must realize that they have a great responsibility in the sphere of international politics.

Bởi thế cần làm thấu suốt rằng, dân chúng đất nước này mang một trách nhiệm lớn trong lĩnh vực chính trị quốc tế.

Literature

We are committed to providing an efficient and accurate service in carrying out our responsibilities.

Nổi bật lòng can đảm và dũng cảm thể hiện trong việc thực hiện các nhiệm vụ cụ thể.

WikiMatrix

However, most of Judah does not appear to have been affected by Persia’s punitive response.

Tuy nhiên, phần đông dân Giu-đa có vẻ như không bị tác động ảnh hưởng bởi sự trừng phạt của dân Phe-rơ-sơ .

jw2019

Machine learning is the technology that’s responsible for most of this disruption.

Học máy (machine learning) là công nghệ có trách nhiệm lớn trong sự thay đổi này.

ted2019

Maybe I wanted to be so successful and so able to take responsibility that I would do so and I would be able to take care of my attending’s patients without even having to contact him.

Có lẽ tôi đã muốn thật thành công xuất sắc và tự chịu nghĩa vụ và trách nhiệm nên nỗi tôi làm thế và tự chăm nom bệnh nhân của bác sĩ hướng dẫn mà còn không liên lạc với anh .

QED

Those who hold keys of priesthood authority and responsibility help us prepare by conducting temple recommend interviews.

Những người nắm giữ các chìa khóa của thẩm quyền chức tư tế và có trách nhiệm đều giúp chúng ta chuẩn bị bằng cách điều khiển cuộc phỏng vấn giới thiệu đi đền thờ.

LDS

In March 2009, Rajoelina was declared by the Supreme Court as the President of the High Transitional Authority, an interim governing body responsible for moving the country toward presidential elections.

Tháng 3 năm 2009, Rajoelina được Tòa án Tối cao tuyên bố là Chủ tịch của Chính phủ quá độ cấp cao, chịu trách nhiệm đưa đất nước hướng tới bầu cử tổng thống.

WikiMatrix

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

WikiMatrix

It’s kind of easy to patronize the past, to forego our responsibilities in the present.

Thật thuận tiện để nhìn lại quá khứ, để đoán trước nghĩa vụ và trách nhiệm hiện tại .

QED

This was Cranmer’s first major piece of responsibility outside the Church.

Đây là nhiệm vụ chính trị đầu tiên Cranmer thực thi ngoài những chức trách trong giáo hội.

WikiMatrix

Please note that the vision came in response to a prayer for others and not as a result of a request for personal edification or guidance.

Xin lưu ý rằng khải tượng đã đến để đáp lại một lời cầu nguyện cho những người khác chứ không phải là kết quả của một lời cầu xin về sự soi sáng hay hướng dẫn cho cá nhân.

LDS

The Premier and the members of the Government were responsible jointly for decisions passed by the Government and were responsible for their respective portfolios.

Thủ tướng và các thành viên Chính phủ cùng chịu trách nhiệm chung về các quyết định được thông qua của Chính phủ và chịu trách nhiệm riêng cho lĩnh vực được giao của mình.

WikiMatrix

(4) Why is it rational and responsible to reject blood transfusions?

(4) Tại sao việc từ chối tiếp máu là có trách nhiệm và hợp lý?

jw2019

Submit your final responses for all questions by the date(s) given by your instructor.

Nộp những câu trả lời cuối cùng của các em cho tất cả các câu hỏi theo (các) ngày đã được giảng viên các em đưa ra.

LDS

Mirkovich and cibelli were my responsibility.

Cái chết của Mirkovich và Cibelli là trách nhiệm của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

It seeks to characterize China as a responsible world leader, emphasizes soft power, and vows that China is committed to its own internal issues and improving the welfare of its own people before interfering with world affairs.

Nó tìm cách mô tả Trung Quốc như là một nhà lãnh đạo thế giới có trách nhiệm, nhấn mạnh vào quyền lực mềm, và hứa hẹn rằng Trung Quốc cam kết xử lý các vấn đề nội bộ và cải thiện phúc lợi của người dân của mình trước khi can thiệp vào các vấn đề thế giới.

WikiMatrix

She also studied at the Swedish Institute of Management, and is an alumnus of their program on “Sustainable Business Leadership and Corporate Social Responsibility“.

Cô cũng học tại Viện Quản lý Thụy Điển, và là cựu sinh viên của chương trình của họ về lĩnh vực “Trách nhiệm lãnh đạo doanh nghiệp bền vững và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp”.

WikiMatrix

You need to take care of your responsibilities.

Anh nên quan tâm đến bổn phận của mình.

OpenSubtitles2018. v3

16 “El·e·aʹzar+ the son of Aaron the priest is responsible for overseeing the oil of the lighting,+ the perfumed incense,+ the regular grain offering, and the anointing oil.

16 Ê-lê-a-xa,+ con trai thầy tế lễ A-rôn, có trách nhiệm coi sóc dầu thắp đèn,+ hương thơm,+ lễ vật ngũ cốc hằng dâng và dầu thánh.

jw2019

In response, the Việt Minh pushed on to Lai Châu and toward northern Laos, rather than the Red River Delta.

Đáp lại, Việt Minh đã tiến tới Lai Châu và về phía bắc Lào, chứ không phải là Đồng bằng sông Hồng.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.