remaining trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

remaining trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Everyone, stay where you are and remain calm.

Mọi người, ở yên tại chỗ và bình tĩnh.

OpenSubtitles2018. v3

And although their work of tentmaking was humble and fatiguing, they were happy to do it, working even “night and day” in order to promote God’s interests—just as many modern-day Christians maintain themselves with part-time or seasonal work in order to dedicate most of the remaining time to helping people to hear the good news.—1 Thessalonians 2:9; Matthew 24:14; 1 Timothy 6:6.

Và dù công việc may lều là tầm thường và khó nhọc, họ đã vui lòng làm thế, ngay cả làm việc “cả ngày lẫn đêm” hầu đẩy mạnh công việc của Đức Chúa Trời—cũng giống như nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay làm việc bán thời gian hoặc làm theo mùa để nuôi thân hầu dành phần nhiều thời giờ còn lại để giúp người ta nghe tin mừng (I Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; Ma-thi-ơ 24:14; I Ti-mô-thê 6:6).

jw2019

Over the years, however, has your son’s admiration for you remained unbounded?

Tuy nhiên qua năm tháng, con bạn có còn ngưỡng mộ bạn như trước không?

jw2019

He’s offering a reward of one million taels for Bodhi’s remains.

Ông ta đang treo thưởng 1 triệu lượng cho di thể của Bồ Đề .

QED

8 Il-14M were delivered from 1957, with four remaining by 1979.

8 chiếc Il-14M đã được chuyển giao từ năm 1957, bốn chiếc vẫn còn hoạt động năm 1979.

WikiMatrix

He could have left town When we found those remains.

Hắn có thể đã rời thị trấn khi ta tìm thấy phần còn lại.

OpenSubtitles2018. v3

Canines remain immune to airborne strain only.

Giống chó vẫn chỉ miễn nhiễm với đường hô hấp.

OpenSubtitles2018. v3

The incident led to his resignation as Defense Minister, however he remained in the Israeli Cabinet and would later become Israeli Prime Minister in 2001.

Vụ việc khiến ông phải từ chức, nhưng ông vẫn nằm trong nội các Israel và sau đó trở thành thủ tướng Israel năm 2001.

WikiMatrix

Oh, you speak of severing bonds, but remain firmly tethered!

Oh, ngươi nói rằng đã phản bội, nhưng có vẻ vẫn ràng buộc lắm!

OpenSubtitles2018. v3

If a person came via boat, then they would remain a few days in Genoa.

Nếu một người đến bằng thuyền, sau đó họ sẽ vẫn còn một vài ngày trong Genoa.

WikiMatrix

“[She remained] calm in the face of a public attack leveled by someone in authority” (“What Youth Need,” Church News, Mar. 6, 2010, 16).

[Em vẫn tỏ ra] trầm tĩnh trước sự công kích công khai của người có quyền hạn” (“What Youth Need,” Church News, ngày 6 tháng Ba năm 2010).

LDS

However, political scientist and author Trajce Cvetkovski noted in 2013 that, despite Viacom filing a copyright infringement lawsuit with YouTube in 2007, YouTube Poops such as “The Sky Had a Weegee” by Hurricoaster, which features scenes from the animated series SpongeBob SquarePants (in particular, the episode “Shanghaied”) and Weegee (a satiric caricature based on Nintendo’s Luigi as he appears in DOS version of Mario Is Missing), remained on YouTube.

Tuy nhiên, nhà khoa học chính trị kiêm tác giả Trajce Cvetkovski đã ghi nhận vào năm 2013 rằng mặc dù Viacom đã đưa ra vụ kiện vi phạm bản quyền với YouTube vào năm 2007, song những YouTube Poop chẳng hạn như “The Sky Have a Weegee” của Hurricoaster, có các cảnh từ bộ phim hoạt hình SpongeBob SquarePants (Chú bọt biển tinh nghịch) (cụ thể là tập “Shanghaied”) và Weegee (một bức tranh châm biếm dựa trên việc nhân vật Luigi của Nintendo xuất hiện trong Mario Is Missing) vẫn còn trên YouTube.

WikiMatrix

While Joe’s Tomato Pies has closed, both Papa’s and Delorenzo’s have been run by the same families since their openings and remain among the most popular pizzas in the area.

Trong khi Tomato Pies của Joe thì đã đóng cửa, cả Papa’s và Delorenzo đều được điều hành bởi cùng một gia đình kể từ khi họ mở cửa và vẫn sở hữu một trong những loại pizza phổ biến nhất trong khu vực.

WikiMatrix

Confusion on which of these two names to use for the rice blast pathogen remains, as both are now used by different authors.

Sự nhầm lẫn về hai cái tên này để sử dụng cho tác nhân gây bệnh đạo ôn vẫn còn, khi cả hai đang được sử dụng bởi các tác giả khác nhau.

WikiMatrix

William Shakespeare, whose works include Hamlet, Romeo and Juliet, Macbeth, and A Midsummer Night’s Dream, remains one of the most championed authors in English literature.

William Shakespeare có các tác phẩm Hamlet, Romeo và Juliet, Macbeth, và A Midsummer Night’s Dream, ông là một trong các tác gia cừ khôi nhất của văn học Anh.

WikiMatrix

(John 17:14) In part, this requires that we remain neutral as regards the world’s political affairs.

Muốn thế thì chúng ta phải giữ sự trung lập đối với các tranh chấp chính trị của thế gian.

jw2019

By selling over 17 million copies worldwide, it remains Clarkson’s most successful album to date.

Với 15 triệu bản được bán ra, Breakaway là album thành công nhất của Clarkson cho tới nay.

WikiMatrix

The Indian satrapies of the Punjab were left to the rule of Porus and Taxiles, who were confirmed again at the Treaty of Triparadisus in 321 BC, and remaining Greek troops in these satrapies were left under the command of general Eudemus.

Những vùng đất Ấn Độ ở Punjab đã được đặt dưới sự cai trị của Porus và Taxiles, những người đã được khẳng định một lần nữa tại Hiệp ước ở Triparadisus năm 321 TCN, và quân đội Hy Lạp còn lại trong các trấn được để lại dưới sự chỉ huy của tướng Eudemus.

WikiMatrix

Yavuz remained in service throughout World War II.

Yavuz tiếp tục phục vụ suốt Thế Chiến II.

WikiMatrix

Although it occupied seven of summer’s thirteen weeks, critics remained divided over which is 2008’s Song of the Summer.

Mặc dù 7 tuần dẫn đầu của đĩa đơn này đều nằm trong 13 tuần của mùa hè năm 2008 nhưng giới phê bình vẫn chưa đi đến thống nhất về việc ca khúc nào là Bài hát của Mùa hè 2008.

WikiMatrix

” Charges were raised in 2008 and we said at that time that we firmly stand by our program and our position remains unchanged. ”

” Những cáo buộc đã được đưa ra vào năm 2008 và lúc đó chúng tôi tuyên bố vẫn cứ thực hiện chương trình này và quan điểm của chúng tôi vẫn không thay đổi. “

EVBNews

For the first six censuses (1790–1840), enumerators recorded only the names of the heads of household and a general demographic accounting of the remaining members of the household.

Trong sáu cuộc điều tra đầu tiên (1790-1840), những người đếm chỉ ghi lại tên những người đứng đầu gia đình và những thông tin nhân khẩu của các thành viên còn lại trong gia đình.

WikiMatrix

While Waze would remain an independent entity, its social features, such as its crowdsourced location platform, were reportedly valuable integrations between Waze and Google Maps, Google’s own mapping service.

Mặc dù Waze sẽ vẫn là một thực thể độc lập, các tính năng xã hội của nó chẳng hạn như nền tảng vị trí được cộng đồng hóa của nó, được cho là tích hợp giữa Waze và Google Maps, dịch vụ lập bản đồ riêng của Google.

WikiMatrix

Challenges, of course, remain.

Tất nhiên vẫn còn đó những thách thức.

worldbank.org

Unfortunately for both visitors and world history, much of what remained of My Son in the twentieth century was bombed out of existence by American B-52 bombers during the American Vietnam War .

Không may cho cả những người thăm quan và lịch sử thế giới, những gì còn lại của Mỹ Sơn vào thế kỉ 20 đó bị phá hủy bởi bom B-52 của Mỹ trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ .

Xem thêm: Get on là gì

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.