“regulation” là gì? Nghĩa của từ regulation trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

“regulation” là gì? Nghĩa của từ regulation trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

regulation

Regulation

  • (Econ) Sự điều tiết.


regulation

  • sự điều chỉnh
  • inherent r. tự điều chỉnh

 điều chỉnh
  • SCR regulation: sự điều chỉnh tyristo
  • air volume regulation: điều chỉnh thể tích không khí
  • air volume regulation: sự điều chỉnh thể tích
  • attendance regulation: bản hướng dẫn điều chỉnh
  • automatic regulation: sự điều chỉnh tự động
  • carrier amplitude regulation: sự điều chỉnh bộ sóng mang
  • coarse regulation: sự điều chỉnh thô
  • compressor capacity regulation: điều chỉnh công suất máy nén
  • compressor capacity regulation: điều chỉnh năng suất máy nén
  • crankcase pressure regulation: điều chỉnh áp suất cácte
  • crankcase pressure regulation: điều chỉnh áp suất cacte
  • current regulation: sự điều chỉnh dòng điện
  • fine regulation: sự điều chỉnh tinh
  • frequency regulation: sự điều chỉnh tần số
  • humidity regulation: điều chỉnh độ ẩm
  • hydraulic regulation: điều chỉnh thủy lực
  • inherent regulation: tự điều chỉnh
  • inherent regulation: sự tự điều chỉnh
  • inherent regulation: điều chỉnh cố hữu
  • large regulation: sự điều chỉnh dải rộng
  • large regulation: sự điều chỉnh thô
  • line regulation: sự điều chỉnh đường dây
  • linear regulation: sự điều chỉnh tuyến tính
  • load regulation: điều chỉnh (phụ) tải
  • load regulation: sự điều chỉnh (phụ) tải
  • manual regulation: sự điều chỉnh bằng tay
  • mechanical regulation: điều chỉnh cơ
  • on off regulation: sự điều chỉnh đóng-mở
  • phase regulation: điều chỉnh pha
  • power regulation: sự điều chỉnh công suất
  • regulation factor: hệ số điều chỉnh
  • regulation of constant-current transformer: điều chỉnh biến áp dòng không đổi
  • regulation of dynamic range: sự điều chỉnh tầm mức động học
  • regulation of level: sự điều chỉnh mức nước
  • regulation of streams: sự điều chỉnh dòng sông
  • regulation of the bed load transport: sự điều chỉnh chất rắn trôi trong dòng sông
  • regulation range: khoảng điều chỉnh
  • regulation strategy: chiến lược điều chỉnh
  • regulation work: công tác điều chỉnh
  • regulation works: công trình điều chỉnh
  • rivers regulation: sự điều chỉnh dòng sông
  • series regulation: sự điều chỉnh nối tiếp
  • storage level regulation: điều chỉnh mức nước chứa
  • switching regulation: sự điều chỉnh chuyển mạch
  • temperature regulation: điều chỉnh nhiệt độ
  • velocity regulation: điều chỉnh tốc độ
  • voltage regulation: điều chỉnh điện áp
  • voltage regulation: sự điều chỉnh điện áp
  •  điều lệ
  • mining regulation: điều lệ ngành mỏ
  •  điều tiết
  • estuary regulation: điều tiết vùng cửa sông
  • flow regulation: sự điều tiết dòng chảy
  • lower water regulation: sự điều tiết dòng chảy kiệt
  • normal regulation: sự điều tiết tự nhiên
  • regulation of flood: sự điều tiết lũ
  • regulation of flow: sự điều tiết dòng chảy
  • regulation of level: sự điều tiết mực nước
  • regulation of river: sự điều tiết sông
  • regulation planks: phao điều tiết mức nước
  • regulation regime: chế độ điều tiết
  • regulation reservoir operation: thao tác điều tiết hồ chứa
  • reservoir regulation: sự điều tiết của hồ
  • reservoir regulation by control project design flood: sự điều tiết hồ bằng khống chế lũ thiết kế
  • river regulation: sự điều tiết dòng sông
  • river regulation: sự điều tiết sông
  • salinity flow regulation: sự điều tiết độ mặn bằng dòng chảy (ngọt)
  • seasonal regulation: sự điều tiết theo mùa
  • soil humidity regulation: sự điều tiết độ ẩm đất
  • stream flow regulation: sự điều tiết dòng chảy
  • stream flow regulation: sự điều tiết dòng sông
  •  luật lệ (lưu thông)
     qui tắc
  • safety regulation: qui tắc an toàn
  • traffic regulation: qui tắc giao thông
  •  qui trình
     quy chế
  • attendance regulation: quy chế sử dụng
  • building regulation: quy chế xây dựng
  • import regulation: quy chế về nhập khẩu
  • mining regulation: quy chế khai thác mỏ
  • traffic regulation: quy chế giao thông
  •  quy định
  • abrasive wheels regulation: quy định về đá mài
  • freight train formation regulation: quy định về lập tàu hàng
  • safety regulation: bản quy định an toàn (của nhà chức trách)
  • statustory regulation: quy định theo luật
  •  quy phạm
     quy tắc
  • fire regulation: quy tắc phòng hỏa hoạn
  • services regulation: quy tắc quản lý
  •  sự chỉnh lý
     sự điều tiết
  • flow regulation: sự điều tiết dòng chảy
  • lower water regulation: sự điều tiết dòng chảy kiệt
  • normal regulation: sự điều tiết tự nhiên
  • regulation of flood: sự điều tiết lũ
  • regulation of flow: sự điều tiết dòng chảy
  • regulation of level: sự điều tiết mực nước
  • regulation of river: sự điều tiết sông
  • reservoir regulation: sự điều tiết của hồ
  • reservoir regulation by control project design flood: sự điều tiết hồ bằng khống chế lũ thiết kế
  • river regulation: sự điều tiết dòng sông
  • river regulation: sự điều tiết sông
  • salinity flow regulation: sự điều tiết độ mặn bằng dòng chảy (ngọt)
  • seasonal regulation: sự điều tiết theo mùa
  • soil humidity regulation: sự điều tiết độ ẩm đất
  • stream flow regulation: sự điều tiết dòng chảy
  • stream flow regulation: sự điều tiết dòng sông
  •  sự ổn định
  • current regulation: sự ổn định dòng điện
  • frequency regulation: sự ổn định tần số
  •  sự thiết đặt
     sự thiết lập
    Lĩnh vực: điện
     bộ phận ghi dịch
    Giải thích VN: Bộ phận làm hai nhiệm vụ vừa tiếp nhận vừa lưu dịch.
    Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
     sự điều chỉnh
    Giải thích EN: A process of controlling or correcting; specific uses include: a process in which a quantity (such as speed, temperature, or voltage) is held constant by an electrical or electromechanical system that automatically corrects errors through a feedback loop..
    Giải thích VN: Một quy trình điều chỉnh hay sửa chữa; sử dụng trong trường hợp: một quy trình trong đó một số lượng (như là tốc độ, nhiệt độ, hay hiệu điện thế) được giữ liên tục bởi một hệ thống điện tử và cơ điện tự động điều chỉnh các sai số trong qua chu trình phản hồi..
  • SCR regulation: sự điều chỉnh tyristo
  • air volume regulation: sự điều chỉnh thể tích
  • automatic regulation: sự điều chỉnh tự động
  • carrier amplitude regulation: sự điều chỉnh bộ sóng mang
  • coarse regulation: sự điều chỉnh thô
  • current regulation: sự điều chỉnh dòng điện
  • fine regulation: sự điều chỉnh tinh
  • frequency regulation: sự điều chỉnh tần số
  • large regulation: sự điều chỉnh dải rộng
  • large regulation: sự điều chỉnh thô
  • line regulation: sự điều chỉnh đường dây
  • linear regulation: sự điều chỉnh tuyến tính
  • load regulation: sự điều chỉnh (phụ) tải
  • manual regulation: sự điều chỉnh bằng tay
  • on off regulation: sự điều chỉnh đóng-mở
  • power regulation: sự điều chỉnh công suất
  • regulation of dynamic range: sự điều chỉnh tầm mức động học
  • regulation of level: sự điều chỉnh mức nước
  • regulation of streams: sự điều chỉnh dòng sông
  • regulation of the bed load transport: sự điều chỉnh chất rắn trôi trong dòng sông
  • rivers regulation: sự điều chỉnh dòng sông
  • series regulation: sự điều chỉnh nối tiếp
  • switching regulation: sự điều chỉnh chuyển mạch
  • voltage regulation: sự điều chỉnh điện áp
  • Lĩnh vực: y học
     sự điều chỉnh, điều hòa, điều tiết
    anti-spin regulation (ASR)
     sự điều khiển chống trượt
    building regulation
     qui phạm xây dựng
    duty regulation
     quy trình nhiệm vụ
    dynamic regulation
     bộ diều chỉnh động
    factory safety regulation
     hướng dẫn về an toàn
    factory safety regulation
     nội quy an toàn

     điều chỉnh
     điều lệ
  • business regulation: điều lệ thương nghiệp
  •  điều tiết
  • economic regulation: điều tiết kinh tế
  • rate of-return regulation: sự điều tiết tỉ suất lợi nhuận
  • rate-of-return regulation: sự điều tiết tỷ suất lợi nhuận
  • regulation of supply and demand: sự điều tiết cung cầu
  • regulation of supply and demand (the…): sự sự điều tiết cung cầu
  •  pháp lệnh
     quản chế
     quy chế, quy tắc, quy định, điều lệ
     quy tắc
  • collision regulation: quy tắc tránh đâm va
  • tax regulation: quy tắc thuế
  •  sự điều chỉnh
     sự quản lý
     sự quản lý, quản chế, tiết chế, điều tiết, điều chỉnh
     sự quy định
  • price regulation: sự quy định giá cả
  •  sự sắp đặt
     tiết chế
    commercial regulation
     pháp quy thương mại
    domestic regulation
     luật pháp quốc gia
    domestic regulation
     quy định trong nước
    laws and administrative regulation
     qui định pháp luật và hành chính
    prevailing regulation
     quy định hiện hành
    quarantine regulation
     điều lệ
    quarantine regulation
     quy định kiểm dịch
    regulation and control
     quản lý và giám sát
    regulation of financial services
     quy định về dịch vụ tài chính
    rent regulation
     quy định tiền thuê
    statutory regulation
     điều luật pháp định
    subsidy regulation
     quy định trợ cấp

    o   sự điều chỉnh

    o   quy tắc, điều lệ, quy phạm, quy chế

    §   attendance regulation : bản hướng dẫn điều chỉnh, quy chế sử dụng

    §   import regulation : quy chế về nhập khẩu

    §   mining regulation : quy chế khai thác mỏ, điều lệ nghành mỏ

    §   on off regulation : sự điều chỉnh đóng mỏ

    §   traffic regulations : quy chế giao thông

    Từ điển chuyên ngành Pháp luật

    Regulation: Quy tắc, điều lệ
    Quy định do chính phủ hay các cơ quan chính phủ ban hành ở mọi cấp độ, thành phố, tỉnh, liên bang, với thẩm quyền tương ứng. Quy định được thực thi như pháp luật.

    Xem thêm: ordinance, rule, regularization, regularisation, regulating

    admin

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.