rất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

rất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con nghĩ là ở bên cạnh anh ấy thì con sẽ rất vui.

I think I’m going to be happy with him.

OpenSubtitles2018. v3

Các chị em cũng sẽ mỉm cười khi nhớ tới câu này: “Vua sẽ trả lời rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một người trong những người rất hèn mọn nầy của anh em ta, ấy là đã làm cho chính mình ta vậy” (Ma Thi Ơ 25:40).

You will also smile as you remember this verse : “ And the King shall answer and say unto them, Verily I say unto you, Inasmuch as ye have done it unto one of the least of these my brethren, ye have done it unto me ” ( Matthew 25 : 40 ) .

LDS

Mật độ dinh dưỡng thấp, áp lực nước cực mạnh cùng với việc không có ánh sáng chiếu tới đã tạo nên điều kiện sống bất lợi làm cho nơi đây có rất ít các loài sinh vật có khả năng tồn tại.

The low nutrient level, extreme pressure and lack of sunlight create hostile living conditions in which few species are able to exist.

WikiMatrix

(Võ tay) Chúng tôi cũng rất vui mừng vì điều này.

(Applause) We’re delighted about it as well.

ted2019

Đó là một phần rất quan trọng của dữ liệu.

So that’s a very important piece of data.

ted2019

rất nhiều lỗi chính tả tốt các bộ kiểm tra lỗi.

There are lots of good spelling error test sets .

QED

Chị của Bill đã nhận xét một cách ngắn gọn: “Tôi nghĩ rằng cha mẹ tôi rất phi thường.

In summary, Bill’s sister observed: “I think my parents are extraordinary.

LDS

Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

The grandfather and father then baptized each other and many of the grandchildren.

LDS

Bạn có thể phóng to thu nhỏ rất dễ dàng.

You can zoom around very simply.

QED

Và tôi sẽ tiếp tục làm việc này cho Patríca, nó cùng tên với tôi, một trong những con heo vòi đầu tiên được chụp lại và ghi hình lại ở Atlantic rất nhiều nhiều năm trước đây; cho Rita và Vincent bé bỏng ở Pantanal.

And I’ll keep doing this for Patrícia, my namesake, one of the first tapirs we captured and monitored in the Atlantic Forest many, many years ago; for Rita and her baby Vincent in the Pantanal.

ted2019

Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian — tìm ra thuốc chữa kì diệu — quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets’ PTSD with time metaphors — getting miracle cures — promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.

ted2019

Do đó chúng có khả năng biệt hoá rất cao; Về mặt lý thuyết, chúng có thể tạo ra bất kỳ tế bào nào trong cơ thể con người (nếu tế bào iPSC được tạo ra một cách “hoàn chỉnh”).

They thus have great differentiation potential; theoretically, they could produce any cell within the human body (if reprogramming to pluripotency was “complete”).

WikiMatrix

Nó đại khái không phải là một vắc xin hoàn hảo, nhưng di chuyển rất nhanh

It probably isn’t the perfect vaccine, but it’s moving along .

ted2019

Tướng Thắng còn nói tiếng Anh rất tốt vì thế anh ta đủ khả năng để làm quen với người Mỹ và chiếm được lòng tin của họ.

� General Thang did speak English well, so that he was qualified to get on with Americans and earn their confidence.

Literature

Da người rất giống với da lợn, do đó da lợn đã được sử dụng trong nhiều nghiên cứu tiền lâm sàng.

Human skin is very similar to pig skin, therefore pig skin has been used in many preclinical studies.

WikiMatrix

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

WikiMatrix

Rất vui được gặp lại ông.

Yeah, look, nice to see you again.

OpenSubtitles2018. v3

Một vị tướng đang lên kế hoạch cho chiến tranh, tàn sát, rất tập trung.

A general who is planning war, butchery, is very concentrated.

Literature

Rất tiếc, nó chắc là lạnh, nhưng chúng ta ko có thời gian nhóm lửa.

Sorry it has to be cold, but we have no time to get a fire going.

OpenSubtitles2018. v3

Với tôi, có vẻ là, chuyện ma cà rồng này chứa một yếu tố có sức dụ hoặc rất lớn.

It just strikes me that this business of vampirism… has a very strong element of sexual confusion.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng chỉ rất ít người ký.

But few signed.

jw2019

Columbit cũng rất giống với tapiolit.

Columbite is also very similar to tapiolite.

WikiMatrix

Tinh thần của tôi rất sẵn sàng nhưng buồn thay, thể xác của tôi yếu đuối.

My spirit was willing, but sadly my flesh was weak.

LDS

Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.

At first, some are apprehensive about calling on businesspeople, but after they try it a few times, they find it both interesting and rewarding .

jw2019

Lancelot, tôi và anh rất giống nhau.

So you see, Lancelot, we are much alike, you and I.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.