rất nhiều trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

rất nhiều trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

rất nhiều lỗi chính tả tốt các bộ kiểm tra lỗi.

There are lots of good spelling error test sets.

QED

Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

The grandfather and father then baptized each other and many of the grandchildren.

LDS

rất nhiều sư phụ ở phố Võ Quán.Cứ hỏi # trong số họ đi là được thôi

There are so many Masters in Dojo Street just ask any of them will do

opensubtitles2

Đó là một trong rất nhiều luật lệ của Hội đồng.

That would be one of the Council’s many rules.

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ mất rất nhiều tiền thuế để phá 1 án mạng công vụ.

That’s a lot of taxpayer dollars being spent to solve a public service murder.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng em có rất nhiều kế hoạch lớn.

We have a lot of big plans.

OpenSubtitles2018. v3

rất nhiều hướng giải thích trái chiều nhau.

There are lots of conflicting interpretations.

QED

Chúng tôi biết rất nhiều về sao Hỏa.

We know a lot about Mars.

QED

Điều trị tốn kém hơn phòng tránh rất, rất nhiều.

And treatment is much, much more expensive than prevention .

QED

Tôi có dùng ma túy, rất nhiều loại… để có sức làm việc, anh hiểu chứ?”

I was on drugs, a lot of things … just to keep going, you know?”

WikiMatrix

Cám ơn rất nhiều vì đã kiên nhẫn.

Thank you so much for your patience.

OpenSubtitles2018. v3

Sau những chuyện xảy ra ở South Beach, có rất nhiều thứ không thể tha thứ được

And after what happened in South Beach, that’s pretty much unforgivable.

OpenSubtitles2018. v3

rất nhiều từ con có thể sử dụng để miêu tả về cha.

There are many words I would use towards your description.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Bọn tao sẽ kiếm được rất nhiều tiền nhờ tụi mày đó.

We’re gonna make so much money off you two.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ có bạn bè thôi, rất nhiều bạn bè.

Friends, that’s all I have, lots of friends.

OpenSubtitles2018. v3

Không chắc là anh nhớ tôi, vì anh đi con đường riêng, và gặp rất nhiều người.

[ Chuckles ] Wasn’t sure you’d remember me, going as you go, seeing many faces.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không chỉ là một mà rất nhiều người.

I’m not one, but many.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây có rất nhiều vũ khí.

This is a lot of hardware.

OpenSubtitles2018. v3

Nó có rất nhiều trong bộ não của nó.

It’s got a lot on its mind.

OpenSubtitles2018. v3

Ông đã nói với tôi rất nhiều về tôn giáo, về giáo chủ của ông.

You’ve taught me a lot about religion, your Eminence.

OpenSubtitles2018. v3

Em nghĩ cần có rất nhiều can đảm, phải không?

I think that took a lot of courage, right?

OpenSubtitles2018. v3

“Đạo Đức Chúa Trời tấn tới rất nhiều

“The Word of Jehovah Went On Growing

jw2019

Và, thật may mắn làm sao, rất nhiều người trả lời cuộc gọi đó.

Well, lucky for me, a lot of people answered that call.

ted2019

Alain, cám ơn ông về việc khuấy động rất nhiều những cuộc đàm luận về sau này

Alain, thank you for sparking many conversations later .

QED

Rất nhiều người trên tàu—trong số đó có Phao-lô—là tù nhân.

Many of those on board —including Paul— are prisoners.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.