‘rảnh rỗi’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘rảnh rỗi’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rảnh rỗi “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rảnh rỗi, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rảnh rỗi trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Tôi là người hết sức rảnh rỗi.

I got way too much time on my hands .

2. Anh chằng bao giờ rảnh rỗi cả

I ‘ m never không lấy phí

3. Lực Thạch đại úy, rảnh rỗi đến đây chơi vậy sao?

Colonel Chikaraishi, great to have you here what we betting ?

4. Không cần thời gian nhiều để tìm thức ăn, chúng rảnh rỗi để chơi đùa.

With less time spent looking for food, there is more time for play .

5. Nếu có thời gian rảnh rỗi, Lee Byung-hun dành để tập luyện môn taekwondo.

In his spare time, Lee Byung-hun practices taekwondo .

6. Ở cấp độ này, bạn cần một thị trường lao động cho thời gian rảnh rỗi.

At this level of the labor market, what you need is a marketplace for spare hours .

7. Kemp đã lên, nhìn về anh ấy, và lấy một ly từ phòng rảnh rỗi của mình.

Kemp got up, looked about him, and fetched a glass from his spare room .

8. Cô ấy dùng thời gian rảnh rỗi của mình cho du thuyền và những xe thể thao.

In his spare time she goes yacht and sports car .

9. Khi rảnh rỗi, cô thích cắm hoa, cưỡi ngựa, đọc tiểu sử và sách về lịch sử.

During her không tính tiền time she likes to do floral arrangements, ride horses and read biographies and books about history .

10. Tôi thường nghĩ là nếu có rảnh rỗi tôi sẽ tìm nơi nào đó để đi câu cá.

I was looking for to that fish with the carrots to myself .

11. Vào thời gian rảnh rỗi, Krisia rất thích vẽ và nhảy múa – đặc biệt là ballet cổ điển.

Her hobbies include drawing and dancing – especially classical ballet .

12. Để lấp đi giờ trống đó, thế giới thương mại cung cấp rất nhiều thứ để choán hết giờ rảnh rỗi.

To fill that time, the commercial world provides a superabundance of material to fill leisure time .

13. Ở giữa thú đồng, ông chắc không ngồi rảnh rỗi trong đồng cỏ tựa như địa đàng, hàng ngày hưởng gió mát.

Out among the beasts of the field, he certainly was not sitting idly in the grass of a virtual paradise, enjoying refreshing breezes daily .

14. Léon dành thời gian rảnh rỗi vào việc tập luyện thể dục, chăm sóc một cây Vạn niên thanh, và xem những bộ phim cũ.

Léon spends his idle time engaging in calisthenics, nurturing a houseplant, and watching old films .

15. Two Steps from Heaven (2012) — Dự án lúc rảnh rỗi (Pet project) của Thomas Bergersen, có tính chất đầy cảm hứng, cảm xúc, và mạo hiểm.

Two Steps from Heaven ( 2012 ) — Pet project of Thomas Bergersen, featuring inspiring, emotional, and adventurous music .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *