quốc gia trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quốc gia trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi chính thức công nhận bà là tổng thống thứ 46 của quốc gia này.

I hereby recognize you as the 46th president of this country.

OpenSubtitles2018. v3

Chính sách này khác nhau như thế nào giữa các quốc gia?

How does this policy differ from country to country?

support.google

Burhan Sahyouni hiện tại là thành viên của Đội tuyển bóng đá quốc gia Syria.

Burhan Sahyouni is currently a member of the Syria national football team.

WikiMatrix

2000 Đường sắt quốc gia Hàn Quốc và Tuyến 1 được đưa vào như Tàu điện ngầm Seoul tuyến 1.

2000 Korea National Railroad and Line 1 are integrated as Seoul (Metropolitan) Subway Line 1.

WikiMatrix

Chúng ta đã xâm chiếm mọi quốc gia mà mình đối đầu.

We’ve invaded every country we’ve encountered.

QED

Hasani lần đầu được triệu tập lên đội tuyển quốc gia trong trận giao hữu với Azerbaijan.

Hasani received his first call-up from national senior team in a friendly match against Azerbaijan.

WikiMatrix

Và chúng ta trở thành quốc gia… của những người Thanh Giáo khổ hạnh?

And we became a nation of strait-laced Puritans.

OpenSubtitles2018. v3

Thật ra ngay các quốcgia cũng đồng ý là “Đoàn-kết thì sống, chia rẽ thì chết.”

In fact, even the nations agree with the saying, “United we stand, divided we fall.”

jw2019

Tất cả các quốc gia thành viên đều có ảnh hưởng như nhau ?

Do all member countries exert equal influence ?

EVBNews

Tôi nghi ngờ liệu bí mật quốc gia có phải là chiến thuật tối ưu không.

I’m wondering if state secrets is the best tactic.

OpenSubtitles2018. v3

Ý anh là, quốc gia này không thể phòng bị các cuộc tấn công.

You’re saying this country is completely open to attack.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi quốc gia trên thế giới đều có một tờ báo như thế.

Every country in the world has a newspaper like this.

ted2019

Vào cuối thế kỷ 18, Bồ Đào Nha đã tự khẳng định mình là ngôn ngữ quốc gia.

By the end of the 18th century, Portuguese had affirmed itself as the national language.

WikiMatrix

Cô giữ kỷ lục quốc gia Namibia trong các 10 km, 20 km, nửa marathon và marathon.

She holds the Namibian records in the 10 km, 20 km, half marathon and marathon events .

WikiMatrix

Thế là, tôi đến một đoàn làm phim địa lý quốc gia.

So, I got a National Geographic film crew.

ted2019

Vì lợi ích của quốc gia, cả hai bên đã đồng ý thỏa hiệp.

In the interests of the nation, both factions agreed to compromise.

WikiMatrix

Một người không quản lí được trợ lí thì đúng là khủng hoảng quốc gia.

A man can’t nail his office assistant, it’s national crisis time.

OpenSubtitles2018. v3

Một số tính năng nhất định của Google Pay chỉ có ở một số quốc gia nhất định.

Certain Google Pay features are available in certain countries.

support.google

Điều tương tự diễn ra với Jelebu vào năm 1886, và với các quốc gia còn lại vào năm 1895.

Jelebu followed in 1886, and the remaining states in 1895.

WikiMatrix

Một số linh mục sau đó quyết định giúp xây dựng nhà thờ ở quốc gia đó.

Some of the priests later decided to help build the church in that country.

WikiMatrix

Mẹ định gọi cho Vệ binh Quốc gia rồi đấy.

I was fixing to call the National Guard.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nói đây sẽ là “một ví dụ” cho các quốc gia Ả Rập khác.

Bush says it will be “an example” to other nations in Arabia.

WikiMatrix

Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

OpenSubtitles2018. v3

TED.com : Tại sao các quốc gia nên theo đuổi ” quyền lực mềm mỏng ”

TED.com : Why nations should pursue ” soft power “

EVBNews

Cả hai quốc gia là thành viên của Liên Hiệp Quốc.

Both nations are members of the United Nations.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.