quan trắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quan trắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thứ hai là các dữ liệu quan trắc.

The second one are the observations.

ted2019

Trạm quan trắc neutrino IceCube thu được ba neutrino trong vòng ±500 giây của GW150914.

The IceCube Neutrino Observatory detected three neutrino candidates within ±500 seconds of GW150914.

WikiMatrix

Có một số khó khăn trong việc hòa nhập lý thuyết với các dữ liệu quan trắc.

Some discontents with theoretical unification .

WikiMatrix

IPCC không tiến hành nghiên cứu hay quan trắc khí hậu hay các hiện tượng liên quan.

The IPCC does not carry out original research, nor does it monitor climate or related phenomena itself .

WikiMatrix

Đây là dữ liệu quan trắc.

This is observed data.

ted2019

Trong các năm 1854-1855, ông thực hiện việc quan trắc Đường Appia ở Rome.

In 1854-1855, he supervised an exact survey of the Appian Way in Rome.

WikiMatrix

Năm 1928, Đài Quan trắc Thiên văn Palomar bắt đầu được xây dựng.

In 1928, construction of the Palomar Observatory began.

WikiMatrix

Lỗ đen là cách giải thích thực sự tự nhiên duy nhất những quan trắc đó.

A black hole seems to be the only really natural explanation of the observations.

Literature

Họ cũng ghé qua đảo Bear để phá hủy một trạm quan trắc thời tiết của Đức ở đây.

Bear Island was also visited to destroy a German weather station .

WikiMatrix

Nó được quan trắc bởi các radar ở Đài thiên văn Goldstone và Arecibo từ ngày 3 đến 7 tháng 3 năm 2001.

It was studied by radar at the Goldstone and Arecibo observatories from March 3 to 7, 2001 .

WikiMatrix

Năm 2003, PCD đã thành lập 240 trạm quan trắc tại 23 tỉnh duyên hải của Thái Lan và trên các hòn đảo lớn.

In 2003, PCD set up 240 monitoring stations in Thailand’s 23 coastal provinces and on significant islands.

WikiMatrix

Một số động vật đã được sử dụng để đo lường, quan trắc các loại ô nhiễm không khí khác nhau.

A number of animals have been used to measure varying kinds of air pollution .

WikiMatrix

Vào thời tiền trung cổ, một số đài quan trắc thiên văn đã được xây dựng ở thế giới Hồi giáo.

In the early medieval period, several astronomical observatories were built in the Islamic world.

WikiMatrix

Chương trình Quan trắc bức xạ khí quyển của Hoa Kỳ vận hành một cơ sở giám sát khí hậu trên đảo.

The US Atmospheric Radiation Measurement program operates a climate-monitoring facility on the island.

WikiMatrix

Tuscaloosa tham gia vào chiến dịch giải cứu và tái lập trạm quan trắc khí tượng trước khi mùa Đông bắt đầu.

Tuscaloosa took part in the relief expedition to reestablish the station before the onset of winter.

WikiMatrix

Từ năm 1937, các trạm nghiên cứu băng trôi của Liên Xô và Nga đã quan trắc trên diện rộng Bắc Băng Dương.

Since 1937, Soviet and Russian manned drifting ice stations have extensively monitored the Arctic Ocean .

WikiMatrix

Tuy nhiên, ở tầng có áp thì mực nước ngầm có dấu hiệu hạ thấp ở hầu hết tất cả các điểm quan trắc.

On the other hand, confined-aquifer groundwater levels experienced downward trends in almost all locations .

springer

Tại rạn san hô vòng Ujae, cơn bão đã phá hủy một đài quan trắc khí tượng tự động được xây dựng từ năm 1989.

On Ujae Atoll, the typhoon destroyed an automated meteorological observing station that had been installed in 1989.

WikiMatrix

Từ năm 1995, mạng lưới giếng quan trắc nước dưới đất ở đồng bằng châu thổ sông Hồng bắt đầu được thiết lập đưa vào hoạt động.

A groundwater-monitoring network has been in operation in the Red River Delta, Vietnam, since 1995.

springer

Cả hai đặc điểm quan trắc trên đều được sử dụng để ước tính cường độ của xoáy thuận nhiệt đới thông qua những phân tích Dvorak.

Both of these observations are used to estimate the intensity of tropical cyclones via Dvorak analysis.

WikiMatrix

Không lâu sau đó, quân Đức quyết định tiến ra khơi, thực hiện một cuộc đánh phá trạm quan trắc khí tượng quan trọng của Đồng Minh trên đảo Spitsbergen.

Shortly afterward, the Germans did elect to come out to sea, conducting a foray against the important Allied weather station on Spitzbergen .

WikiMatrix

Kết quả phân tích từ chuỗi số liệu trung bình hàng năm tầng không áp cho thấy, 35 % số giếng quan trắc có dấu hiệu hạ thấp và 21 % có hiệu dâng cao.

Analysis of the annual groundwater-level means revealed that 35 % of the wells in the unconfined aquifer showed downward trends, while about 21 % showed upward trends.

springer

Talbot cùng với LSM-381 đi đến Parece Vela tiến hành một cuộc khảo sát khả năng xây dựng một trạm vô tuyến, quan trắc thời tiết và trinh sát tại đây.

Talbot and LSM-331 proceeded to Parece Vela to conduct a survey of the reef and determine the feasibility of erecting a radio, weather, and observation station there .

WikiMatrix

Trong sáu giờ tiếp theo, JTWC quan trắc trực tiếp mắt bão lần đầu tiên và ghi nhận con số 20 nmi (37 km; 23 mi), gấp đôi đường kính trong báo cáo trước đó.

Some six hours later, the JTWC spotted a 20 nautical miles ( 37 km ; 23 mi ) eye, twice as wide as previously reported .

WikiMatrix

Trên Trái Đất, mức áp suất ghi nhận được tại trung tâm của xoáy thuận nhiệt đới là một trong những mức thấp nhất từng quan trắc được tại mực nước biển.

On Earth, the pressures recorded at the centers of tropical cyclones are among the lowest ever observed at sea level.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.