quan điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quan điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thế nhưng, ngày chủ nhật nọ, tôi đã nghe được một điều khiến tôi thay đổi quan điểm.

“However, one Sunday I heard something that changed my attitude.

jw2019

Vậy thì chúng ta hãy nhìn vào quan điểm cuối cùng của Nê Hô:

So let’s look at Nehor’s last point:

LDS

Ngay cả những người có quan điểm đối lập thường sẽ hợp tác.

Even those with opposing views will often work together.

jw2019

Cứ việc chỉ đường, và đừng làm phiền tôi với những quan điểm của anh.

Just point the way, and don’t gall me with your truthful opinions.

OpenSubtitles2018. v3

Theo quan điểm của Đức Chúa Trời “quả đất cũ kỹ này” không thể cải tạo được.

In God’s eyes the “ old earth ” cannot be reformed .

jw2019

Tại sao phe trung gian lại quan tâm tới quan điểm của Brockhart?

Why is the moderator so interested in Brockhart’s opinion?

OpenSubtitles2018. v3

Một số người có quan điểm nào về việc kêu gọi cải đạo?

What is proselytism, and how has it come to be viewed?

jw2019

15, 16. a) Sa-lô-môn có quan điểm gì về sự vui hưởng đời sống?

15, 16. (a) What was Solomon’s view of enjoying life?

jw2019

9 Ví dụ thứ hai là quan điểm của Đức Chúa Trời về việc khiến người khác vấp ngã.

9 Another example is God’s view of stumbling others.

jw2019

Theo quan điểm sinh học…

From the biological point of view

OpenSubtitles2018. v3

16 Vậy từ nay trở đi, chúng ta không nhìn bất cứ người nào theo quan điểm con người.

16 So from now on we know no man from a fleshly viewpoint.

jw2019

Tôi rất ủng hộ quan điểm này về Ngài.

I very much relate to this idea of God.

ted2019

Một quan điểm thăng bằng về vật chất

A Balanced View of Material Things

jw2019

◆ Bạn không để ý tới quan điểm của người viết?

◆ You have overlooked the writer’s viewpoint?

jw2019

Đó không phải là quan điểm tôi muốn áp đặt lên các bạn đồng nghiệp hoặc công chúng.

That was not a perspective I intended to press to my colleagues or the public.

Literature

Tôi kể với cô để lấy nó làm minh họa quan điểm lớn hơn.

I tell it to you to illustrate a larger point.

OpenSubtitles2018. v3

Có cùng quan điểm với Đức Giê-hô-va về anh em

See Your Brothers as Jehovah Does

jw2019

Các sự so sánh thường giúp chúng ta thấy rõ hơn quan điểm của mình.

Comparisons often clarify our viewpoints.

jw2019

Chúng ta nên có quan điểm nào về nhiệm vụ rao giảng và xây dựng anh em?

How should we view our assignments to preach and to build up our brothers?

jw2019

Vậy hãy học cách tự xem xét theo quan điểm của Đức Chúa Trời.

So learn to see yourself through God’s eyes .

jw2019

Anh biết quan điểm của tôi.

You know my position.

OpenSubtitles2018. v3

Làm sao để giữ quan điểm tích cực?

How to Maintain a Positive Viewpoint

jw2019

Chúng ta nên có quan điểm nào về hội thánh, và tại sao?

How should we view the Christian congregation, and why?

jw2019

Cố gắng hiểu cảm xúc và quan điểm của người kia.

Try to gain insight into his or her feelings and viewpoint.

jw2019

• “Làm sao giải thích quan điểm của mình về ‘chuyện ấy’ đây?”

• “How Can I Explain My Beliefs About Sex?”

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *