quần áo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quần áo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ học tiếng Hàn, mua quần áo Hàn.

They were studying Korean; they bought Korean clothes.

ted2019

Quần áo lúc chơi khác, quần áo lúc ăn lại khác

Eating’s clothes is different.

OpenSubtitles2018. v3

15 Giữ thân thể và quần áo sạch sẽ.

15 Our body and clothing.

jw2019

Rồi quần áo của anh bị đổi.

Then his clothes were changed.

OpenSubtitles2018. v3

Sau cùng, người ấy thay đổi quần áo và được trầm mình dưới nước.

Then he changed his clothing and was physically immersed in water.

jw2019

Tại sao không dẹp hết quần áo đi?

Why don’t we get rid of the clothes?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi xát mạnh và xoa bóp người rồi mặc quần áo lại.

I slapped and rubbed myself and then dressed again.

Literature

Xin hãy mặc quần áo vào đi!

Please, get dressed.

OpenSubtitles2018. v3

Đó cũng là việc nhà, nếu cô không ngại, thêm cả.. .. đống quần áo cần ủi nữa.

There’s household chores too, if you don’t mind, and… mountains of ironing.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy xem qua tủ quần áo, em họ Elizabeth.

Observe that closet, cousin Elizabeth.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy xem ví dụ về hình ảnh bổ sung cho các sản phẩm quần áo bên dưới.

See an example of additional images for clothing products below.

support.google

Nghe này, đừng quên đến lấy đồ của anh từ tiệm giặt quần áo nghe.

Listen, don’t forget to pick up my stuff from the cleaners.

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn bộ quần áo gớm guốc này xem!

Look at that hideous cloth!

OpenSubtitles2018. v3

Cởi quần áo ra trước khi vào nhà đấy.

Take off your clothes before you come in.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc quần áo do mình tự giặt và ủi.

Wear clothes that you wash and iron.

jw2019

Vậy anh giải thích mớ quần áo mới này như thế nào?

So how do you explain those new clothes?

OpenSubtitles2018. v3

Quần áo của tôi đâu?

Where’re my clothes?

OpenSubtitles2018. v3

Thay quần áo nhanh lên.

Dress quickly.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi chưa có chứng minh thư của 1 trong 2, nhưng quần áo phù hợp.

We don’t have positive i.d.on either one of them yet, but the clothing fits.

OpenSubtitles2018. v3

Sao lại không mặc thêm quần áo vào?

Why don’t you put some clothes on?

OpenSubtitles2018. v3

Quần áo mới mà đáng lẽ chỉ hợp cho một phụ nữ trẻ hơn.

Brandnew clothes that should have been worn by a younger woman.

OpenSubtitles2018. v3

Cám ơn bộ quần áo ngủ của anh, Máy Bay.

Hey, thanks for the jammies, Jet.

OpenSubtitles2018. v3

” Một cái kẹp phơi quần áo!

A clothes peg – excellent.

OpenSubtitles2018. v3

Nút thắt, quần áo, tay của cô ta.

The knot, her dress, her hands.

OpenSubtitles2018. v3

Quý ông này đang tìm chút quần áo.

This gentleman is looking for some cloth.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.