quả nho trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quả nho trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô thích quả nho chín của tôi?

You like my ripe fruit?

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy phải lựa chọn: một quả nho hay hai.

Here’s her choice : one grapes or two grapes .

ted2019

Tony dám đổi mẹ mình lấy quả nho đấy

Fast Tony would sell his own mother for a grape

opensubtitles2

Chỉ có hai quả nho thôi!

It was only two grapes!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể nhìn xung quanh vườn của chúng tôi và xem những quả nho chúng tôi đang trồng.

I could look around our garden and see the grapes we are growing.

ted2019

Một số lá to cũng cần phải ngắt đi để các quả nho non không bị che khuất ánh nắng.

Some of the large leaves may likewise be removed to allow the young grapes better access to the sunlight.

jw2019

“Đây là đôi mắt,” chúng tôi được nói cho biết khi chạm vào hai quả nho bóc vỏ để trên một cái đĩa.

“Here’s his eyes,” we were told when we touched two peeled grapes on a saucer.

Literature

“Đây là đôi mắt,” chúng tôi được nói cho biết khi chạm vào hai quả nho bóc vỏ để trên một cái đĩa.

“””Here’s his eyes,”” we were told when we touched two peeled grapes on a saucer.”

Literature

Tên chi phát sinh từ tiếng Latin ūvula nghĩa là “quả nho nhỏ”, có lẽ là do cách thức các bông hoa rủ xuống.

The genus name is derived from the Latin ūvula meaning “little grape,” likely because of the way the flowers hang downward.

WikiMatrix

Quảng trường này cũng có đồng hồ nổi tiếng có chuông đánh dấu ăn truyền thống của Mười hai quả nho và đầu năm mới.

The square also contains the famous clock whose bells mark the traditional eating of the Twelve Grapes and the beginning of a new year.

WikiMatrix

Con non mới đẻ có kích thước bằng một quả nho, nhưng phát triển nhanh chóng nhờ vào nguồn sữa giàu chất dinh dưỡng của mẹ chúng.

A young echidna is the size of a grape but grows rapidly on its mother’s milk, which is very rich in nutrients.

WikiMatrix

Cái tên Merlot được cho là một từ giảm nhẹ, tên tiếng Pháp của loài hoét đen, có lẽ là một tham chiếu đến màu của quả nho.

The name Merlot is thought to be a diminutive of merle, the French name for the blackbird, probably a reference to the color of the grape.

WikiMatrix

Bây giờ chuỗi gen đó tồn tại trên toàn bộ các cơ quan của quả nho Pinot Noir, và một lần nữa họ đã phân biệt được khoảng 29,000 gen.

The genomic sequence now exists for the entire Pinot Noir organism, and they identified, once again, about 29,000 genes.

ted2019

Xem thêm: Get on là gì

Zeuxis (sinh khoảng 464 TCN) đã tạo ra một bức tranh sống động khiến cho một con chim đang bay trên trời sà xuống để mổ quả nho trong tranh.

Zeuxis (born around 464 BC) produced a still life painting so convincing that birds flew down to peck at the painted grapes.

WikiMatrix

Bây giờ chuỗi gen đó tồn tại trên toàn bộ các cơ quan của quả nho Pinot Noir, và một lần nữa họ đã phân biệt được khoảng 29, 000 gen.

The genomic sequence now exists for the entire Pinot Noir organism, and they identified, once again, about 29, 000 genes .

QED

Ngoài pho mát, người Dacia còn ăn rau (thiết đậu, đậu Hà Lan, rau chân vịt, tỏi) và hoa quả (nho, táo, quả mâm xôi) với giá trị dinh dưỡng cao.

In addition to cheese, Dacians eat vegetables (lentils, peas, spinach, garlic) and fruits (grapes, apples, raspberries) with high nutritional value.

WikiMatrix

Theo sách bách khoa Encyclopaedia Judaica, những người Y-sơ-ra-ên trồng nho ưa cây sinh quả nho đỏ thẫm gọi là sorek, loại cây mà dường như Ê-sai 5:2 nói đến.

According to the Encyclopaedia Judaica, Israelite cultivators preferred vines that produced red-black grapes known as sorek, the type of vine apparently referred to at Isaiah 5:2.

jw2019

Ước gì tôi nói được, nhưng mà với tất cả sự tôn trọng, bộ óc quả nho của cậu sẽ an toàn hơn rất nhiều… nếu không biết rắc rối nho nhỏ của tôi.

I wish I could, but with all due respect, your tiny brain is a lot safer without my problems inside it.

OpenSubtitles2018. v3

Bước ép đầu tiên được thực hiện hoàn toàn bằng trọng lượng của những quả nho phía trên những quả khác, tạo ra rượu vang chất lượng cao nhất gọi là vin de goutte.

The first press, done completely by the weight of the grapes on top of each other, produced the highest quality wine, known as the vin de goutte.

WikiMatrix

Lễ đón giao thừa ở Chile bao gồm một bữa tối gia đình với những món ăn đặc biệt, thường gồm đậu lăng và mười hai quả nho tượng trưng cho mỗi tháng trong năm.

Celebrations include a family dinner with special dishes, usually lentils for good luck, and twelve grapes to symbolize wishes for each month of the coming year.

WikiMatrix

Mexico mừng năm mới (tiếng Tây Ban Nha là Vispera de Ano Nuevo) bằng cách ăn một quả nho trong mười hai tiếng chuông của đồng hồ đếm ngược lúc nửa đêm với những điều ước.

Mexicans celebrate New Year’s Eve, (Spanish: Vispera de Año Nuevo) by eating a grape with each of the twelve chimes of a clock’s bell during the midnight countdown, while making a wish with each one.

WikiMatrix

Một vài loài trong khí hậu ôn đới cũng được trồng ở quy mô địa phương tại Australia vì vẻ đẹp của chúng: Persoonia pinifolia (geebung lá thông) vì hoa vàng chói lọi và quả giống như quả nho.

Some temperate climate species are cultivated more locally in Australia for their attractive appearance: Persoonia pinifolia (Pine-leaved Geebung) is highly valued for its vivid yellow flowers and grape-like fruit.

WikiMatrix

Thức ăn là không quan trọng — cô ấy sẽ nhận 1 phần thưởng nhỏ, như một quả nho khô cho một bước đi đúng — nhưng cô ấy sẽ làm mà không cần nó, nếu bạn nói với cô ấy trước.

And the food is not important — she does get a tiny reward, like one raisin for a correct response — but she will do it for nothing, if you tell her beforehand.

ted2019

Những giải thích khác đề cập đến bức màn trắng đục như sương mù phủ lên các quả nho khi nó đủ “già” để thu hoạch, hoặc có lẽ cái tên có nguồn gốc từ chữ nobile, từ tiếng Ý, có nghĩa là cao quý.

Alternative explanations refers to the fog-like milky veil that forms over the berries as they reach maturity, or that perhaps the name is derived instead from the Italian word nobile, meaning noble.

WikiMatrix

Bạn có biết rằng trên thế giới có khoảng 7.500 loại táo có màu sắc và kích cỡ khác nhau; từ màu đỏ cho đến vàng kim, vàng nhạt, xanh lá cây; từ cỡ hơi lớn hơn quả nho đến cỡ quả cam sành không?

Did you know that worldwide there are some 7,500 different varieties of apples, ranging in color from red to gold to yellow to green and in size from slightly larger than a cherry to the size of a grapefruit?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *