quá khứ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

quá khứ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thôi nào, chúng ta đã nói về quá khứ của mình.

Come on, we’ve talked about our past.

OpenSubtitles2018. v3

No giúp xác định địa điểm những con Dolly trong quá khứ dài của loài bò sát biển.

That helps place dollies in the long history of marine reptiles.

OpenSubtitles2018. v3

Thật dễ dàng để nhìn lại quá khứ, để đoán trước trách nhiệm hiện tại.

It’s kind of easy to patronize the past, to forego our responsibilities in the present.

QED

Helm’s Deep đã từng cứu họ trong quá khứ.

Helm’s Deep has saved them in the past.

OpenSubtitles2018. v3

Đây chính quá khứ, hiện tại, và tương lai mà đức Phật đã răn dạy.

This is the past, present and future Buddhas’teaching.

QED

Đặc điểm địa lý đã cho phần cho sự cô lập của Bohinj trong quá khứ.

Geographic circumstances have contributed to isolation of Bohinj in the past.

WikiMatrix

Chúng tôi ôm nhau, cùng hồi tưởng lại quá khứ, và giờ đây là anh em đồng đạo.

We hugged and reminisced, now as brothers.

jw2019

21 Trong Địa Đàng, những người sống lại sẽ cho chúng ta biết nhiều thông tin về quá khứ.

21 In Paradise, resurrected ones will be able to fill in some gaps in our knowledge of the past.

jw2019

Lo quá thì sẽ không thể quên quá khứ.

How else can you forget the past.

OpenSubtitles2018. v3

Giám Ngục ảnh hưởng đến con nhiều nhất vì những nỗi kinh hoàng trong quá khứ.

Dementors affect you most because there are true horrors in your past.

OpenSubtitles2018. v3

trông chú có vẻ là kiểu người có thể dễ dàng quên đi quá khứ.

Yeah, well, you seem like the kind of guy who can just move past stuff.

OpenSubtitles2018. v3

Trong quá khứ, tuyên bố chủ quyền với đảo chuyển đến Mexico và sau đó đến Hoa Kỳ.

Over the years, territorial claims to the island transferred to Mexico and then to the United States.

WikiMatrix

quá khứ.

And the past.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi biết quá khứ của cậu.

I know how you feel .

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng những ly này xóa đi quá khứ và củng cố tương lai.

May these drinks wash away the past and ensure the future.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng để quá khứ làm hỏng tương lai.

Don’t let what’s past ruin your future.

OpenSubtitles2018. v3

Helland đại diện cho nhóm để nghị bỏ các công cụ đã được sử dụng trong quá khứ.

Helland represents the camp arguing for a radical break with tools used in the past.

Literature

4 Thay vì nhìn lại quá khứ, chúng ta phải chú tâm vào tương lai.

4 Rather than turning our attention to the past, we must keep our eyes focused on what is yet ahead.

jw2019

Đặt câu hỏi về sức khỏe và các triệu chứng trong quá khứ của bạn .

Ask questions about your past health and symptoms .

EVBNews

Mẹ không quan tâm chuyện quá khứ.

I don’t want to go back, it’s past history.

OpenSubtitles2018. v3

Quá khứ cứ vây quanh lấy em.

My past has cornered me.

OpenSubtitles2018. v3

Những lề thói của quá khứ bình lặng không còn phù hợp với hiện tại đầy sóng gió.

” The dogmas of the quiet past are inadequate to the stormy present.

QED

QUÁ KHỨ: MẤT NIỀM TIN NƠI TÔN GIÁO

HISTORY: DISILLUSIONED WITH RELIGION

jw2019

Quá khứ dẫn đến tương lai.

The Past is the Future.

WikiMatrix

QUÁ KHỨ: LỪA ĐẢO, CỜ BẠC

HISTORY: DEFRAUDER, GAMBLER

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.