put together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

put together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The writers had put together a killer script.

Biên kịch đã để chúng cùng nhau, tạo thành một kịch bản đen tối.

OpenSubtitles2018. v3

It’s like two first names put together.

Giống như ghép 2 họ với nhau

OpenSubtitles2018. v3

Words, written or spoken, put together in specific patterns in order to communicate information, thoughts, and ideas.

Những lời nói, viết hay nói ra, được sắp xếp chung với nhau trong những mẫu mực riêng biệt để truyền đạt tin tức, tư tưởng và ý kiến.

LDS

That image has been put together by thought.

Hình ảnh đó đã được sắp xếp vào cùng nhau bởi tư tưởng.

Literature

So here’s the modalities that we put together.

Đây là các mô thức chúng tôi tổng hợp lại.

ted2019

And I put together an expedition.

Tôi hoàn thành cuộc hành trình.

ted2019

Bigger than any three or four put together.

Lớn hơn ba hay bốn nông trại nào khác nhập lại.

OpenSubtitles2018. v3

But the campaign dialogue that — as illustrated by the questions — that was put together by the

Nhưng cuộc hội thoại về chiến dịch tranh cứ — đã được minh họa bằng những câu hỏi — được nhóm lại bởi

QED

When they were putting together this costume, I said

Untranslated subtitle

opensubtitles2

Finally, in 562, the envoys of Justinian and Khosrau put together the Fifty-Year Peace Treaty.

Cuối cùng, vào năm 561, các phái viên của Justinianus và Khosrau đã nhất trí về một nền hòa bình 50 năm.

WikiMatrix

This is heady national rhetoric, and it was all put together in a great pageant launching the return.

Đây là một câu hỏi đau đầu về vận mệnh quốc gia, và nó được đặt ra tại một lễ rước trọng đại chào mừng sự hồi hương.

ted2019

Additionally, MTV.com put together a “yearbook” consisting of the greatest videos of each year from 1981 to 2006.

Ngoài ra, MTV.com đặt cùng một “kỷ yếu” gồm các video lớn nhất của mỗi năm từ năm 1981 đến năm 2006.

WikiMatrix

He put together two different media from different periods of time.

Ông kết hợp hai kỹ thuật khác nhau, hai thời đại cách xa nhau.

ted2019

I was putting together a murder case to take to the cops when you skipped.

Tôi đã liên kết 2 vụ đó với nhau để báo với cảnh sát, khi ông chạy trốn.

OpenSubtitles2018. v3

An extremely well-puttogether little droid, Your Highness.

1 người máy nhỏ xuất sắc, thưa nữ hoàng .

OpenSubtitles2018. v3

It was the first sanctioned youth tournament for women put together by FIFA.

Đây là giải bóng đá nữ trẻ đầu tiên được FIFA tổ chức.

WikiMatrix

In this way the parts could be carried to another place, and there be put together again.

Bằng cách này người ta có thể khuân từng phần một của lều đến một nơi khác và ráp lại.

jw2019

They’re trying to put together a signature look, an aesthetic that reflects who they are.

Họ có gắng thúc đẩy cùng nhau như một vẻ riêng, một sự phẩm mỹ mà cho thấy được họ là ai.

ted2019

Many came in the form of pages put together into various shapes and sizes of books.

Có nhiều kiểu ghi lại dưới hình thức trang giấy đặt chung thành nhiều hình dạng và kích thước của cuốn sách.

LDS

God has put together a good team, she would tell herself.

Chúa đã ráp lại một đội hình tuyệt vời, cô tự nhủ với mình.

Literature

And this is what happens when you put together high and low power.

Và đây là những gì xảy ra khi chúng ta để gần nhau những người có nhiều quyền lực và những người bất lực.

ted2019

All those cases you put together

Toàn bộ những vụ án ông phá được

OpenSubtitles2018. v3

Okay, what if I could put together $ 45,000 cash right now?

Được rồi, nhưng nếu tôi trả 45 ngàn tiền mặt trước thì sao?

OpenSubtitles2018. v3

Imagine the awesome power of the Creator who put together all the atoms in the universe.

Bạn hãy thử tưởng tượng sức mạnh đáng kinh sợ của Đấng Tạo hóa là Đấng đã dựng nên tất cả các nguyên tử trong vũ trụ.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.