put forward trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

put forward trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The basic definition of a price trend was originally put forward by Dow theory.

Định nghĩa cơ bản của một xu hướng giá ban đầu được đưa ra bởi Lý thuyết Dow.

WikiMatrix

And I think that all three have also been responsible in putting forward plans and proposals.

Và tôi nghĩ rằng cả ba đều có trách nhiệm trong việc đưa ra những kế hoạch và kiến nghị.

QED

In England, Challis put forward the name Oceanus.

Ở Anh, Challis đề xuất tên Oceanus.

WikiMatrix

What new suggestion has recently been put forward regarding the fall of Jericho?

Gần đây có thêm ý kiến mới nào về sự sụp đổ của thành Giê-ri-cô?

jw2019

Marler in turn put forward several schemes which would see Chelsea removed from Stamford Bridge.

Marler lần lượt đưa ra một vài những đề án để đưa Chelsea rời khỏi Stamford Bridge.

WikiMatrix

What are two other reasons put forward by David Hume to disclaim the possibility of miracles?

Ông David Hume đã đưa ra hai lý do nào khác nữa để phủ nhận phép lạ?

jw2019

The authorities have not put forward evidence that Nguyen engaged in acts of violence.

Chính quyền chưa đưa ra các bằng chứng rằng Will Nguyễn thực hiện các hành vi bạo lực.

hrw.org

Further objections by Muslim authors and writers largely reflect those put forward in the Western world.

Các cuộc chống đối sau đó nữa của các học giả Hồi giáo và nhiều tác giả đã phản ánh phần lớn những cuộc chống đối ở phương Tây.

WikiMatrix

He put forward this theory in his Das Abändern der Vögel durch Einfluss des Klimas (1833).

Ông đưa ra giả thuyết này trong cuốn Das Abändern der Vögel durch Einfluss des Klimas (1833) của mình.

WikiMatrix

The origin of the Namib Desert Horse is unclear, though several theories have been put forward.

Nguồn gốc của ngựa sa mạc Namib là không rõ ràng, mặc dù một số giả thuyết đã được đưa ra.

WikiMatrix

The arguments I have put forward should, prima facie, apply to any evolved being.

Những lập luận mà tôi đã trình bày, thoạt nhìn, nên áp dụng cho mọi sinh vật đã tiến hóa.

Literature

It is often conducted by putting forward a position and making concessions to achieve an agreement.

Nó thường được thực hiện bằng cách đưa ra một vị thế và nhượng bộ để đạt được một thỏa thuận.

WikiMatrix

Various schemes and plans were put forward before the current plan was adopted.

Nhiều cuộc bỏ phiếu khác đã được tổ chức về các kế hoạch sẽ diễn ra trong năm sau trước khi kế hoạch này được triển khai.

WikiMatrix

put forward recommendations and proposals

đề xuất các khuyến nghị

t…[email protected]

Many complex theories have been put forward.

Người ta đưa ra nhiều giả thuyết phức tạp.

jw2019

In 1992 Pauline Donceel-Voute put forward the Roman villa model in an attempt to explain these artifacts.

Năm 1992 Pauline Donceel-Voute đưa ra mô hình biệt thự La Mã nhằm giải thích những đồ tạo tác trên.

WikiMatrix

But somehow it was not put forward until very recently, seeing these as two parallel systems.

Nhưng điều này không được nói đến mãi đến gần đây, xem chúng như hai mạng lưới hệ thống song song .

QED

They put forward their private project, the H.IX, as the basis for the bomber.

Họ đã trình ra đề án tư nhân của mình là H.IX là cơ sở cho mẫu máy bay ném bom mới.

WikiMatrix

He dismissed all suggestions for quelling the rebellion that politicians and military leaders put forward.

Ông bác bỏ tổng thể những đề xuất đàn áp làm mưa làm gió đến từ những chính trị gia và thủ lĩnh quân đội .

WikiMatrix

A weak response was offered by the French, who put forward an environmental theory of human psychology.

Đó là một mặt nhỏ của tâm lý đám đông đã được đưa ra bởi người Pháp, những người đưa ra một lý thuyết về môi trường của tâm lý con người.

WikiMatrix

At APEC Vietnam 2006 in Hanoi, Russia put forward a proposal to host the 2012 summit.

Tại APEC Việt Nam 2006 ở Hà Nội, Nga đã đưa ra đề xuất là nước chủ nhà tổ chức hội nghị APEC năm 2012.

WikiMatrix

I’m putting forward an idea: instead of bigger magnets, let’s make better magnets.

Tôi đề xuất ý tưởng rằng: thay vì làm nam châm to hơn, hãy làm ra nam châm tốt hơn.

ted2019

Modern historians have put forward numerous theories in an attempt to explain these actions.

Các nhà sử học hiện đại đã đưa ra nhiều giả thuyết trong một nỗ lực để giải thích những hành động này.

WikiMatrix

It has put forward a large number of regulations based on a “precautionary principle”.

Ủy ban đã đề xuất nhiều điều chỉnh dựa trên “nguyên tắc phòng ngừa”.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.