power station trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

power station trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

“Nuclear power station loss of electricity grid during severe storm (1998)” (PDF). safetyinengineering.com.

Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2013. Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp) ^ a ă â “Nuclear power station loss of electricity grid during severe storm (1998)” (PDF). safetyinengineering.com.

WikiMatrix

Power stations that burn coal also consume large quantities of water.

Các nhà máy điện đốt than cũng tiêu thụ một lượng lớn nước.

WikiMatrix

This photo was taken in the burner of a coal-fired power station.

Đây là bức ảnh được được chụp trong lò đốt ở một nhà máy nhiệt điện.

ted2019

In addition, the city has several existing or planned thermal power stations.

Ngoài ra, thành phố có một số nhà máy nhiệt điện hiện tại hoặc quy hoạch.

WikiMatrix

And there are 2,000 new homes being built next to this power station.

Có 2000 căn nhà mới ở đây ngay cạnh trạm phát điện.

ted2019

But recently, any annual report of a power company doesn’t have a power station on it.

Nhưng gần đây, các báo cáo thường niên của các công ty năng lượng đều không thấy có trạm phát điện.

QED

“Battersea Power Station Explosion”. thelondonpaper.com. thelondonpaper.

Truy cập 4 tháng 4 năm 2016. ^ “Battersea Power Station Explosion”. thelondonpaper.com (thelondonpaper).

WikiMatrix

Other dams, such as the Nyongwon Power Station, have been built to provide energy to the country.

Các đạp khác, như Nhà máy thủy điện Nyongwon, được xây dựng để cung cấp nguồn điện năng cho đất nước.

WikiMatrix

He’s drawing energy directly from a power station.

Hắn đang hút năng lượng trực tiếp từ một trạm phát điện.

OpenSubtitles2018. v3

Capacity declined until the power station reached the end of its economic life and shut down in 1983.

Sau đó công suất này giảm dần cho đến khi nhà máy mất hiệu quả kinh tế và ngừng hoạt động năm 1983.

WikiMatrix

What was at the power station?

Cậu đã nhìn thấy gì ở nhà máy phát điện?

OpenSubtitles2018. v3

All active Italian geothermal power stations are now in Tuscany.

Toàn bộ các nhà máy địa nhiệt của Ý cho đến nay đều nằm tại Toscana.

WikiMatrix

Ok, I’m entering the power station now.

Được rồi, tôi đang vào trạm phát điện đây.

OpenSubtitles2018. v3

The power station generates an average of 16 GWh annually.

Ngày nay, các nhà máy điện sản xuất trung bình 160 GWh mỗi năm.

WikiMatrix

Construction of two more power stations, with a combined capacity of 600 kW, was planned in Charikar City.

Việc xây dựng của thêm hai trạm điện với tổng công suất 600 kW đã được lên kế hoạch tại thành phố Charikar.

WikiMatrix

List of power stations in Brazil

Danh sách các vườn quốc gia tại Brasil

WikiMatrix

Nuclear fuel is material used in nuclear power stations to produce heat to power turbines.

Nhiên liệu hạt nhân là chất được sử dụng trong các nhà máy năng lượng hạt nhân để tạo ra nhiệt cung cấp cho các tua bin.

WikiMatrix

Happily, our celestial “power station” —the sun— is totally reliable.

May mắn thay, chúng ta có thể hoàn toàn nương cậy nơi “trạm cung cấp điện trên trời —mặt trời.

jw2019

Power produced at the dam’s main 630 MW power station is evenly shared between China and North Korea.

Lượng điện sản xuất tại trạm 63 MW được phân chia đều cho Trung Quốc và Triều Tiên.

WikiMatrix

Work restarted in 1944, and the power station, now known as Tekapo A, came online in 1951.

Đến năm 1944, việc xây dựng mới được tiếp tục, hoàn thành vào năm 1951 và nhà máy điện đó hiện nay được gọi là “Tekapo A”.

WikiMatrix

“Dr. Narla Tata Rao Thermal Power Station“.

Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. ^ “Dr. Narla Tata Rao Thermal Power Station”.

WikiMatrix

Water transportation also developed thanks to the power station.

Giao thông thủy cũng phát triển nhờ nhà máy thủy điện.

WikiMatrix

Cripple economic activity by hitting power stations, railway lines, storage depots and communication networks.

Làm tê liệt hoạt động kinh tế bằng cách đánh các nhà máy điện, đường sắt, kho lưu trữ và mạng lưới truyền thông.

WikiMatrix

There were no power stations, factories, automobiles, or other sources of widespread pollution.

Không có trạm phát điện, nhà máy sản xuất, xe hơi, hay là những điều khác làm cho nạn ô nhiễm lan tràn.

jw2019

Thank you power station.

Cảm ơn nhà máy điện.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.