plan trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

plan trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

That’s your plan?

Kế hoạch là như vậy à?

OpenSubtitles2018. v3

Virtual planning of surgery and guidance using 3D printed, personalized instruments have been applied to many areas of surgery including total joint replacement and craniomaxillofacial reconstruction with great success.

Lập kế hoạch ảo về phẫu thuật và hướng dẫn sử dụng công cụ in 3D được cá nhân hóa đã được áp dụng cho nhiều lĩnh vực phẫu thuật bao gồm thay thế toàn bộ và tái tạo xương sọ với thành công lớn.

WikiMatrix

For example, a film editing app may edit your video and upload it to your YouTube channel, or an event planning app may create events on your Google Calendar, with your permission.

Ví dụ: một ứng dụng biên tập phim có thể chỉnh sửa và tải video lên kênh YouTube của bạn, hoặc một ứng dụng lập kế hoạch sự kiện có thể tạo sự kiện trên Lịch Google của bạn nếu bạn cho phép.

support.google

He then enlarged on that basic truth by saying that the dead can neither love nor hate and that “there is no work nor planning nor knowledge nor wisdom in the Grave.”

Rồi ông bổ sung lẽ thật căn bản ấy bằng cách nói rằng người chết không thể yêu hay ghét và ở trong mồ mả “chẳng có việc làm, chẳng có mưu-kế, cũng chẳng có tri-thức, hay là sự khôn-ngoan”.

jw2019

A general who is planning war, butchery, is very concentrated.

Một vị tướng đang lên kế hoạch cho chiến tranh, tàn sát, rất tập trung.

Literature

The next course you’ve planned out.

Bước tiếp theo trong kế hoạch của em…

QED

Brown advised marketing executives to be less preoccupied with rigorous statistical analyses and the “analysis, planning, implementation, and control” model of management.

Brown khuyên các nhà điều hành marketing bớt chú tâm đến phân tích số liệu một cách triệt để và mô hình “phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát” trong quản lý.

WikiMatrix

The plan was outlined in the Decree of the USSR Council of Ministers and All-Union Communist Party (Bolsheviks) Central Committee of October 20, 1948: “On the plan for planting of shelterbelts, introduction of grassland crop rotation and construction of ponds and reservoirs to ensure high crop yields in steppe and forest-steppe areas of the European USSR.”

Tháng 10/1948, Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô và Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô ra nghị định “Kế hoạch cho trồng hàng cây chắn gió, giới thiệu các đồng cỏ luân canh cây trồng và xây dựng các ao hồ chứa để đảm bảo năng suất cây trồng cao trong khu vực thảo nguyên và rừng thảo nguyên trong các khu vực châu Âu của Liên Xô”.

WikiMatrix

Why don’t we plan to fight in a different way, and surprise them?

Sao bọn mình không vạch ra kế đánh khác và làm chúng ngạc nhiên nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

That’s the plan.

Kế hoạch đấy.

OpenSubtitles2018. v3

They are not by accident but by God’s plan.

Chúng không xảy ra tình cờ, mà là theo kế hoạch của Thượng Đế.

LDS

General Seishirō Itagaki, the commander of the garrison at Singapore was brought on board, where he signed the formal surrender of the army, thus completing Operation Tiderace, the Allied plan to recapture Singapore.

Tướng Seishirō Itagaki, tư lệnh lực lượng Nhật Bản đồn trú tại Singapore được đưa lên tàu, nơi ông ký vào văn bản đầu hàng của lực lượng dưới quyền, và do đó kết thúc Chiến dịch Tiderace, kế hoạch của phe Đồng Minh nhằm tái chiếm Singapore.

WikiMatrix

Most of our local authorities, when they sit down to plan for the next five, 10, 15, 20 years of a community, still start by assuming that there will be more energy, more cars, more housing, more jobs, more growth, and so on.

Hầu hết những chính quyền địa phương khi đề ra kế hoạch cho công đồng của mình torng 10-15-20 năm tới vẫn bắt đầu cho rằng trong tương lai sẽ có nhiều năng lượng hơn, nhiều xe, nhiều nhà, nhiều việc làm hơn và nhiều thứ cứ thế phát triển v.v…

ted2019

This has been replaced by the Sustainable Planning Act 2009 which came into force 18 December 2009.

Điều này đã được thay thế bởi Luật Quy Hoạch Bền Vững năm 2009 có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2009.

WikiMatrix

Like the designers and builders of our time, our loving and kind Father in Heaven and His Son have prepared plans, tools, and other resources for our use so that we can build and frame our lives to be sure and unshaken.

Giống như các nhà thiết kế và xây dựng trong thời đại của chúng ta, Đức Chúa Cha yêu mến và nhân từ cùng Vị Nam Tử của Ngài đã chuẩn bị kế hoạch, công cụ và các nguồn lực khác cho chúng ta sử dụng để chúng ta có thể xây dựng và hỗ trợ cuộc sống của mình được chắc chắn và vững bền.

LDS

You have the advantage of knowing that they learned the plan of salvation from the teachings they received in the spirit world.

Anh chị em có lợi thế khi biết rằng họ đã học được kế hoạch cứu rỗi từ những lời giảng dạy nhận được trong thế giới linh hồn.

LDS

Is that a plan?

Vậy chúng ta kết thúc nó?

OpenSubtitles2018. v3

As a group, they decide to have a potluck meal that Sunday after church, start playing volleyball on Thursday nights, make a calendar for attending the temple, and plan how to help youth get to activities.

Họ quyết định chung với cả nhóm là có một bữa ăn vào ngày Chủ Nhật đó sau nhà thờ, bắt đầu chơi bóng chuyền vào tối thứ Năm, lập lịch trình đi tham dự đền thờ, và hoạch định cách giúp giới trẻ đi tham dự các buổi sinh hoạt.

LDS

“Hisae Watanabe Confirms Plans For April Return”.

Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. ^ “Hisae Watanabe Confirms Plans For April Return”.

WikiMatrix

But he correctly discerned that the development of his own body attested to advance planning.

Nhưng ông nhận biết chính xác rằng sự phát triển của cơ thể ông chứng minh có một chương trình đã được quy định trước.

jw2019

This wasn’t the plan.

Kế hoạch không phải là vậy.

OpenSubtitles2018. v3

We have a lot of big plans.

Chúng em có rất nhiều kế hoạch lớn.

OpenSubtitles2018. v3

The company announced its plan to increase cargo operations.

Công ty đã thông báo kế hoạch của mình nhằm tăng lượng hàng hóa chuyên chở.

WikiMatrix

Land reclamation started in the late 1950s and the early 1960s, when 530,000 hectares were developed, and it continued throughout each five-year plan.

Cải tạo đất bắt đầu vào cuối những năm 1950 và đầu những năm 1960, khi 530.000 ha được phát triển và tiếp tục trong suốt kế hoạch 5 năm.

WikiMatrix

I have plans.

Tớ có việc rồi.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.