pizza trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

pizza trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong khi Tomato Pies của Joe thì đã đóng cửa, cả Papa’s và Delorenzo đều được điều hành bởi cùng một gia đình kể từ khi họ mở cửa và vẫn sở hữu một trong những loại pizza phổ biến nhất trong khu vực.

While Joe’s Tomato Pies has closed, both Papa’s and Delorenzo’s have been run by the same families since their openings and remain among the most popular pizzas in the area.

WikiMatrix

Pizza làm bữa sáng.

Pizza for breakfast.

ted2019

Chẳng lẽ ta không thể ngồi xuống và cùng ăn một miếng pizza sao?

I mean, can’t we at least just sit down and eat a piece of pizza together?

OpenSubtitles2018. v3

Những tiệm bánh pizza này sẽ đi xa hơn các quy tắc được chỉ định, ví dụ, chỉ sử dụng cà chua San Marzano trồng trên sườn Núi Vesuvius và phun dầu ô liu và thêm cà chua lên lớp phủ theo chiều kim đồng hồ.

These pizzerias will go even further than the specified rules by, for example, using only San Marzano tomatoes grown on the slopes of Mount Vesuvius and drizzling the olive oil and adding tomato topping in only a clockwise direction.

WikiMatrix

Chú đã mua cho cháu 1 cái pizza rau,. ngon tuyệt.

well, that is why I got you a vegetable pizza, smarty-pants.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nhớ rằng trong một dịp nọ chúng đang xem chương trình đó và họ chiếu một cái gì đó rất gần nên trông rất xấu xí đối với chúng, thậm chí còn ghê tởm nữa; nhưng khi hình ảnh được mở rộng, thì chúng nhận ra rằng đó là một cái bánh pizza rất ngon.

I remember that on one occasion they were watching that program and it showed something very close up that looked very ugly to them, even repulsive; but as the image widened, they realized that it was a very appetizing pizza.

LDS

Domino’s Pizza là tên một chuỗi nhà hàng pizza Mỹ và cũng là tên công ty nhượng quyền kinh doanh quốc tế có trụ sở tại Domino Farms Office Park (hội sở thuộc sở hữu của nhà đồng sáng lập Domino’s Pizza Tom Monaghan) tại xã Ann Arbor, Quận Washtenaw, Michigan, Hoa Kỳ, gần Ann Arbor, Michigan.

Domino’s Pizza is an American restaurant chain and the international franchise pizza delivery corporation is headquartered at the Domino’s Farms Office Park (the campus itself owned by Monaghan) in Ann Arbor Township, Michigan, United States, near Ann Arbor, Michigan.

WikiMatrix

Từ khi pizza xuất hiện, nhiều loại pizza khác đã được phát triển.

Since the original pizza, several other types of pizzas have evolved.

WikiMatrix

Nhưng pizza thì sao?

But what about pizza?

ted2019

Em thích pizza không?

You like pizza?

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, các chuỗi cửa hàng của Mỹ cũng đã làm ra các loại pizza đặc sản của Canada chỉ có ở Canada.

However, the American chains have also created Canadian specialty pizzas that are available only in Canada.

WikiMatrix

Vanelli’s là chuỗi cửa hàng pizza quốc tế có trụ sở tại Mississauga, Ontario.

Vanelli’s is an international pizza chain that is based in Mississauga, Ontario.

WikiMatrix

Wilson không gọi Pizza bao giờ.

Wilson doesn’t buy his pizza.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: nếu danh mục chính của bạn là “nhà hàng Pizza“, Google có thể hiển thị doanh nghiệp của bạn trong kết quả tìm kiếm địa phương cho những người tìm kiếm “Nhà hàng”, “nhà hàng Ý” hoặc “pizza” ở khu vực của họ.

For example, if your primary category is “Pizza restaurant”, Google may show your business in local search results to people who search for “Restaurants”, “Italian restaurants” or “Pizza” in their area.

support.google

Anh đặt 2 pizza tiêu đúng không?

Two pepperoni pizzas.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy để chàng ăn pizza từ lưng bạn, thế mới là yêu

Letting a guy eat pizza off your back, that’s love.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tớ biết các cậu đến chơi tớ đã mua nhiều pizza hơn.

If I’d known you guys were coming over, I would’ve brought more pizza.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ là chúng ta không còn ăn được nhiều Pizza ở Keystone nữa.

Just we won’t get to have as much pizza from Keystone.

OpenSubtitles2018. v3

Ai ăn pizza nào?

Who wants pizza?

OpenSubtitles2018. v3

Trong nhà không còn gì ngoài một cái bánh pizza đông lạnh.

There’s nothing left here but frozen pizza.

OpenSubtitles2018. v3

Anh cũng làm thương mại cho các chuỗi cửa hàng pizza Pittsburgh trên Pizza Outlet.

He also did a commercial for Pittsburgh-based pizza chain Pizza Outlet.

WikiMatrix

Hôn nay có pizza à?

Pizza today, right?

OpenSubtitles2018. v3

Pizza thì là lạ ở đây,

Pizza is weird here.

OpenSubtitles2018. v3

Trong tuần 2, người hàng xóm của chúng tôi mở cửa và lia 1 cái pizza qua sàn nhà bếp, nói rằng “Tôi nghĩ mọi người cần đồ ăn trong này.”

It was during week two that our neighbor next door opened up our door and threw a pizza across the kitchen floor, saying, “I think you people might need food in there.”

ted2019

8 cái bánh Pizza lớn.

Eight etra-large deep-dish pizzas.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *