pillow trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

pillow trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I always keep it under my pillow.

Tôi luôn cất nó dưới gối.

OpenSubtitles2018. v3

” He placed his story by her pillow. ”

” Anh ta đặt bản thảo câu truyện lên cạnh gối của vợ. “

OpenSubtitles2018. v3

A pillow?

Một cái gối?

OpenSubtitles2018. v3

“This time I found my knife under the pillow, and while I feigned sleep, my hand convulsively gripped its handle.

Lần này, em tìm lại được con dao dưới gối, giả vờ ngủ, tay nắm chặt chuôi dao.

Literature

Although you might need some new pillows.

Mặc dù cậu có lẽ cần vài cái gối mới.

OpenSubtitles2018. v3

The notes were stuffed inside shoes and left under pillows .

Chúng còn được nhét trong giày và để dưới gối .

EVBNews

Grab your pillow.

Lấy gối đi.

OpenSubtitles2018. v3

The appropriate size of a bed pillow depends on the size of the bed.

Kích cỡ giường đi liền với kích cỡ nệm của giường đó.

WikiMatrix

“There were two pillows on the bed.

“Tôi thấy có hai cái gối trên giường.”

Literature

There’s no pillow talk in that.

Hơi đâu trò chuyện thân mật.

OpenSubtitles2018. v3

He swept the floor with his jacket and lay down, using the book he had just finished reading as a pillow.

Rồi cậu trải áo khoác trên nền đất, ngả lưng à dùng quyển sách đang dọc dở làm gối.

Literature

Put it under the pillow and I’ll put a dollar in there later.

Và mẹ sẽ để vào đó 1 đô sau nhé ?

OpenSubtitles2018. v3

Unable to move, I soaked my pillow with tears as I beseeched our heavenly Father to give me patience and courage in order to endure.

Vì không thể cử động, nên tôi khóc ướt cả gối trong khi nài xin Cha trên trời ban cho tôi sự kiên nhẫn và lòng can đảm để chịu đựng.

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

Before you know it, the kids will be in school and you’ll long for the days when a pillow was your biggest problem.

Trước khi anh nhận ra điều này thì bọn trẻ đã đi học và anh sẽ không còn nhớ đến cái gối là vật cản trở nữa

OpenSubtitles2018. v3

We shared the bed: her on one side, me on the other, the pillow down the middle.

Chúng mình nằm chung giường, cô ấy một phía, mình một phía, gối để ở giữa.

Literature

Do you want a pillow?

Anh muốn một cái gối không?

OpenSubtitles2018. v3

I treasure my temple recommend and keep it under my pillow.

Tôi trân quý giấy giới thiệu đi đền thờ của mình và giữ giấy đó ở dưới gối của tôi.

LDS

Underwater, they can form pillow lavas, which are rather similar to entrail-type pahoehoe lavas on land.

Ở dưới nước, chúng có thể tạo thành ‘dung nham dạng gối‘, tương tự như kiểu dung nham entrail-type pahoehoe trên cạn.

WikiMatrix

You’ll stick a quarter under my pillow?

Ngươi sẽ bỏ xu dưới gối ta à?

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, I’ve been dreaming about meeting a man who will leave a bag of raw spinach underneath my pillow with a note that says, ” For my baby. ”

Yeah, em luôn mơ được gặp 1 anh chàng sẽ tặng mình 1 bịch rau bina ở dưới gối với một lời nhắn ghi, ” Cho con yêu của anh. “

OpenSubtitles2018. v3

When pāhoehoe lava enters the sea it usually forms pillow basalts.

Khi dung nham pahoehoe đi vào biển nó thường tạo ra gối bazan.

WikiMatrix

When I was over there, I’d sleep on the ground, use rock for pillows, like a caveman.

Hồi còn ngoài mặt trận, tôi toàn nằm nền đất lấy đá làm gối, y chang người tiền sử.

OpenSubtitles2018. v3

She held the pillow over his head.

Cô ấy để chiếc gối trên đầu.

OpenSubtitles2018. v3

Oil from your hair transfers to pillow, which in turn transfers to your face when you move in sleep .

Chất nhờn trên tóc lan qua gối, rồi lại lan qua mặt bạn khi bạn cử động trong lúc ngủ .

EVBNews

A second pillow?

Thêm gối thứ hai?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.